BẠCH HOA XÀ THIỆT THẢO Herba Hedyotis difusae

BẠCH HOA XÀ THIỆT THẢO Herba Hedyotis difusae Dược liệu là toàn cây phơi hay sấy khô của cây Bạch hoa xà thiệt thảo Hedyotis diffusa (Willd), họ Cà phê (Rubiaceae). Mô tả Loài cỏ nhỏ, mọc bò lan sống hàng năm. Thân màu nâu nhạt, tròn ở gốc, thân non có bốn cạnh, mang rất nhiều cành. Lá hình mác thuôn, dài khoảng 1,5 – 3,5 cm, rộng 1 – 2 mm, nhọn ở đầu, màu xám, dai, gần như không có cuống, lá kèm khía răng cưa ở … Xem tiếp

CỎ NHỌ NỒI-Cỏ mực-Herba Ecliptae

CỎ NHỌ NỒI    Herba Ecliptae Cỏ mực Toàn bộ phần trên mặt đất đã của phơi hay sấy khô của cây Cỏ nhọ nồi ( Eclipta prostrata L.), họ Cúc (Asteraceae). Mô tả Thân hình trụ, có khía dọc, dài khoảng 30 – 50 cm, đường kính 2 – 5 mm. Mặt ngòai thân màu nâu tím  nhạt và mang lông cứng, trắng. Lá nguyên, mọc đối, hình mũi mác, màu xám đen và nhăn nheo, dài 2,5 – 3 cm, rộng 1 – 2,5 cm. Hai mặt đều có … Xem tiếp

Dandelion herb (Pugongying)-Taraxacum mongolicum

Dandelion herb (Pugongying) Pharmaceutical Name: Herba taraxaci Botanical Name: 1. Taraxacum mongolicum Hand.-Mazz.; 2. Taraxacum sinicum Kitag. Common Name: Dandelion herb Source of Earliest Record: Xinxiu Bencao. Part Used & Method for Pharmaceutical Preparations: The whole plant is gathered in summer or autumn, cleaned in water and then dried in the sun. Properties & Taste: Bitter, sweet and cold Meridians: Stomach and liver. Functions: 1. To clear heat and release toxins; 2. To resolve dampness. Indications & Combinations: 1. Boils, carbuncles and furuncles. Dandelion herb (Pugongying) is used with Viola … Xem tiếp

ĐỘC HOẠT (rễ)-Angelica pubescens

ĐỘC HOẠT (rễ) Radix Angelicae pubescentis Rễ phơi hay sấy khô của cây độc hoạt (Angelica pubescens Maxim.), họ Hoa tán (Apiaceae). Mô tả Rễ cái hình trụ, trên to, dưới nhỏ, đầu dưới phân 2-3 nhánh hoặc hơn, dài 10-30 cm. Đầu rễ phình ra, hình nón ngược với nhiều vân ngang. Đường kính 1,5-3 cm, đỉnh trên còn sót lại ít gốc thân, mặt ngoài màu nâu xám hay nâu thẫm, có vân nhăn dọc,với các lỗ vỏ, hơi lồi ngang và những vết sẹo rễ con hơi … Xem tiếp

HƯƠNG PHỤ-Củ gấu-Cyperus rotundus

HƯƠNG PHỤ Rhizoma Cyperi Củ gấu, Củ gấu biển, củ gấu vườn Thân rễ đã loại bỏ rễ con và lông, phơi hay sấy khô của cây Hương phụ vườn (Cyperus rotundus L.), hoặc cây Hương phụ biển (Cyperus stoloniferus Retz.), họ Cói ( Cyperaceae ). Mô tả Hương phụ vườn: Thân rễ (thường gọi là củ) hình thoi, thể chất chắc,  dài 1- 3 cm, đường kính  0,4 – 1 cm. Mặt ngoài màu xám đen, có nhiều nếp nhăn dọc và đốt ngang (mỗi đốt cách nhau 0,1 … Xem tiếp

KIM TIỀN THẢO-Desmodium styracifolium

KIM  TIỀN THẢO Herba Desmodii styracifolii Đồng tiền lông, Vẫy rồng, Mắt trâu Phần trên mặt đất đã phơi hay sấy khô của cây Kim tiền thảo (Desmodium styracifolium (Osb.) Merr.), họ Đậu (Fabaceae). Mô tả Dược liệu có thân hình trụ thiết diện khoảng 0,2-0,3 cm, cắt ngắn thành đoạn 3-5 cm, phủ đầy lông mềm, ngắn, màu vàng. Chất hơi giòn, mặt bẻ lởm chởm. Lá đơn hay kép mọc so le, lá kép gồm 3 lá chét, tròn hoặc thuôn, đường kính 2-4 cm, đỉnh tròn, tù, … Xem tiếp

NGA TRUẬT (Thân rễ)-Tam nại, Nghệ đen, Ngải tím-Curcuma zedoaria

NGA TRUẬT (Thân rễ) Rhizoma Curcumae zedoariae Tam nại, Nghệ đen, Ngải tím Thân rễ đã chế biến khô của cây Nga truật (Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe), họ Gừng (Zingiberaceae). Mô tả Thân rễ hình trứng, dài 4 – 6 cm, đường kính 2,5 – 4 cm, mặt ngoài màu nâu, vàng xám đến màu nâu xám, có những mấu nhô lên, hình vòng, các đốt dài khoảng 5 – 8 mm có những vân nhăn dọc nhỏ, những vết sẹo của rễ đã loại đi và vết nhô ra … Xem tiếp

NHÀU (Quả)-Morinda citrifolia

NHÀU (Quả) Fructus Morindae citrifoliae Quả già hay quả chín, tươi hoặc khô của cây Nhàu (Morinda citrifolia L.) họ Cà phê (Rubiaceae). Mô tả Quả nhàu là một loại quả tụ do nhiều quả đơn dính sát nhau tạo thành. Quả có hình bầu dục hơi thuôn dài, kích thước dài 4 – 8 cm, rộng 2,5 – 5 cm; cuống dài khoảng 0,5 – 1 cm, dễ rụng khi chín. Quả già màu xanh lục, thể chất cứng chắc, mặt ngoài sần sùi có nhiều mắt hình đa … Xem tiếp

Globethistle (Loulu)-Rhaponticum uniflorum

Globethistle (Loulu) Pharmaceutical Name: Radix Rhapontici seu Echinopsis Botanical Name: 1. Rhaponticum uniflorum (L.) DC.; 2. Echinops latifolius Tausch. Common Name: Globethistle Source of Earliest Records: Shennong Bencao Jing. Part Used & Method for Pharmaceutical Preparations: The roots are dug in autumn. After the fibrous roots have been removed, the roots are cleaned, dried in the sun and cut into slices. Properties & Taste: Bitter and cold. Meridian: Stomach Functions: 1. To clear heat and release toxins; 2. To reduce swelling; 3. To promote lactation Indications & Combinations: 1. Boils, … Xem tiếp

TÁO (Hạt)-Toan táo nhân-Ziziphus mauritiana

TÁO (Hạt) Semen Ziziphi mauritianae Táo nhân, Toan táo nhân Hạt già đã phơi hay sấy khô của cây táo ta hay còn gọi là cây táo chua (Ziziphus mauritiana  Lamk.), họ Táo ta (Rhamnaceae). Mô tả Hạt hình tròn dẹt hay hình trứng dẹt có một đầu hơi nhọn, một mặt gần như phẳng, một mặt khum hình thấu kính, dài 5 – 8 mm, rộng 4 – 6 mm, dày 1 – 2 mm. ở đầu nhọn có rốn hạt hơi lõm xuống, màu nâu thẫm. Mặt ngoài … Xem tiếp

THỤC ĐỊA-Địa hoàng – Rehmannia glutinosa

THỤC ĐỊA Radix Rehmanniae glutinosae praeparata Rễ củ đã chế biến của cây Địa hoàng (Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch.), họ Hoa mõm chó (Scrophulariaceae). Mô tả Phiến dày hoặc khối không đều. Mặt ngoài bóng. Chất mềm, dai, khó bẻ gẫy. Mặt cắt ngang đen nhánh, mịn bóng. Không mùi, vị ngọt. Độ ẩm Không quá 18 %. Tro toàn phần Không quá 5 %. Chất chiết được trong dược liệu Không ít hơn 65,0%. Tiến hành theo phương pháp chiết nóng, dùng nước làm dung môi. Chế biến  Cách … Xem tiếp

TỲ BÀ (Lá)-Nhót tây, Nhót Nhật bản-Eriobotrya japonica

TỲ BÀ (Lá) Folium Eriobotryae Nhót tây, Nhót Nhật bản Lá phơi hoặc sấy khô của cây Tỳ bà (Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl.), họ Hoa hồng (Rosaceae). Mô tả Lá hình thuôn hay hình trứng dài, dài 12 – 30 cm, rộng 4 – 9 cm, chóp lá nhọn, gốc lá hình nêm, mép lá có răng cưa thưa hoặc nguyên về phía gốc lá. Mặt trên lá màu lục xám, màu vàng nâu hoặc màu đỏ nâu, tương đối nhẵn. Mặt dưới lá màu nhạt hơn, có nhiều lông … Xem tiếp

Light wheat (Fuxiaomai)-Triticum aestivum

Light wheat (Fuxiaomai) Pharmaceutical Name: Fructus Tritici levis Botanical Name: Triticum aestivum Common Name: Light wheat Source of Earliest Record: Bencao Mengquan Part Used & Method for Pharmaceutical Preparations: The light grain is first soaked in water and then dried. Properties & Taste: Sweet and cool. Meridian: Heart Functions: 1. To tonify qi and clear heat; 2. To stop sweating Indications & Combinations: Weakness of the body manifested as spontaneous sweating or night sweating. Light wheat (Fuxiaomai) is used with Oyster shell (Muli), Astragalus root (Huangqi) and Ephedra root (Mahuanggen) … Xem tiếp

TÍNH CHẤT, ĐỊNH TÍNH, ĐỊNH LƯỢNG GLYCOSID TIM

IV. TÍNH CHẤT, ĐỊNH TÍNH, ĐỊNH LƯỢNG 1. Tính chất Glycosid tim là những chất kết tinh, không mầu, vị đắng, có năng suất quay cực, tan trong nước, cồn, không tan trong benzen, ether. Glycosid tim có đường 2-desoxy sẽ rất dễ bị thủy phân khi đun với acid vô cơ 0,05N trong methanol 30 phút, trong khi những glycosid khác trong điều kiện đó khó bị thủy phân. Glycosid tim dễ bị thủy phân bởi các enzym. Các enzym, thường có sẵn trong cây, có khả năng cắt … Xem tiếp

NGƯU TẤT-Achyranthis bidentata

NGƯU TẤT Radix Achyranthis bidentatae  Dược liệu là rễ đã chế biến của cây ngưu tất – Achyranthis bidentata Blume., họ Dền – Amaranthaceae. Ngưu tất đã được chính thức đưa vào Dược điển II Việt Nam tập 3 năm 1994. Đặc điểm thực vật Cây thuộc thảo cao khoảng 1m. Thân mảnh, lá mọc đối, hình trứng, đầu nhọn, mép nguyên dài 5-12 cm, rộng 2-5 cm. Cụm hoa là bông ở đầu cành hay kẽ lá. Hoa mọc hướng lên nhưng khi biến thành quả sẽ mọc quặp … Xem tiếp