Meningococcal A + C Vaccine

Meningococcal Vaccine Mục lục MENINGOCOCCAL A + C VACCINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG THỜI GIAN BẢO HÀNH BẢO QUẢN MENINGOCOCCAL A + C VACCINE Bột pha dung dịch tiêm bắp, dưới da: hộp 1 lọ bột đông khô chứa 1 liều vaccin + ống tiêm chứa 0,5 ml dung môi (sử dụng cho cá nhân). THÀNH PHẦN cho 1 liều vaccin Polysaccharide tinh khiết đông khô của vi khuẩn Neisseria … Xem tiếp

Dạ giao đằng

Dạ giao đằng ( 夜交藤 ) Tên và nguồn gốc – Tên thuốc: Dạ giao đằng (Xuất xứ: Bản thảo phùng nguyên) – Tên khác: Kỳ đằng (棋藤), Thủ ô đằng (首乌藤).- Tên Trung văn: 夜交藤 YEJIAOTENG – Tên Anh văn: Tuber fleeceflower stem – Tên La tinh: Polygonum multiflorum Thunb. – Nguồn gốc: Là thân dây hoặc thân dây kèm lá của Hà thủ ô thực vật họ rau Răm (Polygonaceae). Hà Thủ Ô đỏ ( dạ giao đằng) Dược liệu Thân dây khô có hình trụ tròn dài … Xem tiếp

Linh chi

Linh chi Mục lục Linh chi ( 灵芝 ) Công hiệu Ứng dụng Liều dùng và cách dùng  Nghiên cứu hiện đại Linh chi ( 灵芝 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Linh chi (Xuất xứ: Thần nông bản thảo kinh) + Tên khác: Xích chi (赤芝), Hồng chi (红芝), Mộc linh chi (木灵芝), Khuẩn linh chi (菌灵芝), Vạn niên khuẩn (万年蕈), Linh chi thảo (灵芝草). + Tên Anh văn: Lucid Ganoderma. + Tên Trung văn: 灵芝 LINGZHI. + Tên la tinh: ① Tử chi (Bản kinh) Ganoderma … Xem tiếp

Tam thất

Tam thất ( 三七 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Tam thất + Tên khác: Sơn tất (山漆), Kim bất hóan (金不换), Huyết sâm (血参), Sâm tam thất (参三七), Điền tam thất (田三七), Điền tất (田漆), Điền thất (田七). + Tên Anh văn: Sanchi. + Tên Trung văn: 三七 SANQI + Tên La tinh: Panax notoginseng (Burk.) F.H.Chen ex C.Chow [P.pseudo-ginseng Wall. Vart. Notoginseng (Burk.) Hoo et Tseng] + Nguồn gốc: Là rễ của Nhân sâm tam thất thực vật họ Ngũ gia (araliad). Về tên gọi Tam … Xem tiếp

Xuyên tâm liên

Xuyên tâm liên Xuyên tâm liên ( 穿心莲 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Xuyên tâm liên (Xuất xứ: Bộ đội Quảng Châu – Sổ tay Trung thảo dược thường dùng). + Tên khác: Xuân liên thu liễu (春莲秋柳), Nhất kiến hỷ (一见喜), Lãm hạch liên (榄核莲), Khổ đởm thảo (苦胆草), Trảm xà kiếm (斩蛇剑), Viên trùy tu dược thảo (圆锥须药草), Nhật hành thiên lý (日行千里), Tứ phương liên (四方莲), Kim hương thảo (金香草), Kim nhỉ câu (金耳钩), Xuân liên hạ liễu (春莲夏柳), Ấn Độ thảo (印度草), Khổ … Xem tiếp

Bá tử nhân

Bá tử nhân Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Thu hái, sơ chế: Thành phần hóa học: Tính vị: Quy kinh: Tác dụng: Chủ trị: Kiêng kỵ. Bài thuốc kinh nghiệm: Tham khảo: Tên khoa học: Thujae orietalis Semen. Họ khoa học: Thuộc họ Trắc Bách (Cupressaceae). Tên Việt Nam: Hạt cây Trắc bá, hột Trắc bá. Tên Hán Việt khác: Trắc bá tử nhân, Cúc hoa (Hoà Hán Dược Khảo), Bách thử nhân, Bách thật (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Bách tử nhân, Bá thực (Đông … Xem tiếp

Cam thảo

Mục lục Tên khoa học Mô tả Phân bố, nơi mọc Bộ phận dùng, thu hái, chế biến Phân biệt tính chất, đặc điểm Bảo quản Thành phần hóa học Tác dụng dược lý Tính vị và công hiệu Công dụng và liều dùng Bài thuốc Cấm kỵ khi dùng thuốc Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên khoa học Glycyrrhiza uralensis Fisch. Họ khoa học: Họ Cánh Bướm (Fabaceae). Tên gọi: Cam có nghĩa là ngọt, thảo là cây cỏ. Cam thảo là cây có … Xem tiếp

Diên hồ sách

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Phân biệt: Địa lý: Thu hái, sơ chế: Phần dùng làm thuốc: Mô tả dược liệu: Bào chế: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Bảo quản: Dược lý hiện đại: Cách dùng: Tác dụng: Chủ trị: Liều dùng: Kiêng kỵ: Đơn thuốc kinh nghiệm: Tham khảo: Bài thuốc: Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên khoa học: Corydalis ambigua Champ et Schlecht. Họ khoa học: Papaveraceae. Diên hồ sách, Huyền hồ sách, Nguyên hồ sách, Khuê nguyên hồ, Sanh diên hồ, Sao … Xem tiếp

Khổ qua

KHỔ QUA Tên Khác: Cẩm lệ chi, Lại Bồ Đào (Cứu Mang Bản Thảo), Hồng cô nương (Quần Phương Phổ), Lương Qua (Quảng Châu Thực Vật Chí), Lại qua (Dân Gian Thường Dụng Thảo Dược Hối Biên), Hồng dương (Tuyền Châu Bản Thảo), Mướp đắng (Việt Nam). Tên Khoa Học: Momordica charantia L. Họ Khoa Học: Thuộc họ Bầu Bí (Cucurbitaceae). Mô Tả: Dây leo bằng tua cuốn. Thân có cạnh. Lá mọc so le, dài 5-10cm, rộng 4-8cm, phiến lá chia làm 5-7 thuỳ, hình trứng, mép khía răng. Mặt … Xem tiếp

Ngô thù du

Ngô thù du Mục lục Tên khoa học: Mô Tả: Thu hái, Sơ chế : Bộ phận dùng : Khí vị: Chủ dụng: Cách chế: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Tên khoa học: Evodia rutaecarpa (Juss) Benth. Họ khoa học: Cam (Rutaceae). Mô Tả: Cây cao chừng 2,5-5m. Cành màu nâu hay tím nâu, khi còn non có mang lông mềm dài, khi gìa lông rụng đi, trên mặt cành có nhiều bì khổng. Lá mọc đối, kép lông chim lẻ. Cả cuống và lá dài độ 15-35cm, hai đến 5 đôi … Xem tiếp

Vừng đen

Chi ma, Hồ ma, Hồ ma nhân VỪNG ĐEN Vừng là tên gọi ở miền Bắc, miền Nam gọi là mè, tên khoa học là Sesamum indicum; Đông y gọi là Chi ma, Hồ ma, Hồ ma nhân. 100g Vừng trắng sinh 587 calori, có thành phần như sau: 7,2g nước, 25g protein, 55g lipid 6,9g glucid, 702mg photpho, 423mg kali, 71mg calci, 220mg manhê, 1mg đồng, 4,3mg sắt, 2,2mg mangan, 6mg nicotinamid. Dầu vừng làm từ vừng trắng ; nó có 40% acid béo nhiều nối đôi, 40% acid … Xem tiếp

Cây cứt lợn

Cây ngũ sắc, Cây ngũ vị, Cỏ hôi CÂY CỨT LỢN Tên khác: Cây ngũ sắc, Cây ngũ vị, Cỏ hôi Tên khoa học: Ageratum conyzoides L., họ Cúc (Asteraceae). Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, cao chừng 25 – 50cm. Lá mọc đối, hình trứng, mép có răng cưa tròn. Toàn thân và lá đều có lông. Hoa nhỏ, màu tím hay xanh trắng, xếp thành đầu; các đầu này lại tập hợp thành ngù. Quả bế có ba sống dọc, màu đen. Bộ phận dùng: Phần trên … Xem tiếp

Cây vú bò

Cây vú bò CÂY VÚ BÒ Tên khác: Cây vú chó Tên khoa học: Ficus heterophyllus L., họ Dâu tằm (Moraceae). Mô tả: Cây nhỏ, cao 1-2m. Ngọn non có lông. Thân ít phân cành, có lông dày. Lá mọc so le, thường tập trung ở ngọn thân, hình bầu dục, gốc tròn hoặc hơi hình tim, đầu thuôn nhọn, có 3-5 thùy (thường là 3), mặt trên nháp, mặt dưới có lông nhỏ, mép khía răng, gân gốc 3; cuống là có lông dày cứng; lá kèm hình ngọn … Xem tiếp

Cây dâm bụt

DÂM BỤT Tên khác: Bông bụt, Bụp. Tên khoa học: Hibiscus rosa-sinensis L., họ Bông (Malvaceae). Mô tả: Cây nhỡ, cao 4-6m. Lá hình bầu dục, nhọn đầu, tròn gốc, mép có răng to; lá kèm hình chỉ nhọn. Hoa ở nách lá, khá lớn, 6-7 mảnh đài nhỏ (tiểu đài) hình sợi; đài hợp màu lục dài gấp 2-3 lần đài nhỏ; tràng 5 cánh hoa màu đỏ; nhị nhiều, tập hợp trên một trụ đài; bầu hình trụ hay hình nón. Quả nang tròn, chứa nhiều hạt. Mùa … Xem tiếp

Hoàng bá nam

Hoàng bá nam HOÀNG BÁ NAM Tên khác: Vỏ Núc nác, Nam hoàng bá. Tên khoa học: Vị thuốc là vỏ thân đã phơi hay sấy khô của cây Núc nác (Oroxylon indicum Vent.), họ Chùm ớt (Bignoniaceae). Mô tả: Cây: Cây nhỡ, cao 5-13m. Thân nhẵn, ít phân cành, vỏ cây màu xám tro, mặt trong màu vàng. Lá xẻ 2-3 lần lông chim, dài tới 1,5m. Hoa màu nâu đỏ sẫm mọc thành chùm dài ở ngọn thân. Đài hình ống, cứng, dày, có 5 khía nông. Tràng … Xem tiếp