Thuốc Combantrin – Pyrantel trị giun

Thuốc Combantrin Pyrantel có tác động ức chế thần kinh cơ các loại giun nhạy cảm. Thuốc làm bất hoạt giun đũa và làm xổ chúng ra ngoài mà không kích thích giun di chuyển. Trong ruột, pyrantel có hiệu quả trên các thể còn non cũng như đã trưởng thành của các giun nhạy cảm. Thuốc không có tác động đối với giun ở trong mô. Mục lục COMBANTRIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC AN TOÀN TIỀN LÂM SÀNG CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ … Xem tiếp

Thuốc Dectancyl 0,5mg – Dexaméthasone acétate

Thuốc Dectancyl 0,5mg Thuốc được chỉ định Tiêm trong khớp: viêm khớp, thoái hóa khớp đang bộc phát. Tiêm quanh khớp: viêm gân, viêm bao hoạt dịch. Tiêm vào các phần mềm: đau gót, hội chứng kênh cổ tay, Tiêm ngoài màng cứng: đau rễ thần kinh… Mục lục DECTANCYL 0,5mg THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú : TƯƠNG TÁC THUỐC … Xem tiếp

Sử dụng thuốc kháng Acid trị đau dạ dày

Bệnh đau dạ dày mà nhiều người thường gọi khá phức tạp, có thể là viêm, có thể là loét niêm mạc dạ dày – tá tràng, thậm chí chỉ là rối loạn có triệu chứng giống loét kéo dài nhưng chụp X-quang hoặc nội soi thấy không có dấu hiệu gì bất thường ở niêm mạc. Khi mới bị rối loạn có thể dùng thuốc trong khoảng thời gian nhưng để chắc chắn, ta cần đi đến bác sĩ để được thăm khám để biết tình trạng bệnh. Đặc … Xem tiếp

Thực phẩm trị bệnh – Thực trị

THỰC TRỊ (Thực phẩm trị bệnh) có hai cách: Trị bệnh bằng thức ăn Nhiều nhà nghiên cứu dưỡng sinh trước và nay đều thống nhất dùng cốc loài làm thức ăn chính. thức ăn là rau, củ, đậu, trái cây, thịt cá với một số lượng vừa phải, tùy theo thể trạng từng người, từng bệnh, từng môi trường sống, từng dân tộc, tập quán. Thí dụ: chữa bệnh về tim mạch: – Viện sĩ y khoa A.Prokovski (Liên Xô) khuyên dùng bánh mỳ đen (lúa mỳ Lứt) 150g, … Xem tiếp

DIANE-35

diane-35 Mục lục DIANE-35 THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÝ do để ngưng dùng Thuốc Diane-35 tức thì : Ghi chú đặc biệt : TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG DIANE-35 Viên nén: vỉ 21 viên có ghi ngày để nhớ – Bảng B. THÀNH PHẦN   cho 1 viên Cyproterone acetate 2 mg Ethinylestradiol 0,035 mg DƯỢC LỰC Chất cyproterone acetate có trong Thuốc Diane-35 ức chế ảnh hưởng của androgens cũng được sản … Xem tiếp

Driptane

Thuốc Driptane Mục lục DRIPTANE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU DRIPTANE DEBAT [FOURNIER GROUP VIETNAM] viên nén dễ bẻ 5 mg: hộp 60 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Oxybutynine chlorhydrate 5 mg tương ứng: oxybutynine 4,54 mg (Lactose) DƯỢC LỰC Oxybutynine là chất chống co thắt loại kháng cholinergic. Thuốc làm giảm sự co thắt của cơ detrusor và như thế … Xem tiếp

Ensure – Sữa bột dinh dưỡng có tác dụng gì?

sữa ensure Mục lục ENSURE THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN ENSURE ABBOTT Sữa bột dinh dưỡng: hộp 400 g. THÀNH PHẦN Tinh bột bắp thủy phân, dầu bắp, natri và canxi caseinat, sucrose, khoánng chất: (kali xitrat, natri xitrat, magiê chlorid, kali chlorid, canxi phosphat tribasic, kẽm sulfat, sắt sulfat, magiê sulfat, đồng sulfat, natri molybdat, chrom chlorid, natri selenit, kali iodid), protein đậu nđnh tinh chế, hương liệu vani nhân tạo, lecithin đậu nành vitamins: (cholin chlorid, ascorbic acid, a- tocopheryl acetat, niacinamid, … Xem tiếp

Thuốc Flagyl 250mg

Thuốc Flagyl-250-mg Mục lục FLAGYL oral THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC PHỔ KHÁNG KHUẨN DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC Xét nghiệm cận lâm sàng : TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG FLAGYL oral [AVENTIS PHARMA] viên bao phim 250 mg: hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Métronidazole 250 mg DƯỢC LỰC Métronidazole là thuốc kháng khuẩn thuộc họ nitro-5 imidazole. PHỔ KHÁNG KHUẨN Các … Xem tiếp

Geldène

Thuốc Geldene Mục lục GELDÈNE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG GELDÈNE PFIZER Gel dùng ngoài da 0,5%: ống 50 g. THÀNH PHẦN cho 100 g Piroxicam 500 mg (Ethanol 95%) (25 g) DƯỢC LỰC Piroxicam là thuốc kháng viêm không stéroide thuộc họ oxicam. Dùng xoa bóp ngoài da, piroxicam có tác dụng kháng viêm và giảm … Xem tiếp

Hirmen

Thuốc hirmen Mục lục HIRMEN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG HIRMEN SEOUL PHARM viên nang mềm: vỉ 5 viên, hộp 12 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Sodium chondroitine sulfate 90 mg Pyridoxine HCl 25 mg Inositol 30 mg g-Oryzanol 5 mg Cyanocobalamine 30 mg Riboflavin tetrabutyrate 6 mg Fursultiamine 50 mg Calcium pantothenate 15 mg Nicotinamide 50 mg DƯỢC LỰC Hirmen có tác dụng dinh dưỡng thần kinh ngoại biên, hữu hiệu với các đau dây thần kinh: Fursultiamine phối hợp với vitamin … Xem tiếp

Isomil – Sữa bột dinh dưỡng: hộp 400 g, 1000 g

Mục lục ISOMIL ABBOTT THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN ISOMIL ABBOTT isomil Sữa bột dinh dưỡng: hộp 400 g, 1000 g THÀNH PHẦN Tinh bột bắp thủy phân, dầu bắp, sucrose, dầu thực vật, protein đậu nành tinh chế, khoáng chất (canxi phosphat tribasic, kali xitrat, kali chlorid, magiê chlorid, canxi carbonat, natri chlorid, sắt sulfat, kẽm sulfat, đồng sulfat, mangan sulfat, kali iodid), vitamins (ascorbic acid, cholin chlorid, a-tocopheryl acetat, niacinamid, canxi pantothenat, thiamin hydrochlorid, vitamin A palmitat, pyridoxin hydrochlorid, riboflavin, folic acid, … Xem tiếp

Légalon

Légalon Mục lục LÉGALON  THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG LÉGALON viên bao 70 mg: hộp 40 viên.  THÀNH PHẦN cho 1 viên Quả Silybum marianum, tính theo Silymarine 70 mg DƯỢC LỰC Thuốc có tác động hướng gan. Silymarine có tác dụng bảo vệ tế bào gan và chức năng của các cấu trúc xung quanh và bên trong tế bào gan, giúp gan hoạt động hiệu quả hơn và tăng hiệu quả thải độc của … Xem tiếp

Maalox

  Viên nén để nhai: hộp 40 viên. Mục lục THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN THÀNH PHẦN cho 1 viên Aluminium hydroxyde 400 mg Magnésium hydroxyde 400 mg (Saccharose) (150 mg) (Hương liệu bạc hà dạng bột) DƯỢC LỰC Kháng acide: Bảo vệ niêm mạc thực quản – dạ dày – tá tràng. Không cản quang đối với tia … Xem tiếp

Bồ công anh

bồ công anh Bồ công anh ( 蒲公英 ) Mục lục Tên khoa học Nguồn gốc Phân biệt tính chất, đặc điểm Tính vị và công hiệu: Bảo quản Dược liệu Phân bố môi trường sống Thu hái Bào chế Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên khoa học Taraxacum offcinal Wig (Taraxacum dens-leonis Desf.). Họ khoa học: Bồ công anh thuộc họ … Xem tiếp

Hoạt thạch

Hoạt thạch (滑石) Mục lục Tên và nguồn gốc Phân bố Thu hoạch Bào chế Tính vị Qui kinh Công hiệu Công dụng và chủ trị Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Họat thạch (Xuất xứ: Bản kinh). + Tên khác: Dịch thạch (液石), Cộng thạch (共石), Thóat thạch(脱石), Phiên thạch (番石), Tịch lãnh (夕冷), Thúy thạch (脆石), Lưu thạch(留石), Họa thạch(画石). + Tên Trung văn: 滑石 … Xem tiếp