Thuốc điều trị loãng xương ở người già

Ngày nay, loãng xương đã trở thành vấn đề lớn của sức khỏe cộng đồng. Theo WHO, loãng xương là bệnh đứng hàng thứ hai sau bệnh lý tim mạch. Năm 1990, thế giới đã có khoảng 1,7 triệu trường hợp gãy cổ xương đều do loãng xương, dự đoán tỷ lệ này đến năm 2050 sẽ tăng lên 6,3 triệu và 50% của con số này thuộc các nước châu Á. Xin nhắc lại, trong cấu trúc của xương luôn xảy ra 2 quá trình đồng thời: quá trình … Xem tiếp

Nhu cầu chất đường (Glucid) hàng ngày của cơ thể

Nhu cầu Glucid phụ thuộc vào sự tiêu hao năng lượng, lao lực càng tăng thì nhu cầu Glucid càng nhiều và ngược lại. Thông thường Glucid nên cung cấp vào khoảng 50% tổng số nhu cầu năng lượng hàng ngày (mỗi Kg thể trạng từ 05Kg đến 07Kg). Người ta chia Glucid làm hai loại: Glucid loại đơn giản (đường) gồm có: Monosaccarit như Fructoza và Glucoza là những Monosaccarit gặp nhiều trong các loại quả,mật ong. Disaccarit có đặc tính chung là dễ hòa tan trong nước, độ … Xem tiếp

DEPERSOLON

depersolon DEPERSOLON GEDEON RICHTER dung dịch tiêm 30 mg/1 ml: ống 1 ml, hộp 50 ống – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 ống 1 ml Mazipredone chlorhydrate 30 mg DƯỢC LỰC Hoạt chất của chế phẩm này là một dẫn xuất prednisolon tan trong nước. Tác dụng chống viêm của nó mạnh hơn hydrocortison 4 lần. Sau khi tiêm tĩnh mạch, thuốc có hoạt tính prednisolon mạnh. Dùng đường tiêm bắp, tác dụng phát triển chậm hơn. CHỈ ĐỊNH Trước hết là những hội chứng cấp tính, trong đó … Xem tiếp

Thuốc Dobutrex

Thuốc dobutrex Mục lục DOBUTREX THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH Nguyên nhân do tim : Nguyên nhân không phải do tim : CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG Tăng dẫn truyền nhĩ-thất Loạn nhịp kiểu nhanh thất Giảm khả năng đổ đầy thất và khả năng bơm máu Quá mẫn cảm THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cách dùng Đơn vị để tính liều QUÁ LIỀU DOBUTREX ELI LILLY Thuốc tiêm … Xem tiếp

Enantone LP 3,75 mg

Thuốc Enantone Mục lục ENANTONE LP 3,75 mg THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú : TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG ENANTONE LP 3,75 mg TAKEDA vien nang đông khô và dung môi pha tiêm (dưới da hay bắp) có tác dụng kéo dài: lọ thuốc bột + ống dung môi (2 ml) – Bảng A. THÀNH PHẦN Bột … Xem tiếp

Feldene

Thuốc Feldene Mục lục FELDENE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC AN TOÀN TIỀN LÂM SÀNG CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Sử dụng cho trẻ em : Cách dùng : QUÁ LIỀU TƯƠNG KỴ FELDENE PFIZER viên nang 10 mg: hộp 30 viên. viên nang 20 … Xem tiếp

Fugacar

Thuốc Fugacar-500-mg Mục lục FUGACAR THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN FUGACAR Viên nén nhai được 500 mg: hộp 1 viên. Viên nén vị ngọt trái cây nhai được 500 mg: hộp 1 viên. Hỗn dịch hương vị sôcôla 500 mg: chai 10 ml. THÀNH PHẦN cho 1 viên Mébendazole 500 mg cho 10 ml hỗn dịch Mébendazole 500 mg CHỈ ĐỊNH Nhiễm một hay nhiều loại giun: giun đũa, … Xem tiếp

Herbesser (Diltiazem hydrochloride)

Thuốc Herbesser-30mg Mục lục HERBESSER 30 mg / HERBESSER 60 mg THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC DƯỢC LÝ DƯỢC LÝ LÂM SÀNG NGHIÊN CỨU PHI LÂM SÀNG DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN HERBESSER 30 mg / HERBESSER 60 mg TANABE SEIYAKU Viên nén 30 mg: vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. Viên nén 60 mg: vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Diltiazem … Xem tiếp

Intétrix

Thuốc Intetrix Mục lục INTÉTRIX THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG INTÉTRIX BEAUFOUR IPSEN Viên nang: hộp 20 viên và 40 viên. THÀNH PHẦN   cho 1 viên Tiliquinol 50 mg Tiliquinol laurylsulfate 50 mg Tilbroquinol 200 mg Tá dược: monohydrated lactose, tinh bột bắp. Thành phần của vỏ nang: gelatine, titanium dioxide (E71), azorubine (E122), indigotine (E132). DƯỢC LỰC Kháng ký … Xem tiếp

Kremil-S

Thuốc Kremil-S Mục lục KREMIL-S THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG KREMIL-S       UNITED LABORATORIES Viên nén: vỉ 20 viên, hộp 5 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên AHMC loại F-MA 11* 325 mg Dimethylpolysiloxane 10 mg Dicyclomine chlorhydrate 2,5 mg Gel Aluminium hydroxyde-Magnésium carbonate hoạt tính cao được làm khô trong quá trình DƯỢC LỰC Kremil-S là chế phẩm chống loét dạ dày với tác động kháng acide, chống đầy … Xem tiếp

Lomexin

Thuốc Lomexin Mục lục LOMEXIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC AN TOÀN TIỀN LÂM SÀNG CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG LÚC CÓ THAI TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG LOMEXIN kem bôi ngoài da 2%: tuýp 5 g và 30 g. viên đặt âm đạo (thuốc trứng) 200 mg: hộp 6 viên thuốc trứng. viên đặt âm đạo (thuốc trứng) 1000 mg: hộp 2 viên thuốc trứng. THÀNH PHẦN cho 100 g Fenticonazole nitrate 2 g cho 1 trứng Fenticonazole … Xem tiếp

Bạch hoa xà thiệt thảo

Bạch hoa xà thiệt thảo Bạch hoa xà thiệt thảo ( 白花蛇舌草 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo (Xuất xứ: Quảng Tây Trung dược chí). + Tên khác: Xà thiệt thảo (蛇舌草), Ải cước bạch hoa xà lợi thảo (矮脚白花蛇利草), Xà thiệt hòang (蛇舌癀), Mục mục sinh châu thảo (目目生珠草), Tiết tiết kết nhụy thảo (节节结蕊草), Liêu ca lợi (鹩哥利), Thiên đả trùy (千打捶), Dương tu thảo (羊须草), Xà tổng quản(蛇总管), Hạc thiệt thảo (鹤舌草), Tế diệp liễu tử (细叶柳子). + Tên Trung … Xem tiếp

Hòe hoa

Hòe hoa Hòe hoa ( 槐花 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Hòe hoa (Xuất xứ: Nhật Hoa tử bản thảo). + Tên khác: Hòe nhị (槐蕊). + Tên Trung văn: 槐花 HUAIHUA+ Tên Anh văn: Flower of Japanese Pagodatree, Pagodatree Flower Bud + Tên La tinh: Sophora japonica L. + Nguồn gốc: Là bông hoa hoặc búp hoa của Hòe thực vật họ Đậu (Pea family) Hình thái thực vật Hòe (槐), còn tên Đậu hòe (豆槐), Bạch hòe (白槐), Tế diệp hòe (细叶槐), Kim diệp thụ … Xem tiếp

Mật mông hoa

Mật mông hoa ( 密蒙花 ) – Tên và nguồn gốc: – – Tên thuốc: Mật mông hoa (Xuất xứ: Khai bảo bản thảo) – Tên khác: Tiểu cẩm hoa (小锦花), Mông hoa (蒙花), Hoàng phạn hoa (黄饭花), Ngật đáp bì thụ hoa (疙瘩皮树花), Kê cốt đầu hoa (鸡骨头花). – Tên Trung văn: 密蒙花 Mimenghua – Tên Anh văn:FlowerofPaleButterflybush,PaleButterflybushFlower – Tên La tinh: Dược liệu FlosBuddlejae; nguồn gốc thực vật BuddleiaofficinalisMaxim. – Nguồn gốc: Là nụ hoa hoặc hoa khô ráo của Mật mông hoa thực vật họ Mã tiền … Xem tiếp

Thái tử sâm

Thái tử sâm Thái tử sâm ( 太子参 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Thái tử sâm (Xuất xứ: Bản thảo tòng tân). + Tên khác: Hài nhi sâm (孩儿参), Đồng sâm (童参). + Tên Trung văn: 太子参TAIZISHEN + Tên Anh Văn: “HeterophyllyFaalsestarwortRoot, RootofHeterophyllyFaalsestarwort” + Tên La tinh: Pseudostellaria heterophylla(Miq.)Paxex Pax et Hoffm.[P.Rhaphanorhyza(Hemsl.)Pax]+ Nguồn gốc: Là rễ củ của Dị diệp giả phồn lũ, thực vật họ Thạch Trúc (Caryophyllaceae). – Phân bố – Ở các vùng Hoa Đông, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc và Tây Bắc … Xem tiếp