ĐỘC SÂM THANG

ĐỘC SÂM THANG (Phụ: Thăng áp thang) « Thương hàn đại toàn » Nhân sâm 12 gam (nếu dùng sâm trồng, lượng nên tăng) Cách dùng: Đun sắc lấy nước đặc (lửa nhỏ thì tốt) uống riêng. Công dụng: Ích khí cố thoát, cứu người bị bệnh nặng. Chữa chứng bệnh: Ra huyết nhiều, vết thương không khỏi, tâm lực suy kiệt và các bệnh nặng khác, biểu hiện sắc mặt trắng bệch, tinh thần phờ phạc, tứ chi lạnh, mồ hôi nhiều, mạch nhỏ nhẹ muốn tuyệt. Giải bài … Xem tiếp

THUỐC CEDAX

Mục lục THUỐC CEDAX THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT Vi khuẩn học : Thử nghiệm tính nhạy cảm : CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Sử dụng cho trẻ em : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Pha chế hỗn dịch uống : QUÁ LIỀU BẢO QUẢN THUỐC CEDAX SCHERING-PLOUGH Viên nang 200 mg : vỉ 2 viên, hộp 3 vỉ. Viên nang 400 mg : vỉ 2 viên, hộp 3 vỉ. Hỗn … Xem tiếp

Kháng sinh dùng cho phụ nữ cho con bú

Việc chỉ định kháng sinh trong thời kỳ cho con bú cần phải cân nhắc giữa lợi ích trên người mẹ và nguy cơ của trẻ khi không bú mẹ hoặc khả năng ảnh hưởng của thuốc trên trẻ bú mẹ. Một thuốc có thể sử dụng an toàn trong suốt thời kỳ mang thai nhưng cũng có thể không an toàn khi sử dụng trong thời kỳ cho con bú. Khả năng thuốc được vận chuyển qua sữa mẹ phụ thuộc vào sự vận chuyển thụ động những thuốc … Xem tiếp

Thuốc Daktarin oral gel trị nấm

Thuốc Daktarin oral gel trị nấm Daktarin hoạt tính kháng nấm đối với vi nấm ngoài da thông thường và vi nấm men, cũng như có hoạt tính kháng khuẩn đối với một số trực khuẩn và cầu khuẩn Gr (+). Mục lục DAKTARIN oral gel THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN DAKTARIN oral gel … Xem tiếp

Cách sử dụng thuốc kháng Histamin

Khi nói đến thuốc kháng histamin người ta thường chỉ đó là thuốc kháng histamin ở thụ thể H1, và như tên gọi, đây là thuốc có tác dụng đối kháng, làm giảm các triệu chứng rối loạn do histamin gây ra. Mục lục Histamin và dị ứng Cơ chế tác động của thuốc kháng histamin Phân loại thuốc kháng histamin Hạn chế của thuốc kháng histamin Các chỉ định của thuốc kháng histamin Những điều lưu ý trong sử dụng thuốc kháng histamin Histamin và dị ứng Histamin là … Xem tiếp

Người bệnh tiểu đường nên ăn gì?

Bệnh đái tháo đường còn gọi là tiểu đường, một bệnh do Glucoza trong máu, trong nước tiểu lọt ra vì hoạt động của thận suy yếu. Y học hiện đại về bệnh : cho bệnh tiểu đường là một tình trạng tăng Glucoza huyết mạn tính do di truyền và hậu quả của nhiều yếu tố như: – Dùng Cortizon, ACTH hoặc tiêm liên tiếp những liều lớn Hormon thuỳ trước tuyến yên gây ra bệnh tiểu đường. – Trong chứng tăng năng tuyến giáp nhiều khi gây ra … Xem tiếp

Bệnh hen suyễn nên ăn gì và không nên ăn gì

1. Y học hiện đại: Hen suyễn là bệnh cơ năng của phổi. Biểu hiện bằng những cơn khó thở, chủ yếu là khó thở ra do co thắt (Spasme) cơ trơn của phế quản mà nguyên nhân là dị ứng đối với một số chất như bụi nhà, lông thú, phấn hoa… Cũng có khi do chất ăn uống như tôm, cua, cá, trứng. Ngoài ra, thay đổi thời tiết, gió mùa đông bắc lạnh như ở Việt Nam cũng có ảnh hưởng rất rõ đến cơn hen. Triệu … Xem tiếp

THUỐC DIPROGENTA

thuốc Diprogenta Mục lục THUỐC DIPROGENTA THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN THUỐC DIPROGENTA Kem bôi ngoài da: ống 15 g. Thuốc mỡ bôi ngoài da: ống 15 g. THÀNH PHẦN cho 1 g kem Bétaméthasone dipropionate 0,64 mg tương ứng: Bétaméthasone 0,5 mg Gentamicine sulfate tính theo gentamicine base 1 mg cho 1 g thuốc mỡ Bétaméthasone dipropionate 0,64 mg … Xem tiếp

Efferalgan – thuốc giảm đau hạ sốt tác dụng nhanh

Efferalgan là viên nén sủi bọt dễ dùng với tác dụng giảm đau hạ sốt nhanh nên rất hay được dùng cho các trường hợp sốt cao trên 38,5oC, tùy theo mức độ đau mà người dùng có thể sử dụng thuốc Efferalgan như sau: Người lớn: 0,5-1 g, 3 lần/ngày. Không dùng quá 3 g/ngày. Trẻ em: 60 mg/kg/24 giờ, chia làm 4-6 lần/ngày. Các lần dùng thuốc nên cách nhau ít nhất 4 giờ.  Tổng liều Efferalgan hàng ngày không được vượt quá 80 mg/kg/ngày cho trẻ dưới 37 kg. Suy thận … Xem tiếp

Eumovate

Thuốc Eumovate Mục lục EUMOVATE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU EUMOVATE GLAXOWELLCOME Eumovate kem bôi da: ống 5 g, 15 g. Eumosone-G kem bôi da: ống 10 g. Eumosone-M kem bôi da: ống 15 g. THÀNH PHẦN Eumovate cream : cho 100 g Clobetasone butyrate 0,05 g Eumosone-G cream : cho 100 g Clobetasone butyrate 0,05 g Gentamicin 0,1 g Eumosone-M cream : cho 100 g Clobetasone … Xem tiếp

Fortum

Thuốc Fortum Mục lục FORTUM THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Chú ý khi dùng : QUÁ LIỀU BẢO QUẢN FORTUM GLAXOWELLCOME Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch và tiêm truyền tĩnh mạch 1 g: hộp 1 lọ bột. THÀNH PHẦN cho 1 lọ Ceftazidime pentahydrate tính theo lượng khan 1 g (Na) (53 mg) DƯỢC LỰC Ceftazidime là một kháng … Xem tiếp

Helmintox

Thuốc Helmintox Mục lục HELMINTOX THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG HELMINTOX INNOTECH Viên bao dễ bẻ 125 mg: hộp 6 viên. Viên bao dễ bẻ 250 mg: hộp 3 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Pyrantel pamoate tính theo pyrantel 125 mg cho 1 viên Pyrantel pamoate tính theo pyrantel 250 mg DƯỢC LỰC Thuốc diệt giun có tác động trên Enterobius vermicularis, Ascaris lumbricoides, Ankylostoma … Xem tiếp

Hypnovel

Thuốc Hypnovel Mục lục THUỐC HYPNOVEL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG B.  Trẻ em: Thuốc Hypnovel 50 mg/10 ml: QUÁ LIỀU THUỐC HYPNOVEL HOFFMANN – LA ROCHE Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch người lớn 50 mg/10 ml: ống 10 ml, hộp 6 ống. Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch và đường trực tràng 5 mg/ml: ống 1 … Xem tiếp

Ketasma

Thuốc ketasma Mục lục KETASMA THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN KETASMA Viên nén 1 mg: vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Ketotifen (fumarate) 1 mg Tá dược: Lactose BP, tinh bột BP, dicalci phosphat BP, cellulose vi tinh thể BP, bột màu brilliant blue IH, methanol BP, natri propyl paraben BP, bronopol BP, talcum BP, magnesi stearat … Xem tiếp

Lipitor

Thuốc lipitor Mục lục LIPITOR  THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC Cơ chế tác dụng: DƯỢC ĐỘNG HỌC Những nhóm bệnh nhân đặc biệt: CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng: LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG A.  Hướng dẫn NCEP đối với việc điều chỉnh lipid máu B.  Hội xơ vữa động mạch Châu Âu (EAS)/ Mục tiêu điều trị đối với điều chỉnh lipid … Xem tiếp