Cách dùng thuốc hạ sốt cho trẻ đúng cách

Sốt là gì? Sốt là hiện tượng thân nhiệt tăng cao hơn bình thường, được quy ước khi thân nhiệt trên 38oC. Sốt nhẹ là từ 38oC đến 38,9oC. Trên 39oC là sốt cao. Để đo thân nhiệt cần có nhiệt kế và đo ở trực tràng (nhét vào hậu môn) hoặc ngậm ở miệng. Nếu đo thân nhiệt ở nách phải cộng thêm 0,5oC. Nên lưu ý, ở trẻ con nếu sốt quá cao có thể gây co giật, thậm chí có thể gây tổn thương não trầm trọng … Xem tiếp

Thuốc Differin Gel

Mục lục THUỐC DIFFERIN Gel THÀNH PHẦN DƯỢC LÝ LÂM SÀNG CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN THUỐC DIFFERIN Gel GALDERMA gel bôi ngoài da: ống 15 g, 30 g. THÀNH PHẦN cho 100 g gel Adapalene 0,1 g Tá dược: carbomer, propylene glycol, poloxamer 182, disodium edetate, methyl parahydroxybenzoate, phenoxyethanol, sodium hydroxyde để điều chỉnh pH=5, … Xem tiếp

Thuốc duspatalin

Mục lục DUSPATALIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG DUSPATALIN thuốc duspatalin viên bao 100 mg: hộp 30 viên. viên bao 135 mg: hộp 50 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Mébévérine chlorhydrate 100 mg cho 1 viên Mébévérine chlorhydrate   135 mg DƯỢC LỰC Thuốc chống co thắt hướng cơ. DƯỢC ĐỘNG HỌC Sau khi uống, Mébévérine được thủy phân ở gan. Một phần lớn được đào thải qua nước tiểu dưới dạng acide veratrique đơn thuần hoặc kết hợp. Một phần … Xem tiếp

Ery sachet 125 mg – 250 mg

Mục lục ERY sachet 125 mg – 250 mg THÀNH PHẦN PHỔ KHÁNG KHUẨN DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG ERY sachet 125 mg – 250 mg BOUCHARA Thuốc Ery-sachet Cốm pha hỗn dịch uống dùng cho nhũ nhi 125 mg: hộp 24 gói. Cốm pha hỗn dịch uống dùng cho trẻ em 250 mg: hộp 24 gói. THÀNH … Xem tiếp

Thuốc Forane

Thuốc forane Mục lục FORANE THÀNH PHẦN MÔ TẢ TÍNH CHẤT Áp suất hơi bão hòa (mmHg) : Hệ số hòa tan ở 37oC : Hệ số hòa tan ở 25oC đối với cao su và nhựa tổng hợp : Khả năng bốc cháy trong O2 và N2O : Nồng độ tối thiểu trong phế nang (MAC) : DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Tiền mê : Khởi mê … Xem tiếp

Glucobay

Thuốc glucobay GLUCOBAY 50 – 100 BAYER PHARMA Viên nén 50 mg: hộp 100 viên – Bảng B. Viên nén 100 mg: hộp 100 viên – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 viên Acarbose 50 mg cho 1 viên Acarbose 100 mg DƯỢC LỰC Acarbose là một pseudotetrasaccharide, có nguồn gốc vi khuẩn. Ở niêm mạc ruột non, acarbose tác động bằng cách ức chế cạnh tranh men a-glucosidase, làm giảm quá trình thoái giáng carbohydrate (di, oligo và polysaccharide) thành monosaccharide là dạng có thể hấp thu được. Do … Xem tiếp

Humulin

Thuốc Humulin THUỐC HUMULIN ELI LILLY Thuốc Humulin R: dung dịch tiêm 40 UI/mL: hộp 1 lọ 10 mL – Bảng B. dung dịch tiêm 100 UI/mL: hộp 5 cartridge 1,5 mL – Bảng B. Thuốc Humulin N: hỗn dịch tiêm 40 UI/mL: hộp 1 lọ 10 mL – Bảng B. hỗn dịch tiêm 100 UI/mL: hộp 5 cartridge 1,5 mL – Bảng B. Thuốc Humulin L: hỗn dịch tiêm 40 UI/mL: hộp 1 lọ 10 mL – Bảng B. Thuốc Humulin M3 (30/70): hỗn dịch tiêm 40 UI/mL: hộp … Xem tiếp

Leucodinine B

Thuốc Leucodinine Mục lục LEUCODININE B 10%  THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG TƯƠNG KỴ LEUCODININE B 10% Thuốc mỡ 10%: tube 30 g.  THÀNH PHẦN cho 100 g Méquinol 10 g DƯỢC LỰC Tác nhân làm giảm sắc tố. Méquinol có tên hóa học là monomethyl therehydroquinone, có tác động làm giảm sắc tố do ức chế sự tổng hợp … Xem tiếp

Côn bố

Mục lục Tên khoa học Thu hoạch Bào chế Phân biệt tính chất, đặc điểm Bảo quản Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Ứng dụng Cách dùng và liều dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng Tên khoa học Laminaria japonica. họ Hải đới (Laminariaceae) Côn bố ( 昆布 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Côn bố. + Tên khác: Luân bố (纶布), Hải côn bố (海昆布), Rau Câu. Hải đới. + Tên Trung … Xem tiếp

Khương hoàng

khương hoàng Khương hoàng ( 姜黄 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Khương hòang (Xuất xứ: Đường bản thảo). + Tên khác: Bảo đỉnh hương (宝鼎香), Hòang khương(黄姜). + Tên Trung văn: 姜黄 JIANGHUANG + Tên Anh văn: Turmeric + Tên La tinh: Curcuma longa L. + Nguốn gốc: Là thân rễ của Khương hòang hoặc Uất kim thực vật họ Gừng (Zingiberaceae). Dược liệu Khương hòang là rễ cây sống nhiều năm, rễ to khỏe, đầu mút phình to thành rễ củ hình trứng hoặc hình con … Xem tiếp

Nhục thung dung

Nhục thung dung Nhục thung dung ( 肉苁蓉 ) Mục lục Tên khoa học: Phân bố Thu hoạch Bào chế Phân biệt tính chất, đặc điểm Nghiên cứu hiện đại Bảo quản Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Bài thuốc cổ kim tham khảo Theo “Dược phẩm vựng yếu” Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên khoa học: Boschniakia glabra C. A. Mey. Họ khoa học: Họ Lệ Dương (Orobanchaceae). Tên khác: Đại vân, địa tinh, kim duẫn. Tên … Xem tiếp

Tần bì

Tần bì ( 秦皮 ) Tên và nguồn gốc – Tên thuốc: Tần bì (Xuất xứ: Bản kinh) – Tên khác: Sầm bì (岑皮), Tần bạch bì (秦白皮), Chá thụ bì (蜡树皮), Khổ lựu bì (苦榴皮). – Tên Trung văn: 秦皮 QINPI – Tên Anh văn: CORTEX FRAXINI – Tên La tinh: 1.Fraxinus rhynchophylla Hance[F.Chinensis Roxb.var.rhynchopylla(Hance)Hemsl.] 2.Fraxinus szaboana Lingelsh.[F.ChinensisRoxb.var.acuminata Lingelsh.;F.caudata J.L.Wu;F.Rhynchophylla Hance var.huashanensis J.L.Wuet Z.W.Xie] 3.Fraxinus chinensis Roxb.[F.Chinensis Roxb.Var•rotundata Lingelsh.] 4.Fraxinus stuylosa Lingelsh.[F.Jallax Lingelsh.] – Nguồn gốc: Là vỏ cành vỏ thân khô ráo của Khổ lịch bạch lạp thụ … Xem tiếp

Ba kích

Ba kích Mục lục Tên khác: Tên khoa học: Mô tả Địa lý Phân biệt tính chất, đặc điểm Thành phần hóa học và tác dụng dược lý Tính vị – Qui kinh Tác dụng Liều dùng Những cấm kỵ khi dùng thuốc Bảo quản Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng Tên khác: Ba kích, kê trường phong, thỏ tử tràng. Tên khoa học: Morinda officinalis How. Họ khoa học: Họ Cà Phê (Rubiaceae). Mô tả Cây thảo, sống lâu năm, leo bằng thân quấn. Thân non mầu tím, … Xem tiếp

Bạch đồng nữ

BẠCH ĐỒNG NỮ Tên khác: Đại Khế Bà, Xú Mạt Lỵ, Xú Thỷ Mạt Lỵ, Mò Trắng, Mò Hoa Trắng, Bấn Trắng, Vậy Trắng, Ngọc Nữ Đỏ, Lẹo (Việt Nam). Tên khoa học: Clerodendron paniculatum L. Họ khoa học: Họ Cỏ Roi Ngựa (Verbenaceae). Mô tả: Cây nhỏ, cao khoảng 1m, thân vuông lá đơn mọc đối, hình tim m p khía răng nhỏ thưa, màu xanh nhạt, có lông ở cả hai mặt lá, có cuống dài, có vảy tròn. Hoa màu ngà vàng, mọc thành sim, nhị dài … Xem tiếp

Đại kế

Đại kế ĐẠI KẾ Tên Việt Nam: Ô rô, Ô rô cạn. Tên Hán Việt khác: Hổ kế, Miêu kế (Đào hoằng Cảnh), Mã kế (Phạm chú), Thích kế, Sơn ngưu bàng (Nhật hoa bản thảo), Kê hạng thảo, Thiên châm thảo (Đồ kinh bản thảo), Dã hồng hoa, (Bản thảo cương mục), Địa đinh, Địa đinh hương, Địa đinh thảo, Địa hạ thảo, Đại cư hàn, Ngưu nịch thích (Hòa hán dược khảo) Đại kế diệp, Đại kế thán. Tên khoa học: CICUS JAPONICUS MAX (=CIRSIUM JAPONICUM D.C). Họ … Xem tiếp