Rocgel

Thuốc Rocgel Mục lục ROCGEL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG ROCGEL JACQUES LOGEAIS hỗn dịch uống: hộp 24 gói. THÀNH PHẦN cho 1 gói Oxyde d’aluminium hydrate (Boemite) 8,074 g tương ứng: theo Al2O3 1,212 g (Saccharose) (1,9 g) DƯỢC LỰC Kháng acide. Tráng, bảo vệ niêm mạc dạ dày, tá tràng. CHỈ ĐỊNH Điều trị triệu chứng những cơn đau do bệnh thực quản – dạ … Xem tiếp

Serevent

Serevent Mục lục SEREVENT THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU SEREVENT GLAXOWELLCOME Inhaler: hỗn dịch bơm khí dung qua miệng chứa trong bình xịt với van định liều (120 liều). Accuhaler: hỗn dịch bơm khí dung qua miệng chứa trong bình xịt với van định liều (60 liều). THÀNH PHẦN cho 1 liều Accuhaler Salmeterol 50 mg DƯỢC LỰC Serevent là … Xem tiếp

Stablon

Thuốc Stablon Mục lục STABLON THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Lái tàu xe và sử dụng (vận hành) máy móc: LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU STABLON LES LABORATOIRES SERVIER viên bao (trắng): hộp 30 viên – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 viên Tianeptine 12,5 mg DƯỢC LỰC Tianeptine là thuốc chống trầm cảm. Trên động vật, … Xem tiếp

Telfast

Thuốc Telfast Mục lục TELFAST THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC Dược lực Tác dụng trên khoảng QTc Nghiên cứu lâm sàng DƯỢC ĐỘNG HỌC Những đối tượng đặc biệt Ảnh hưởng của tuổi tác Ảnh hưởng của giới tính CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Có thai Tác dụng không gây quái thai Thời kỳ cho con bú Dùng cho trẻ em Dùng cho người cao tuổi TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN TELFAST HOECHST-MARION-ROUSSEL [AVENTIS PHARMA] … Xem tiếp

Trimovax

Thuốc Trimovax Mục lục TRIMOVAX THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG TRIMOVAX AVENTIS PASTEUR Bột pha tiêm: hộp 1 lọ bột đông khô (1 liều) + ống tiêm chứa dung môi 0,5 ml. Bột pha tiêm: hộp 10 lọ bột đông khô (1 liều) + 10 ống tiêm chứa dung môi 0,5 ml. THÀNH PHẦN cho 1 liều tính theo đơn vị DICC 50 Virus sống giảm độc tính của bệnh sởi … Xem tiếp

Vastarel

Thuốc Vastarel Mục lục VASTAREL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG VASTAREL LES LABORATOIRES SERVIER viên bao 20 mg: hộp 60 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Trimétazidine chlorhydrate 20 mg DƯỢC LỰC Thuốc trị đau thắt ngực, bảo vệ tế bào cơ tim. Trimétazidine, bằng cách giữ cho sự chuyển hóa năng lượng của tế bào ổn định trước tình trạng thiếu oxy hoặc … Xem tiếp

Zantac

Thuốc Zantac Mục lục ZANTAC THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Thuốc tiêm: QUÁ LIỀU BẢO QUẢN ZANTAC GLAXOWELLCOME viên nén 150 mg: hộp 60 viên. viên nén sủi bọt 150 mg: hộp 30 viên. viên nén sủi bọt 300 mg: hộp 30 viên. dung dịch tiêm 50 mg/2 ml: hộp 5 ống thuốc 2 ml. THÀNH PHẦN cho … Xem tiếp

Ciprofloxacin 500mg

Mục lục Thành phần: Tính chất: Chỉ định Tác dụng không mong muốn Liều dùng-Cách dùng: Trình bày: Thành phần: Ciprofloxacin ——— 500mg Tính chất: – Ciprofloxacin là thuốc kháng sinh tổng hợp thuộc nhóm Quinolon, có hoạt tính mạnh, phổ kháng khuẩn rộng.Ciprofloxacin có tác dụng diệt khuẩn do ức chế enzym AND gyrass của vi khuẩn. Cơ chế tác dụng này khác với Penicillin, Cephalosporin, Aminoglycosid, Tetracyclin và như vậy, các vi khuẩn đề kháng với các kháng sinh này thường nhạy cảm với Ciprofloxacin. Thuốc có tác … Xem tiếp

Noradrenalin (Norepinephrine) – thuốc cấp cứu tụt huyết áp nặng

Cơ chế tác dụng: Norepinephrine là 1 cathecholamin được chiết xuất từ tự nhiên, nó chỉ khác với epinephrine bởi không có nhóm methyl ở amine cuối cùng. Epinephrine và norepinephrine gần giống nhau về khả năng kích thích các thụ thể ß1 – adrenergic (trên tim), nhưng hiệu quả kích thích trên thụ thể ∝1 và ß2 – adrenergic là rất khác nhau. Norepinephrine là chất chủ vận của thụ cảm thể ∝ mà rất ít ảnh hưởng trên thụ thể ß2. Norepinephrine làm tăng tính co bóp cơ … Xem tiếp

Thuốc ức chế quá trình hoàn chỉnh (trưởng thành) virus HIV

Những thuốc ức chế quá trình hoàn chỉnh (maturation – “chín”) của virus ức chế tạo bản sao HIV ở pha cuối của chu trình nhân lên của virus, tức là quá trình nảy chồi một virion mới. hình ảnh virus hiv Bevirimat (PA-457) là một dẫn chất của acid betulinic, chất này là một đơn chất giống như acid triterpene carbonic từ vỏ cây Bulo. Bevirimat (Panacos sản xuất) ức chế quá trình nhân bản của HIV ở giai đoạn muộn của chu trình nhân lên, đó là giai … Xem tiếp

Azithromycin – thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn

Tên thương mại: Ultreon™, Zithromax™, Azithromycin-CT™, nhiều dạng thuốc gốc Ultreon™ viên nén 600 mg Zithromax™ viên nén 250 mg và 500 mg Zithromax™ bột pha 200 mg cho mỗi 5 ml Nhóm thuốc: kháng sinh macrolide Nhà sản xuất: Pfizer, Mack-Illert và nhiều công ty khác Chỉ định: điều trị và dự phòng MAC. Viêm nhiễm đường hô hấp trên và dưới, viêm tai giữa. Lậu không biến chứng, nhiễm trùng sinh dục không biến chứng do Chalmydia trachomatis, bệnh hạ cam. Liều dùng: dự phòng tiên phát MAC: … Xem tiếp

AMIKACIN INJECTION MEIJI

Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gram âm và gram dương, kể cả Pseudomonas sp : Nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiết niệu, ổ bụng và nhiễm trùng phụ khoa, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng xương và khớp, và nhiễm trùng da và cấu trúc da. AMIKACIN INJECTION MEIJI MEIJI SEIKA Bột pha tiêm 500 mg : hộp 10 lọ. Mục lục THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC Vi sinh học : CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH … Xem tiếp

ARGININE VEYRON

Được sử dụng trong các rối loạn chức năng gan. Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu. Tăng amoniac huyết bẩm sinh hoặc do suy giảm chu trình urê… THUỐC ARGININE VEYRON VEYRON FROMENT Dung dịch uống : ống 5 ml, hộp 20 ống ; chai 125 ml, 250 ml. Mục lục THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG THÀNH PHẦN cho 1 ống Arginine chlorhydrate 1 g ứng với : L (+) arginine 0,827 … Xem tiếp

BERLTHYROX (L-THYROXINE)

Dùng điều trị thay thế trong các trường hợp thiếu hormone giáp trạng ở các bệnh nhân suy tuyến giáp (suy giáp tiên phát hoặc thứ phát, sau phẫu thuật cắt bỏ bướu, hoặc trong các trường hợp điều trị bằng iode đồng vị phóng xạ). Ngăn ngừa sự phì đại trở lại của tuyến giáp sau phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp (ngăn ngừa bướu giáp tái phát) mặc dù thấy chức năng tuyến giáp là bình thường. THUỐC BERLTHYROX (L-THYROXINE) Viên nén 100 mg : hộp 50 viên và … Xem tiếp

CALCIUM-SANDOZ FORTE

Điều trị Loãng xương do nhiều nguồn gốc khác nhau (mãn kinh, lớn tuổi, điều trị bằng corticoide, cắt dạ dày, hoặc bất động lâu). Phòng ngừa tình trạng giảm sự khoáng hóa xương ở giai đoạn tiền và hậu mãn, Thiếu canxi trong thời kỳ thai nghén, cho con bú và trẻ trong giai đoạn tăng trưởng.Điều trị cộng thêm trong còi xương và nhuyễn xương. Được đề nghị để điều trị tình trạng được gọi là “tạng ưa co giật” (bệnh tétanie mạn tính). Tình trạng dị ứng … Xem tiếp