Motilium Hỗn Dịch – Motilium-M

Motilium Hỗn Dịch – Motilium-M Mục lục MOTILIUM hỗn dịch – MOTILIUM-M THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN MOTILIUM hỗn dịch – MOTILIUM-M Hỗn dịch uống 1 mg/ml : lọ 30 ml. Viên nén 10 mg : vỉ 10 viên, hộp 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 muỗng lường Domperidone 5 mg cho 1 viên … Xem tiếp

Neopeptine

Thuốc Neopeptine Mục lục NEOPEPTINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG NEOPEPTINE Dung dịch uống: chai thủy tinh 15 ml + ống đếm giọt. Viên nang: vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. Dung dịch uống: chai thủy tinh 60 ml, 100 ml. THÀNH PHẦN cho 1 ml thuốc giọt Alpha-amylase (từ vi khuẩn, 1: 800) 20 mg Papaine 10 mg Tinh dầu Dill 2 mg Tinh dầu … Xem tiếp

Nyolol

Thuốc Nyolol Mục lục NYOLOL 0,25% – 0,50% THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN NYOLOL 0,25% – 0,50% Thuốc nhỏ mắt 0,25%: lọ nhỏ giọt 5 ml. Thuốc nhỏ mắt 0,5%: lọ nhỏ giọt 5 ml. THÀNH PHẦN cho 1 ml dung dịch 0,25% Timolol maleate 3,4 mg ứng với: Timolol 2,5 mg (Benzalkonium … Xem tiếp

Paderyl

Thuốc Paderyl PADÉRYL GERDA viên bao: hộp 20 viên. xirô: chai 150 ml. Mục lục THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng: LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU THÀNH PHẦN cho 1 viên Codéine phosphate hémihydraté 19,5 mg ứng với: Codéine 15,22 mg Saccharose 70 mg cho 1 muỗng canh Codéine … Xem tiếp

Polery

Thuốc Polery Mục lục POLERY THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng: LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Xirô người lớn: Xirô trẻ em: QUÁ LIỀU Xirô trẻ em: POLERY VEYRON FROMENT Sirô dành cho người lớn: chai 200 ml. Sirô dành cho trẻ em: chai 125 ml với bơm định liều 0,5 … Xem tiếp

Pylobact

Mục lục PYLOBACT THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC Cơ chế tác dụng: DƯỢC ĐỘNG HỌC DƯỢC LÝ LÂM SÀNG Tính sinh ung thư/ sinh đột biến: Trong thời gian có thai và cho con bú: CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Cảnh giác: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN PYLOBACT RANBAXY Mỗi bộ thuốc gồm 2 viên nang Omeprazole, 2 viên nén Tinidazole và 2 viên nén Clarithromycin: hộp 7 bộ. THÀNH PHẦN cho 1 viên nang … Xem tiếp

Rulid

Thuốc Rulid Mục lục RULID THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC Phổ kháng khuẩn: CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng: LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG RULID Viên nén pha hỗn dịch uống 50 mg: hộp 10 viên. Viên nén 150 mg: hộp 10 viên. THÀNH PHẦN Viên nén pha hỗn dịch uống: cho 1 viên Roxithromycine 50 mg Viên nén … Xem tiếp

Similac Advance

Similac-Advance Mục lục SIMILAC ADVANCE THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Ghi chú: Chuẩn bị: Cách pha chuẩn: Cách pha: BẢO QUẢN SIMILAC ADVANCE ABBOTT Sữa bột dinh dưỡng: hộp 400 g. THÀNH PHẦN Sữa không béo, đường lactose, dầu thực vật (dầu hướng dương, dầu dừa, dầu đậu nành), chất đạm whey hòa tan, khoáng chất: (kali sulfat, canxi carbonat, kali chlorid, sắt sulfat, kẽm sulfat, đồng sulfat, mangan sulfat, natri selenat), vitamin: (ascorbic acid, cholin bitartrat, ascorbyl palmitat, M-inositol, D-a-tocopheryl acetat, hỗn hợp tocopheron, niacinamid, … Xem tiếp

Stugeron Richter

Thuốc Stugeron Richter Mục lục STUGERON – RICHTER THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN STUGERON – RICHTER GEDEON RICHTER viên nén 25 mg: vỉ 25 viên, hộp 2 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Cinnarizine 25 mg MÔ TẢ Cinnarizine là một chất chẹn calcium chọn lọc, thuộc nhóm IV các chất đối kháng calcium (theo … Xem tiếp

Tilcotil

Thuốc Tilcotil Mục lục TILCOTIL THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT Tính chất dược động học: CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU TILCOTIL HOFFMANN – LA ROCHE Viên nén dễ bẻ 20 mg: hộp 30 viên. Viên tọa dược 20 mg: hộp 10 viên. Lọ bột pha tiêm 20 mg: hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 2 ml – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 viên Ténoxicam 20 mg … Xem tiếp

Ultra Levure

Thuốc Ultra Levure Mục lục ULTRA-LEVURE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN ULTRA-LEVURE BIOCODEX viên nang: hộp 20 viên và 50 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Saccharomyces boulardii đông khô 56,5 mg DƯỢC LỰC Thuốc tiêu chảy có nguồn gốc vi sinh. Tác động dược lý của Saccharomyces boulardii ở động vật chủ yếu bao gồm: tổng hợp vitamine nhóm B: vitamine B1, vitamine B2, acide pantothénique, … Xem tiếp

Viartril S

Thuốc Viartril-S trị thoái hóa khớp Mục lục VIARTRIL-S THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG VIARTRIL-S ROTTA thuốc viên 250 mg: lọ 80 viên và 500 viên. bột pha uống 1,5 g: hộp 30 gói. thuốc tiêm: 400 mg/3 ml: ống 3 ml, hộp 6 ống. THÀNH PHẦN cho 1 viên Glucosamine sulfate tinh thể 314 mg tương đương: Glucosamine sulfate 250 mg   cho 1 gói Glucosamine sulfate tinh thể 1884 mg … Xem tiếp

Zovirax

Thuốc Zovirax (Acyclovir) Mục lục ZOVIRAX THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN ZOVIRAX GLAXOWELLCOME viên nén 200 mg: hộp 25 viên – Bảng B. viên nén 800 mg: hộp 35 viên – Bảng B. hỗn dịch uống 200 mg/5 ml: chai 125 ml – Bảng B. bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 250 … Xem tiếp

Phác Đồ Điều Trị Viêm Mô Tế Bào Do Tai Biến Răng Khôn

Phác Đồ Điều Trị Viêm Mô Tế Bào Do Tai Biến Răng Khôn I.    TRIỆU CHỨNG : Đau vùng răng mới mọc Má cùng bên sưng, tụ hoặc lan tỏa Khít hàm hoặc há miệng hạn chế Nhai, nuốt, nói khó Lợi trùm sưng, ấn có mủ chảy ra Sốt. II.     XỬ TRÍ: Dùng kháng sinh Nhóm Amoxycillin + acid clavulanic 625mg x 3 lần/ ngày hoặc 1gr x 2 lần /ngày Hoặc nhóm Cefalosporin thế hệ thứ III Kết hợp Metronidazol 500mg x 2 lần /ngày Khi VMTB lan … Xem tiếp

Chảy máu mũi

I.  ĐẠI CƯƠNG Chảy máu mũi là một cấp cứu thường gặp trong tai mũi họng. Khoảng 60% trên tổng số người trưởng thành có ít nhất một lần chảy máu mũi, nhưng chỉ khoảng 6% đến khám chuyên khoa. Chảy máu mũi hay gặp ở mùa khô do độ ẩm không khí giảm, có ảnh hưởng đến sinh lý niêm mạc mũi. Mũi được cung cấp máu từ hai hệ thống động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong. Nguyên nhân: 90% vô căn Tại chỗ: Chấn thương … Xem tiếp