BÁCH KIM

BÁCH KIM Tên khoa học: Centaurium spicatum (L.) Fritsch. thuốc họ Long đởm (Gentianaceae). Tên đồng nghĩa: Gentiana spicata L.; Erythraea spicata Pers.; Centaurium spicatum (Pers.) Druce; Mô tả: Cây thảo cao 10-30cm, thân thẳng, phân nhánh từ gốc, hoặc bắt đầu từ giữa thân, có các nhánh đứng. Lá không cuống, bầu dục thuôn, dài 1,5-2,5cm, rộng 0,3-1,3cm và có 2 tai tròn ở gốc hầu như tù ở đầu. Hoa hồng không cuống hay gần như không cuống, thành bông kéo dài, thưa, nằm một bên, trên toàn … Xem tiếp

BÀM BÀM

BÀM BÀM Tên khác: Ðậu dẹt. Tên khoa học: Entada phaseoloides (L.) Merr.; thuộc họ Ðậu (Fabaceae). Mô tả: Cây leo gỗ dài tới 30m. Lá 2 lần kép, ở đầu cuống chung của lá có tua cuốn chẻ hai; lá chét bậc ba 1-2 cặp, không lông, dai, dài 8-10cm, lá kèm 5mm. Bông dài đến 25cm; cánh hoa 3mm, bầu không lông. Quả rất to, dài đến 1-2m, rộng đến 15cm, thắt lại giữa các hạt; vỏ quả trong mỏng. Hạt tròn dẹp to 6x5cm, vỏ nâu đậm. … Xem tiếp

BÈO LỤC BÌNH-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÈO LỤC BÌNH Tên khác: Bèo tây, Bèo Nhật Bản, Bèo sen. Tên khoa học: Eichhornia crassipes (Mart.) Solms.; thuộc họ Bèo lục bình (Pontederiaceae). Tên đồng nghĩa: Pontederia crassipes Mart. Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, nổi ở nước hoặc bám trên đất bùn, mang một chùm rễ dài và rậm ở phía dưới. Kích thước cây thay đổi tuỳ theo môi trường sống có nhiều hay ít chất màu. Lá mọc thành hoa thị, có cuống phồng lên thành phao nổi, gân lá hình cung. Cụm hoa … Xem tiếp

BỜI LỜI NHỚT-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BỜI LỜI NHỚT Tên khác: Bời lời dầu. Tên khoa học: Litsea glutinosa (Lour.) C. B. Robins.; thuộc họ Long não (Lauraceae). Tên đồng nghĩa: Sebifera glutinosa Lour.; Tomex sebifera Willd.; Litsea sebifera (Willd.) Pers. Mô tả: Cây nhỡ thường xanh hay cây gỗ cao 3-15m; cành non có góc, có lông; cành già hình trụ nhẵn. Lá mọc so le, thường tụ họp ở đầu cành, hơi dai, màu lục sẫm, mặt trên sáng bóng, mặt dưới có lông nhiều hay ít; phiến lá hình bầu dục hoặc thuôn, … Xem tiếp

BÙ ỐC LEO-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÙ ỐC LEO Tên khoa học: Dregea volubilis(L.f.) Benth. ex Hook.f.; thuộc họ Thiên lý (Asclepiadaceae). Tên đồng nghĩa: Asclepias volubilis L.f.; Wattakaka volubilis (L.f.) Stapf; Dregea formosana T. Yamazaki Mô tả: Cây nhỡ leo, khoẻ, có vỏ nâu nhạt và lỗ khí tròn; các nhánh hẹp. Lá mọc đối, hình trái xoan rộng, thon hẹp, tròn hay dạng tim ở gốc, nhọn ở chóp, có lông mịn, nhất là ở mặt dưới, rời nhẵn, phiến dài 6-14cm rộng 4-10mm; cuống là dài 2,2-5,5cm, gân phụ có tuyến. hoa màu … Xem tiếp

BẠCH GIỚI TỬ

BẠCH GIỚI TỬ (白芥子) Semen Sinapis albae Tên khác: Hạt cải trắng. Tên khoa học: Brassica alba Boiss., họ Cải (Brassicaceae). Mô tả: Cây: Loại thảo sống hàng năm. Lá đơn mọc so le có cuống. Cụm hoa hình trùm, hoa đều lưỡng tính, 4 lá dài, 4 cánh hoa xếp thành hình chữ thập, Có 6 nhị (4 chiếc dài, 2 chiếc ngắn). Bộ nhụy gồm 2 tâm bì bầu thường 2 ô do một vách giả ngăn đôi. Quả loại cải có lông, mỏ dài, có 4-6 hạt … Xem tiếp

BA BÔNG

BA BÔNG Tên khác: Cỏ mao vĩ đỏ, Rau chua. Tên khoa học: Aerva sanguinolenta(L.) Bulume, thuộc họ Rau dền (Amaranthaceae). Tên đồng nghĩa: Achyranthes sanguinolenta L.; Aerva scandens Wall.; thuộc họ Rau dền (Amaranthaceae). Mô tả: Cây thảo có thân và nhánh yếu, mọc trườn và đâm rễ ở các mấu, đứng hoặc mọc leo, có lông, nhất là ở phía trên. Lá dài 2-3cm, có cuống 5-10mm, có lông dày ở mặt dưới. Hoa trắng thành bông dày, hình trứng hay thuôn, rồi hình trụ, dài 0,6-2cm, có … Xem tiếp

BẠCH LIỄM

BẠCH LIỄM Tên khoa học: Ampelopsis japonica(Thunb.) Makino; thuộc họ Nho (Vitaceae). Mô tả: Dây leo, không lông, thân cứng, vòi chẻ hai. Lá hai lần kép, cuống có cánh, thường có 3-5 lá chét hình trái xoan bánh bò 4 x 2 cm, nhọn hai đầu, gân lồi và có lông, mặt trên nâu sẫm, mặt dưới trăng trắng, mép có răng nhỏ và có lông. Cụm hoa đối diện với lá, nhỏ, lưỡng phân; nụ tròn, to 1-1,5mm. Mùa hoa tháng 5- (7-8) quả tháng 9-10. Bộ phận … Xem tiếp

BÀM BÀM NAM

BÀM BÀM NAM Tên khác: Dây tràm. Tên khoa học: Entada pursaethaDC., thuộc họ Ðậu (Fabaceae). Mô tả: Dây leo to hoá gỗ, nhẵn hoặc với chỉ ít lông rải rác. Lá kép lông chim, có cuống dài 3,5-7,5cm, trục dài 5-15cm. Lá chét 3-4 đôi; hình trái xoan tới bầu dục – ngọn giáo, dài2,5-7cm, rộng 1,3-3,5cm, nhọn hoặc tù, rách mép hoặc chẻ đôi ở chóp. Cụm hoa bông dài 13-25cm, có lông. Hoa có cuống hoa ngắn 0,3cm. Đài cỡ 1mm, thành chén loe ra, nhẵn hay … Xem tiếp

BỜI LỜI THON-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BỜI LỜI THON Tên khoa học: Litsea lancifolia(Roxb. ex Nees). Hook. f.; thuộc họ Long não (Lauraceae). Mô tả: Cây nhỏ hay cây gỗ nhỏ; nhánh có nhiều lông mịn màu nâu. Lá mọc đối, phiến lá thon hẹp dài cỡ 14 cm, rộng cỡ 3cm, có lông ở gân chính mặt trên và trên các gân mặt dưới; cuống 5-7 mm. Cụm hoa xim co ở nách lá, cuống chung 5-7mm, bao chung có 4 lá bắc có lông. Hoa 5, mỗi hoa có 6 mảnh bao hoa; hoa … Xem tiếp

BƯỞI-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BƯỞI Tên khoa học: Citrus grandis(L.) Osbek ; thuộc họ Cam (Rutaceae). Tên đồng nghĩa: Citrus maxima(Burm.) Merr., Citrus decumana Merr. Mô tả: Cây to cao 5-10m; chồi non có lông mềm; cành có gai nhỏ dài đến 7cm. Lá rộng hình trái xoan, tròn ở gốc, mép nguyên, có khớp trên cuống lá; cuống lá có cánh rộng. Cụm hoa chùm ở nách lá, gồm 7-10 hoa to, màu trắng, rất thơm. Quả to, hình cầu và cầu phẳng, đường kính 15-30cm, màu vàng hay hồng tuỳ thứ.Cây ra … Xem tiếp

BẠCH HOA XÀ

BẠCH HOA XÀ (白花蛇)  Agkistrodon seu Bungarus   Cây Bạch hoa xà Tên khác:   Cây đuôi công. Tên khoa học: Plumbago zeylanica L., họ Đuôi công (Plumbaginaceae). Mô tả: Cây sống dai cao 0,3-0,6m, có gốc dạng thân rễ, với thân sù sì, bóng láng. Lá mọc so le, hình trái xoan, hơi có tai và ôm thân, nguyên, nhẵn, nhưng trăng trắng ở mặt dưới. Hoa màu trắng, thành bông ở ngọn và ở nách lá, phủ lông dính, tràng hoa dài gấp đôi đài. Cây ra hoa quả … Xem tiếp

BẤC- Ðăng tâm thảo

BẤC Tên khác: Bấc lùng, Cỏ bấc đèn. Tên khoa học: Juncus effusus L., thuộc họ Bấc – Juncaceae. Mô tả: Cây thảo sống lâu năm; thân tròn, cứng, mọc thành cụm dầy, cao độ 0,35-1,20m, đường kính thân 1,5-4mm; mặt ngoài màu xanh nhạt, có vạch dọc. Ruột thân (lõi) cấu tạo bởi các tế bào hình ngôi sao, để hở nhiều lỗ khuyết lớn. Lá bị giảm rất nhiều, chỉ còn bẹ ở gốc thân, màu hoe hoe hay nâu. Cụm hoa như ở cành thân; nhánh nhiều, … Xem tiếp

BÁCH NHẬT

BÁCH NHẬT Tên khác: Cúc bách nhật, Bông nở ngà. Tên khoa học: Gomphrena globosaL., thuộc họ Rau dền (Amaranthaceae). Mô tả: Cây thảo mộc hàng năm cao 30-80cm, có lông. Lá mọc đối, mặt dưới phủ lông mềm màu trắng nhạt. Hoa họp thành đầu, màu đỏ tía, có hai lá ở gốc; trục cụm hoa có lông nhung. Lá bắc hình thuôn nhọn, khô xác; lá bắc con ôm lấy hoa. Đài 5 dính thành ống. Nhị 5. Bầu hình trứng với hai đầu nhuỵ hình chỉ. Quả … Xem tiếp

BẦN

BẦN Tên khác: Bần chua, Bần sẻ, Hải đồng; Lậu; Bằng lăng tía. Tên khoa học: Sonneratia caseolaris(L.) Engl.; thuộc họ Bần – Sonneratiaceae. Tên đồng nghĩa: Rhizophora caseolaris L., Sonneratia acida L. f. Mô tả: Cây gỗ nhỏ, nhẵn, có các nhánh có đốt, với 4 góc tù. Lá hình trái xoan ngược hay trái xoan thuôn, thon hẹp thành cuống ở góc, cụt hay tròn ở chóp, dai, dài 5-10cm, rộng 35-45mm. Hoa đơn độc ở ngọn, rộng 5cm, có cuống hoa ngắn và bậm. Quả mọng hơi … Xem tiếp