Lục Đậu (Đậu xanh)

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Phân bố: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Tính vị và công hiệu: Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Bảo quản: Những bài thuốc thường dùng: Tên khoa học: Vigna aureus (Roxb.) N.D. Khoi. Họ Đậu (Fabaceae) Tên khác: Thanh tiểu đậu, Đỗ xanh, lục đậu, má thúa kheo (Thái) Mô tả: Hạt đậu xanh tác dụng thanh nhiệt, giải độc Cây thảo sống hàng năm, có thân cành hơi có rãnh và lông mềm. Lá … Xem tiếp

Ba Chẽ

BA CHẼ -Tên Khác: Đậu Bạc Đầu, Lá Ba Chẽ, Niễng Đực, Tràng Quả Tam Giác, Ván Đất. -Tên Khoa Học: Desmodium triangulare (Retz.) Merr. -Họ Khoa Học: Họ Đậu (Fabaceae). -Mô Tả: Cây bụi nhỏ, sống lâu năm, cao 0,5-2m, có khi hơn. Thân tròn, phân nhiều cành, cành non hình tam giác dẹt, uốn lượn, có cạnh và lông mềm mầu trắng, mặt sau nhẵn. Lá kép mọc so le, có 3 lá chét, lá chét giữa to hơn. Phiến lá chét nguyên hình thoi, bầu dục hoặc … Xem tiếp

Thỏ ty tử

Mục lục Tên khác: Mô tả dược liệu: Thu hoạch: Cách chế: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Bảo quản: Thành phần hóa học: Khí vị: Chủ dụng: Công năng chủ trị: Cấm kỵ: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Liều dùng – cách dùng: Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng: Thỏ ti dương cốt thang Tên khác: Đậu ký sinh, thổ ti tử. Tên khoa học là Cuscutasinesis, Lamk, họ bìm bìm Colvolvulaceae. Mô tả dược liệu: Cây tơ hồng Cây tơ … Xem tiếp

Bụp giấm

Bụp giấm BỤP GIẤM Tên khoa học: Hibiscus subdariffla L., họ Dâm bụt (Malvaceae). Mô tả: Cây sống một năm, cao 1,5 – 2m, phân nhánh gần gốc, mầu tím nhạt. Lá hình trứng, nguyên, mép lá có răng. Hoa đơn độc, mọc ở nách, gần như không có cuống. Tràng hoa màu vàng hồng hay tía, có khi trắng. Quả nang hình trứng, có lông thô mang đài mầu đỏ sáng tồn tại bao quanh quả. Cây ra hoa từ tháng 7 đến tháng 10 Bộ phận dùng: Đài … Xem tiếp

Thiên Ma

Mục lục Tên khoa học: Nguồn gốc: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Bảo quản: Thành phần chủ yếu: Kết quả nghiên cứu dược lý hiện đại: Tính vị và công hiệu: Liều dùng và chú ý: Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng: Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên khoa học: Rhizoma Gastrodiae Họ khoa học: Thiên ma thuộc họ Lan. Tên khác: Minh thiên ma, xích tiễn, Thiên ma còn gọi là Định phong thảo, Thần thảo, Vô phong tự động thảo, … Xem tiếp

Nhẫn đông đằng

Nhẫn đông đằng ( 忍冬藤 ) – Tên và nguồn gốc – – Tên thuốc: Nhẫn đông đằng (Xuất xứ: Bản thảo kinh tập chú). – Tên khác: Lão ông tu (老翁须), Kim sai cổ (金钗股), Đại bệ lệ (大薜荔), Thủy dương đằng (水杨藤), Thiên kim đằng (千金藤), Uyên ương thảo (鸳鸯草), Lộ tư đằng (鹭鸶藤), Nhẫn đông thảo (忍冬草), Tả triền đằng (左缠藤), Nhẫn hàn thảo (忍寒草), Thông linh thảo (通灵草), Mật dũng đằng (蜜桶藤), Kim ngân hoa đằng (金银花藤), Kim ngân đằng (金银藤), Kim ngân hoa can (金银花杆), … Xem tiếp

Toàn yết

toàn yết – Bọ cạp Toàn yết ( 全蝎 ) Tên khoa học Buthus martensii Karsch Họ Bò Cạp (Seorpionidae) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Tòan yết (Xuất xứ: Thục bản thảo). + Tên khác: Sái (虿), Sái vĩ trùng (虿尾虫), Đổ bá (杜伯), Chủ bộ trùng (主簿虫), Tòan trùng (全虫), Phục bối trùng (茯背虫). + Tên Việt Nam: Bọ cạp. + Tên Anh văn: Scorpion + Tên Trung văn: 全蝎 QUANXIE + Tên La tinh: Buthus martensi Karsch + Nguồn gốc: Là cả con côn trùng khô … Xem tiếp

Ba gạc

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Mùa hoa: Địa lý: Thu hái: Bộ phận dùng: Bào chế: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Đơn thuốc kinh nghiệm: Kiêng kỵ: Tên khoa học: Rauwolfia Verticillata (Lour) Baill. Họ khoa học: Trúc đào (Apocynaceae). Tên khác: Ba Gạc lá to, Ba Gạc lá mọc vòng, La phu mộc, Lạc tọc (1 rễ – vì cây chỉ có 1 rễ – Cao Bằng), San to ( Ba chạc – vì cây có 3 lá, chia 3 cành – Sapa). Mô … Xem tiếp

Bạch đậu khấu

Bạch đậu khấu BẠCH ĐẬU KHẤU Tên khác: Bà khấu, Bạch khấu nhân, Bạch khấu xác, Đa khấu, Đới xác khấu (TQDHĐT.Điển), Đậu khấu, Đông ba khấu, Khấu nhân, Tử đậu khấu (Đông dược học thiết yếu), Xác khấu (Bản thảo cương mục). Tên khoa học: Amomum Repens Sonner. Họ khoa học: Zingiberaceae. Mô tả: Cây thảo cao khoảng 2-3m. Thân rễ nằm ngang to bằng ngón tay, lá hình dải, mũi mác, nhọn 2 đầu, dài tới 55cm, rộng 6cm mặt trên nhẵn, dưới có vài lông rải rác … Xem tiếp

Thục địa

Tên khác: Thục địa (Cảnh Nhạc Toàn Thư), Thục địa hoàng, Cửu chưng thục địa sa nhân mạt bạn, Sao tùng thục địa, Địa hoàng thán (Đông Dược Học Thiết Yếu). Tên khoa học: Rehmania glutinosa Libosch. Họ khoa học: Họ Hoa Mõm Chó (Scrophulariaceae). Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, toàn thân cây có phủ một lớp lông trắng mềm. Thuộc cây rễ củ, mỗi cây có 5-7 củ, củ có cuống dìa, vỏ củ màu đỏ nhạt. Cây cao 20- 30cm. Lá thường mọc túm dưới gốc … Xem tiếp

Cà gai leo

Cà gai leo (Cà vạnh, Cà cườm, Cà quánh, Cà quýnh) CÀ GAI LEO Tên khác: Cà vạnh, Cà cườm, Cà quánh, Cà quýnh. Tên khoa học: Solanum hainanense Hance. hoặc Solanum procumbens Lour., họ Cà (Solanaceae). Mô tả: Cây nhỏ sống nhiều năm, mọc leo hay bò dài đến 6m hay hơn. Thân hoá gỗ, nhẵn, phân cành nhiều; cành phủ lông hình sao và rất nhiều gai cong màu vàng. Lá mọc so le, hình bầu dục hay thuôn, xẻ thuỳ không đều, mặt trên có gai, mặt … Xem tiếp

Nấm đầu Khỉ – Cách dùng, tác dụng của Nấm đầu Khỉ

Mục lục Tên khoa học: Nguồn gốc: Phân biệt tính chất, hình dạng: Tính vị và công hiệu: Bảo quản: Các phương thuốc thường dùng: Tên khoa học: Hericium erinaceus Nấm hầu thủ là loại nấm được phân loại thuộc lớp nấm Đảm Basidiomycetes, bộ Aphyllophorales, họ Hydnaceae. Tên khác: Hầu đầu cô, hầu đầu nấm, hầu đầu khuẩn Nguồn gốc: Đây là thực thể nấm đầu khỉ khô thuộc loài nấm họ xỉ khuẩn. Sản xuất chủ yếu ở Đông Bắc, Hà Bắc, Sơn Tây, Nội Mông, Quảng Tây, … Xem tiếp

Trư Linh

Mục lục Tên khoa học: Nguồn gốc: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Dược lý hiện đại: Khí vị: Chủ dụng: Cấm kỵ: Cách chế: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Liều lượng: Cấm kỵ khi dùng thuốc: Bảo quản: Các bài thuốc thường dùng: Tên khoa học: Polyporus umbellalus Fries. Họ khoa học: Họ Nấm lỗ (Polyporaceae) Tên thường gọi: Nấm gốc cây Sau, Nấm lỗ Tên tiếng Trung: 猪苓 Tên dược: Polyporus Tên khác: Hắc trư linh, dã trư phẫn, Chư linh. Nguồn gốc: Loại nấm này được tìm … Xem tiếp

Tang bạch bì

Mục lục Tên khoa học: Kết quả nghiên cứu dược lý hiện đại: Liều thường dùng và chú ý: Chế biến: Khí vị: Chủ dụng: Cấm kỵ: Cách chế: Nhận xét: Phụ: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Tên khoa học: Cortex Mori Albae Radicis Họ khoa học: Dâu tằm (Moraceae) Tên tiếng trung: 桑 白 皮 Tên thường gọi: Các bộ phận của cây dâu tằm đều có thể làm thuốc, Mạy môn (dân tộc Thổ); Dâu cang (dân tộc Mèo); Nằn phong (Dao); Tầm tang Lá dâu non Cây Dâu … Xem tiếp

Côn bố

Mục lục Tên khoa học Thu hoạch Bào chế Phân biệt tính chất, đặc điểm Bảo quản Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Ứng dụng Cách dùng và liều dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng Tên khoa học Laminaria japonica. họ Hải đới (Laminariaceae) Côn bố ( 昆布 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Côn bố. + Tên khác: Luân bố (纶布), Hải côn bố (海昆布), Rau Câu. Hải đới. + Tên Trung … Xem tiếp