CHÂN DANH HOA THƯA-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CHÂN DANH HOA THƯA Tên khoa học: Euonymus laxiflorus Champ. ex Benth.; thuộc họ Dây gối (Celastraceae). Mô tả: Cây nhỡ hay cây gỗ nhỏ; nhánh có mụt. Lá có phiến bầu dục, dài 7-10 cm, rộng 2-3cm, đầu nhọn dài; gân phụ 4-5 cặp, rất mảnh, mép có răng thấp hay nguyên; cuống 1cm. Xim tam phân thưa; hoa mẫu 5, với 6 nhị và bầu 5 ô, mỗi ô chứa 2 noãn. Quả nang có 5 cạnh màu nâu, bóng. Bộ phận dùng: Vỏ thân, vỏ rễ (Cortex … Xem tiếp

CHÌA VÔI Java-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

CHÌA VÔI Java Tên khác: Hồ đằng hai màu. Tên khoa học: Cissus javana DC.; thuộc họ Nho (Vitaceae). Mô tả: Dây leo gần như không lông; các chồi có 4 góc, mắt tua cuốn chẻ hai. Lá hình tim thuôn, mép có răng nhỏ như sít nhau, màu lục bóng như nhung ở mặt trên, có chàm lốm đốm trắng, màu đỏ ở mặt dưới. Hoa màu vàng lục, xếp thành xim ngắn hơn lá. Quả mọng hình quả lê, cao 5-7mm 1 hạt. Ra hoa tháng 8-10. Bộ … Xem tiếp

CỎ BẠC ĐẦU-Bạc đầu rừng, Cỏ li len-cây thuốc chữa sốt rét, lỵ trực tràng, ỉa chảy

CỎ BẠC ĐẦU Tên khác: Bạc đầu rừng, Cỏ li len. Tên khoa học: Kyllinga nemoralis (J.R.Forst. & G.Forst.) Dandy ex Hutch. & Dalziel; thuộc họ Cói (Cyperaceae). Tên đồng nghĩa: Thryocephalon nemorale Forst. & Forst.f.; Kyllinga monocephala Rottb.; Cyperus kyllinga Endl. Mô tả: Cỏ hầu như nhẵn, có thân rễ mọc bò, thân cao 5-30cm. Lá thường ngắn hơn thân. Cụm hoa thành đầu, gần hình cầu, đường kính 8-12mm, có lá bắc dạng lá trải ra. Quả bế hình trái xoan ngược, dẹp, trắng vàng, hơi có chấm. … Xem tiếp

COCOA-Chrysobalanus icaco-cây thuốc chữa lỵ

COCOA Tên khác: I ca cô. Tên khoa học: Chrysobalanus icaco L.; thuộc họ Cám (Chrysobalanaceae). Mô tả: Cây gỗ nhỏ không lông, trông giống Cam. Cụm bò ngắn ở nách lá. Hoa trắng, mẫu 5; đài xanh; cánh hoa 5; thon nhỏ; nhị nhiều, dính thành bó; lá noãn 1, có lông, vòi ngắn gốc. Quả hạch màu tía hay màu mận, có u nần; nạc ít, màu trắng; không vị; nhân có u nần. Hoa tháng 2, quả tháng 5. Bộ phận dùng: Rễ, vỏ, lá và hạt … Xem tiếp

CÓI DÙI THÔ-Lác hến, Đưng-Scirpus grossus-cây thuốc trị ỉa chảy và nôn mửa

CÓI DÙI THÔ Tên khác: Lác hến, Đưng. Tên khoa học: Scirpus grossus L.f., thuộc họ Cói (Cyperaceae). Tên đồng nghĩa: Schoenoplectus grossus (L.f.) Palla Mô tả: Cây thảo cao đến 2m; thân có 3 cạnh nhọn, mặt lõm. Lá dài bằng 1/3 thân, thon nhọn. Cụm hoa có lá bắc rất dài; bông nhỏ xoan cao 6-7mm, màu nâu đen; vẩy có đầu tù; hoa có 6 tơ, 3 nhị. Quả bế đen đen, có 3 cạnh. Bộ phận dùng:Thân rễ (Rhizoma Scirpi Grossi). Phân bố sinh thái:Loài phân … Xem tiếp

BẠCH QUẢ

BẠCH QUẢ (白果) Semen Ginkgo Bạch quả Tên khác: Ngân hạnh, công tôn thụ, áp cước tử. Tên khoa học: Ginkgo biloba L., họ Bạch quả (Ginkgoaceae). Mô tả: Hạt hình trứng, chắc,vỏ cứng, một đầu hơi nhọn, dài từ 1,5 – 2,5 cm, rộng 1 – 2 cm, dầy 1 cm. Vỏ ngoài cứng nhẵn, màu vàng nhạt hay xám nhạt, có 2 đến 3 đường gân chạy dài nổi lên rõ rệt. Vỏ hạt có 3 lớp, lớp ngoài cứng, hai lớp trong mềm, mỏng. Hạt có một … Xem tiếp

CAM THẢO ĐẤT

CAM THẢO ĐẤT Herba Scopariae dulcis Cây Cam thảo đất Tên khác: Dã cam thảo, Cam thảo nam. Tên khoa học: Scoparia dulcis L., họ Hoa mõm chó (Scrophulariaceae). Mô tả: Cây thảo mọc thẳng đứng, cao 30-80cm, có thân nhẵn hoá gỗ ở gốc và rễ to hình trụ. Lá đơn mọc đối hay mọc vòng ba lá một, phiến lá hình mác hay hình trứng có ít răng cưa ở nửa trên, không lông. Hoa nhỏ, màu trắng, mọc riêng lẻ hay thành từng đôi ở nách lá. … Xem tiếp

CÂY KHÔI

CÂY KHÔI Folium Ardisiae Silvestris. Tên khác:  Cây độc lực, Đơn tướng quân, Cây lá khôi, Khôi nhung, Khôi tía. Tên khoa học: Ardisia sylvestris Pitard., họ Đơn nem (Myrsinaceae). Mô tả: Cây nhỏ cao tới 2m, thân rỗng xốp, ít phân nhánh. Lá tập trung ở đầu ngọn hay các nhánh bên; phiến lá thon ngược dài 15-40cm, rộng 6-10cm, mặt trên màu lục sẫm mịn như nhung, mặt dưới màu tím đỏ, gân nổi hình mạng lưới, mép lá có răng cưa nhỏ. Hoa mọc thành chùm, dài … Xem tiếp

BA CHẠC Poilane

BA CHẠC Poilane Tên khoa học: Euodia poilanei. Guill; thuộc họ Cam (Rutaceae). Mô tả: Cây gỗ nhỏ cao đến 5m. Nhánh nâu -đen, có lông mềm ngắn, với lỗ bì kéo dài, sáng. Lá kép lông chim chẵn hay lẻ. Lá chét 3-6 cặp, bầu dục, dài 9-25cm, rộng 4-7cm, gần tròn ở gốc, có mũi nhọn ngắn ở đầu, có những tuyến nhỏ màu đen ở dưới, ở lông mềm thưa, nhất là ở phía dưới. Hoa hồng sáng hay đo đỏ, thành cụm hoa gần hình cầu, … Xem tiếp

BẠCH XÀ

BẠCH XÀ Tên khác: Ráng đa túc tai nhỏ. Tên khoa học: Polypodium subauriculatum Blume, thuộc họ Dương xỉ (Polypodiaceae). Mô tả: Cây có thân rễ bò rất dài, màu mốc trắng, vẩy nhỏ màu hung quăn. Lá thưa, cuống vàng dài 20-30cm, phiến dài 20-60cm. Lá chét bậc nhất mọc ngang, cách nhau 2cm, dài 10-15cm, rộng 16-20mm, mỏng gốc hơi có tai, mép nguyên hay có răng, đầu thon dài, có đốt ở cuống ngắn. Bộ phận dùng: Thân rễ (RhizomaPolypodii). Phân bố sinh thái: Cây phân bố … Xem tiếp

BÂNG KHUÂNG

BÂNG KHUÂNG Tên khác: Ngọc hân; Hương dạ thảo, Lưu ly. Tên khoa học: Angelonia goyazensisBenth.; thuộc họ Hoa mõm sói (Scrophulariaceae). Tên đồng nghĩa: Angelonia saricariaefolia sensu Phamh., non Humb. & Bonpl. Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao đến 1-1,5m. Thân có lông hơi dính. Lá đính thẳng góc với thân, không cuống, mép có răng thưa, có 4 cặp không rõ. Hoa đơn độc, màu tím, trừ ở môi màu trắng; 4 nhị; bầu 2 ô. Quả nang. Bộ phận dùng: Lá (Folium Angeloniae). Phân bố … Xem tiếp

BÍ ĐỎ-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÍ ĐỎ Tên khác: Bí rợ, Bầu rợ. Tên khoa học: Cucurbita maximaDuch ex Lam.; thuộc họ Bầu bí (Cucurbitaceae). Mô tả: Cây thảo lớn mọc hằng năm, phân nhánh nhiều, bò dài; thân dài 4-5m, có 5 cạnh, có lông cứng, giòn, trắng; tua cuốn chia nhiều nhánh. Lá đơn, mọc so le, dài đến 20cm, có cuống dài; phiến lá hình tim chia 5 thuỳ cạn và tròn, có lông mềm. Cây có hoa cùng gốc, hoa màu vàng nghệ, mùi thơm thơm; tràng hình chuông; nhị 3 … Xem tiếp

BÔNG VÀNG LÁ HẸP-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÔNG VÀNG LÁ HẸP Tên khác: Huỳnh anh lá hẹp, Dây huỳnh lông. Tên khoa học: Allamanda neriifoliaHook.; thuộc họ Trúc đào (Apocynaceae). Mô tả: Cây nhỡ cao 1-2m, có các nhánh kéo dài, có nhựa mủ trắng. Lá thuôn, mọc đối, thường là mọc vòng 4, phiến thon, dài 8-14 cm, rộng 2-4 cm, không lông; cuống ngắn, có tuyến ở nách. Cụm hoa dạng bó 5-10 hoa ở ngọn cây; hoa màu vàng da cam, có rạch màu đỏ son. Bộ phận dùng: Toàn cây (Herba Allamandae Neriifoliae). … Xem tiếp

BƯỚM BẠC QUẢ NANG-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BƯỚM BẠC QUẢ NANG Tên khác: Bươm bướm, Hồ diệp. Tên khoa học: Mussaenda dinhensis Pierre ex Pit.; thuộc họ Cà phê (Rubiaceae). Mô tả: Cây nhỡ hay cây gỗ nhỏ 1,5-3m, có lông vàng nằm. Lá có phiến hình ngọn giáo ngược, bầu dục hay trái xoan, nhọn hay tù ở gốc, chóp có mũi dài, dài 10-18cm, rộng 3-6cm, màu xanh ôliu, có lông cứng rải rác ở mặt trên, có lông mềm nằm ở mặt dưới, nhất là trên các gân. Cụm hoa ngù gồm nhiều xim … Xem tiếp

CÀ HAI HOA-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CÀ HAI HOA Tên khác: Cà hoa đôi, Cà ngủ. Tên khoa học: Lycianthes biflora (Lour.) Bitter; thuộc họ Cà (Solanaceae). Tên đồng nghĩa: Solamum biflorum Lour. Mô tả: Cây dưới bụi có lông, cao tới gần 1m. Lá có phiến thon, đáy từ từ hẹp trên cuống, đầu có mũi, có lông mịn, trăng trắng ở mặt dưới; cuống có lông. Hoa đơn độc hay từng cặp ở nách lá; cuống dài 1-1,5cm; đài có lông, có 10 răng; tràng hoa trắng, cao gấp đôi đài. Quả mọng đỏ, … Xem tiếp