Sử dụng thuốc giảm đau đúng cách

Mục lục HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC GIẢM ĐAU 1. Nguyên tắc sử dụng các thuốc giảm đau 2.  Sơ đồ bậc thang chỉ định thuốc giảm đau theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới 3. Một số ví dụ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC GIẢM ĐAU 1. Nguyên tắc sử dụng các thuốc giảm đau – Cần kết hợp điều trị nguyên nhân gây đau (điều trị đặc hiệu, điều trị cơ bản bệnh). –   Tôn trọng sơ đồ bậc thang của Tổ chức Y tế … Xem tiếp

Thuốc duspatalin

Mục lục DUSPATALIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG DUSPATALIN thuốc duspatalin viên bao 100 mg: hộp 30 viên. viên bao 135 mg: hộp 50 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Mébévérine chlorhydrate 100 mg cho 1 viên Mébévérine chlorhydrate   135 mg DƯỢC LỰC Thuốc chống co thắt hướng cơ. DƯỢC ĐỘNG HỌC Sau khi uống, Mébévérine được thủy phân ở gan. Một phần lớn được đào thải qua nước tiểu dưới dạng acide veratrique đơn thuần hoặc kết hợp. Một phần … Xem tiếp

Nhức đầu – nguyên nhân và cách tự điều trị

Nhức đầu là gì? Nhức đầu là có triệu chứng đau ở vùng đầu và đau là một kinh nghiệm phức tạp, không chỉ là sự khó chịu về mặt cảm giác mà còn liên quan đến vấn đề tình cảm, tâm lý. Các thống kê ở các phòng khám ước tính một nửa bệnh nhân đến gặp bác sĩ vì bị nhức đầu. Những yếu tố nguyên nhân nào gây ra nhức đầu? Nhức đầu là triệu chứng của rất nhiều nguyên nhân. Có thể kể như sau: Nguyên … Xem tiếp

Thuốc chữa bệnh nhức nửa đầu

Bệnh nhức nửa đầu còn gọi là bệnh migraine do xuất phát từ chữ hemicrania (hemi có nghĩa là một nửa và cranie là sọ đầu), hemicrania sau một thời gian dài chuyển dạng và được đọc trại là migraine. Đây là bệnh tương đối phổ biến, chiếm 10% dân số, nữ thường bị nhiều hơn nam. Người bệnh nhức đầu với cơn đau thường khu trú nửa bên đầu, đau theo nhịp mạch đập (đau giật giật), có thể kèm theo nôn, buồn nôn, sợ ánh sáng, sợ tiếng … Xem tiếp

ASPIRINE PH8 – Acide acétylsalicylique 500 mg

Thuốc AspirinpH8 Giảm đau ngoại biên. Hạ sốt. Kháng viêm ở liều. Chống kết tập tiểu cầu. Điều trị triệu chứng các chứng đau và/hoặc sốt. Bệnh thấp khớp. Mục lục ASPIRINE PH8 THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU ASPIRINE PH8 3M SANTÉ Viên bao tan trong ruột 500 mg : hộp 50 … Xem tiếp

CALMOL 325 và CALMOL 500 – Thuốc giảm đau chống viêm

Giảm đau, hạ sốt.  Điều trị triệu chứng các bệnh gây đau và/hoặc gây sốt. CALMOL 325 và CALMOL 500 SANOFI SYNTHELABO VIETNAM Viên nén 325 mg : vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. Viên nén 500 mg : vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. Mục lục THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN THÀNH PHẦN cho 1 viên Paracetamol 325 mg cho 1 viên Paracetamol … Xem tiếp

Efferalgan – thuốc giảm đau hạ sốt tác dụng nhanh

Efferalgan là viên nén sủi bọt dễ dùng với tác dụng giảm đau hạ sốt nhanh nên rất hay được dùng cho các trường hợp sốt cao trên 38,5oC, tùy theo mức độ đau mà người dùng có thể sử dụng thuốc Efferalgan như sau: Người lớn: 0,5-1 g, 3 lần/ngày. Không dùng quá 3 g/ngày. Trẻ em: 60 mg/kg/24 giờ, chia làm 4-6 lần/ngày. Các lần dùng thuốc nên cách nhau ít nhất 4 giờ.  Tổng liều Efferalgan hàng ngày không được vượt quá 80 mg/kg/ngày cho trẻ dưới 37 kg. Suy thận … Xem tiếp

Tilcotil

Thuốc Tilcotil Mục lục TILCOTIL THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT Tính chất dược động học: CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU TILCOTIL HOFFMANN – LA ROCHE Viên nén dễ bẻ 20 mg: hộp 30 viên. Viên tọa dược 20 mg: hộp 10 viên. Lọ bột pha tiêm 20 mg: hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 2 ml – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 viên Ténoxicam 20 mg … Xem tiếp

Hướng dẫn cách sử dụng thuốc giảm đau đúng

Đau là triệu chứng thường hay gặp ở người bệnh. Vì vậy, thuốc giảm đau là loại thuốc được dùng thường xuyên và phổ biến nhất. Có nhiều loại thuốc giảm đau khác nhau, trong đó có thuốc giảm đau mạnh nhưng lại có tác dụng gây nghiện hoặc có thuốc dùng lâu dài sẽ gây tác dụng phụ nặng nề là làm viêm loét dạ dày tá tràng. Để giúp việc sử dụng thuốc giảm đau hợp lý, Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) đã đề ra 3 … Xem tiếp

Efferalgan Codeine

Thuốc Efferalgan-Codeine 500mg Mục lục EFFERALGAN CODÉINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU EFFERALGAN CODÉINE UPSA viên nén sủi bọt: ống 8 viên, hộp 2 ống. viên nén sủi bọt: hộp 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Paracétamol 500 mg Codéine phosphate 30 mg tương ứng: Codéine base 22,5 mg (Na: 380 mg … Xem tiếp

Subsyde CR

Thuốc Subsyde CR Mục lục SUBSYDE-CR THÀNH PHẦN ĐỘC TÍNH DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC DƯỢC LÝ LÂM SÀNG CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG SUBSYDE-CR RAPTAKOS BRETT Viên nang phóng thích có kiểm soát 100 mg: vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Diclofenac sodium 100 mg ĐỘC TÍNH Diclofenac sodium không sinh khối u trên chuột cho đến liều uống 20 mg.kg-1 trong suốt thời kỳ có thai. Khả … Xem tiếp

Chú ý khi sử dụng Thuốc corticoid

Thuốc corticoid là loại thuốc giảm đau chống viêm mạnh nên khi sử dụng phải hết sức chú ý. Bởi vì khi sử dụng đúng, thuốc cho tác dụng điều trị rất tốt nhưng nếu lạm dụng, dùng bừa bãi, thuốc sẽ gây các tai biến rất nguy hiểm. Thuốc corticoid được đề cập ở đây gọi đầy đủ là glucocorticoid. Thực chất đây là một nhóm thuốc gồm nhiều thuốc, trong đó có hai thuốc có nguồn gốc thiên nhiên được tiết ra từ tuyến thượng thận (là tuyến … Xem tiếp

Efferalgan vitamine C

Thuốc Efferalgan-vitamine-C Mục lục EFFERALGAN vitamine C THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU EFFERALGAN vitamine C UPSA Xem thêm Thuốc efferalgan và efferalgan codein viên nén sủi bọt dễ bẻ có chứa vitamine C: ống 10 viên, hộp 2 ống. THÀNH PHẦN cho 1 viên sủi bọt có Vitamine C Paracétamol 330 mg Acide ascorbique 200 mg (Na: 330 mg hoặc) (14,3 mEq) DƯỢC LỰC Giảm đau, hạ sốt. DƯỢC ĐỘNG … Xem tiếp

Elomet

Thuốc elomet Mục lục ELOMET THÀNH PHẦN TÁC DỤNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN ELOMET SCHERING-PLOUGH lotion bôi ngoài da 0,1%: lọ 30 ml. kem bôi ngoài da 0,1%: ống 5 g và 15 g. thuốc mỡ bôi ngoài da 0,1%: ống 5 g và 15 g. THÀNH PHẦN cho 1 ml lotion Mometasone furoate 1 mg cho 1 g kem Mometasone furoate 1 mg cho 1 g thuốc … Xem tiếp

Thuốc Extra Deep Heat

Thuốc extra-deep-heat-gel Mục lục EXTRA DEEP HEAT THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN EXTRA DEEP HEAT CT TNHH ROHTO – MENTHOLATUM (VIỆT NAM) Kem bôi ngoài da: tuýp 30 g. THÀNH PHẦN cho 1 g kem Methyl Salicylat 300 mg Menthol 80 mg DƯỢC LỰC Kem Extra Deep Heat với công thức chứa hàm lượng cao Methyl Salicylat và Menthol cho sức nóng mạnh, làm giãn các mạch gần kề mặt da, nhờ vậy các hoạt chất dễ dàng … Xem tiếp