Hổ cốt

Hổ Mục lục Tên Việt Nam: Tên Hán Việt khác: Tên khoa học: Mô tả: Địa lý: Phân biệt: Thu bắt: Phần dùng làm thuốc: Khí vị: Chủ dụng: Cách chế: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Đơn thuốc kinh nghiệm: Tham khảo: Tên Việt Nam: Xương cọp. Tên Hán Việt khác: Ô duyệt cốt, Đại trùng cốt (Trửu Hậu), Ư thỏ cốt (Tả Truyện), Ô trạch (Hán Thư), Bá đô cốt, Lý phụ cốt, Hàm cốt, Lý dĩ cốt, Sạm miêu cốt, (Bản Thảo Cương Mục), Uy cốt, Hàm … Xem tiếp

Lộc giác

LỘC GIÁC Tên khoa học CORNU CERVI Nguồn gốc Gạc hươu nai là nhưng để gìa, cứng lên thành gạc hay sừng (xem mô tả con vật ở vị lôc nhung). Hàng năm vào cuối hạ, hươi nai cọ đầu vào cây cho sừng rụng. Trong gạc hươu nai, huyết đã khô kiệt, có khi còn da bọc, có khi hết cả da, chi còn trơ gạc sáng bóng, màu vàng hay hơi đỏ hoặc trắng ngà. Phần dưới to có nhiều u nhỏ tròn nổi lên, phần trên nhẵn … Xem tiếp

Toan táo nhân

Mục lục Tên khoa học: Mô Tả: Địa lý: Thu hái: Phần dùng làm thuốc: Mô tả dược liệu: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Độc tính: Liều dùng và chú ý: Khí vị: Chủ dụng: Cách chế: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Tên khoa học: Zizyphus jujuba Lamk. Họ khoa học: Họ Táo Ta (Rhamnaceae). Tên khác: Táo nhân (Dược Phẩm Hóa Nghĩa), Toan táo hạch (Giang Tô Tỉnh Thực Vật Dược Tài Chí), Nhị nhân, Sơn táo nhân, Điều thụy sam quân, Dương táo nhân … Xem tiếp

Hải mã

Hải mã (cá ngựa) Mục lục Tên khác: Bộ phận dùng: Mô tả: Phân bố: Bộ phận dùng: Thu hái: Bảo quản: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Tác dụng dược lý: Thành phần hoá học chính: Công năng: Công dụng: Cách dùng, liều lượng: Cấm kỵ khi dùng thuốc: Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên khác: Cá ngựa, Hải mã, Thủy mã. Mã đầu ngư, long lạc tử. Tên khoa học: Hippocampus kelloggi Jordan et Snyder (Khắc thị hải mã), Hippocampus histrix Kaup (Thích hải mã), Hippocampus kuda … Xem tiếp

Cây râu mèo

cây râu mèo CÂY RÂU MÈO Tên khác: Cây bông bạc. Tên khoa học: Orthosiphon stamineus Benth., họ Bạc hà (Lamiaceae). Mô tả: Cây thảo, sống lâu năm, cao 0.3 – 0.5m, có khi hơn. Thân mảnh cứng, hình vuông, mọc đứng, thường có màu nâu tím, nhẵn hoặc có ít lông, ít phân cành. Lá mọc đối, hình trứng, dài 4 – 6cm, rộng 2,5 – 4cm, gốc tròn, đầu nhọn, mép khía răng to, gân lá hơi nổi rõ ở mặt dưới; cuốn lá dài 3 – 4cm. … Xem tiếp

Cỏ sữa lá to – cỏ sữa lá nhỏ

Cỏ sữa lá to CỎ SỮA LÁ TO Tên khác: Cỏ sữa lá lớn Tên khoa học: Euphorbia pilulifera L. hay Euphorbia hirta L., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae). Mô tả: Cây thảo sống hằng năm hay nhiều năm, có thân mảnh cao 15-40cm, toàn cây có lông ráp và có nhựa mủ trắng. Lá mọc đối, cuống ngắn, phiến lá hình mũi mác, dài 4-5cm, rộng 7-15mm, mép có răng cưa nhỏ. Gốc cuống lá có 2 lá kèm nhỏ hình lông cứng. Nhiều cụm hoa hình chén nhỏ ở … Xem tiếp

Modalim

Thuốc modalim Mục lục MODALIM 100 mg THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG MODALIM 100 mg SANOFI SYNTHELABO VIETNAM Viên nén 100 mg : vỉ 14 viên, hộp 2 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Ciprofibrate 100 mg CHỈ ĐỊNH Điều trị tăng lipid máu nguyên phát bao gồm tăng cholesterol máu, tăng triglycerid máu và tăng lipid máu hỗn hợp sau khi đã … Xem tiếp

Nebcin

Thuốc Nebcin Mục lục NEBCIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC Kháng sinh đồ DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Bệnh nhân có chức năng thận bình thường: Bệnh nhân có tổn thương chức năng thận QUÁ LIỀU BẢO QUẢN NEBCIN ELI LILLY Dung dịch tiêm 80 mg/2 mL: hộp 1 ống 2 mL. THÀNH PHẦN cho 1 ống Tobramycin sulfate 80 mg DƯỢC LỰC Tobramycin là kháng sinh … Xem tiếp

Novalgine

Thuốc Novalgine Mục lục NOVALGINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU NOVALGINE Viên nén: hộp 20 viên, ép vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Métamizole sodique (noramidopyrine mésilate sodique) 500 mg DƯỢC LỰC Thuốc giảm đau, hạ sốt. DƯỢC ĐỘNG HỌC Sau khi uống, noramidopyrine được thủy phân nhanh trong ống tiêu hóa. Chất chuyển hóa … Xem tiếp

Rohto Antibacterial

Thuốc Rohto Antibacterial Mục lục ROHTO ANTIBACTERIAL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG ROHTO ANTIBACTERIAL Thuốc nhỏ mắt: chai 10 ml. THÀNH PHẦN Sodium Sulfamethoxazole 4,00% epsi-Aminocaproic Acid 2,00% Chlorpheniramine Maleate 0,02% Dipotassium Glycyrrhizinate 0,10% Thành phần không hoạt tính: Benzalkonium Chloride, Disodium Edetate và Polyoxyethylene Sorbitan Mono-oleate. DƯỢC LỰC Lẹo mắt (chứng sưng mi mắt cấp tính) là một căn bệnh nhiễm trùng gây bởi vi khuẩn như staphylocoque. Trị liệu công hiệu cao đối với lẹo mắt là nhỏ … Xem tiếp

Sevorane

Mục lục SEVORANE THÀNH PHẦN MÔ TẢ TÍNH CHẤT Áp suất hơi bão hòa (mmHg): Hệ số hòa tan ở 37oC: Hệ số hòa tan ở 25oC đối với cao su và nhựa tổng hợp: Nồng độ tối thiểu trong phế nang (MAC): DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Lái xe và vận hành máy móc: LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN SEVORANE … Xem tiếp

Stilnox

Thuốc Stilnox 10mg Mục lục STILNOX THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cách dùng: QUÁ LIỀU STILNOX SANOFI SYNTHELABO VIETNAM viên nén dễ bẻ 10 mg: hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Zolpidem hémitartrate 10 mg (Lactose) DƯỢC LỰC Stilnox là thuốc ngủ thuộc nhóm dẫn xuất của imidazopyridine, có các đặc tính của … Xem tiếp

Tergynan

Thuốc Tergynan Mục lục TERGYNAN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG TERGYNAN BOUCHARA Viên đặt âm đạo: hộp 10 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Ternidazole 200 mg Neomycine sulfate 6500 đơn vị hoặc 100 mg Nystatine 100 000 đơn vị Prednisolone métasulfobenzoate sodique, tính theo dạng base 3 mg (Lactose) DƯỢC LỰC Điều trị đa năng các bệnh phụ khoa. Tergynan có thành phần công thức phối hợp nhiều hợp chất, do đó có tác động điều trị tại … Xem tiếp

Trivastal Retard

Thuốc Trivastal Retard Mục lục TRIVASTAL RETARD 50 mg THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU TRIVASTAL RETARD 50 mg LES LABORATOIRES SERVIER viên bao phóng thích chậm 50 mg: hộp 30 viên – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 viên Piribédil 50 mg (Saccharose) DƯỢC LỰC Thuốc gây giãn mạch ngoại biên. … Xem tiếp

Ventolin

Thuốc Ventolin Mục lục VENTOLIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Người lớn: Trẻ em: QUÁ LIỀU BẢO QUẢN VENTOLIN viên nang xoay (rotacaps) dùng để hít 200 mg: 10. xirô long đờm 2 mg/5 ml: chai 100 ml. khí dung (aérosol) 100 mg/liều: bình xịt 200 liều. dung dịch hô hấp (respirator solution) 5 mg/ml: chai 20 ml. khí dung (nebules): ống 2,5 mg x 2,5 ml. khí dung (nebules): ống 5 mg x … Xem tiếp