Thực phẩm dưỡng sinh – THỰC DƯỠNG

THỰC DƯỠNG (Thực phẩm dưỡng sinh): Bác sỹ Ion Bordenianu (Rumani) đề xuất 04 điểm trong ăn uống hợp lý: Bữa ăn phải diễn ra trong một bầu không khí hào hứng, yên tĩnh, ấm cúng, vui vẻ giúp thức ăn được tiêu hóa dễ dàng và hấp thu tốt hơn. Tôn trọng tuyệt đối giờ ăn và phân phối hợp lý lượng thức ăn cho các bữa ăn: Bữa sáng 06-07 giờ chiếm 25% khẩu phần ăn cả ngày và bao gồm những thức ăn tạo nhiệt lượng như: … Xem tiếp

DIAMICRON

Thuốc Diamicron Mục lục THUỐC DIAMICRON THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU THUỐC DIAMICRON LES LABORATOIRES SERVIER viên nén bẻ được 80 mg: hộp 60 viên – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 viên Gliclazide 80 mg (Lactose) DƯỢC LỰC Sulfamide hạ đường huyết phát minh tại Pháp. Về phương diện dược lý, Thuốc Diamicron có hai … Xem tiếp

Dolfenal

Mục lục DOLFENAL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG DOLFENAL UNITED LABORATORIES Viên nén 500 mg: vỉ 4 viên, hộp 25 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Acide méfénamique 500 mg DƯỢC LỰC Acide méfénamique, dẫn xuất của acide anthranilique, là một thuốc kháng viêm không stéroide có liên quan về cấu trúc và dược lý với méclofénamate sodium. Hoạt chất có tác động kháng viêm, giảm đau và hạ … Xem tiếp

Enhancin – kháng sinh

Kháng sinh Enhancin Mục lục ENHANCIN THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC Phổ kháng khuẩn : Tính sinh ung thư : Tính sinh đột biến gen : Thai kỳ/Sinh sản : DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Sử dụng trong nhi khoa : Sử dụng trong lão khoa : TƯƠNG TÁC THUỐC Thay đổi giá trị cận lâm sàng : TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Liều dùng cho trẻ em : QUÁ LIỀU BẢO QUẢN … Xem tiếp

Flagentyl

Thuốc flagentyl-500mg Mục lục FLAGENTYL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú : THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Người lái xe và vận hành máy móc : TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG FLAGENTYL Viên bao phim dễ bẻ 500 mg: hộp 4 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Secnidazole 500 mg DƯỢC LỰC Chất dẫn xuất tổng hợp nhóm nitro-imidazol. Có hoạt tính diệt ký sinh … Xem tiếp

Gastropulgite

Thuốc Gastropulgite Mục lục GASTROPULGITE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG GASTROPULGITE BEAUFOUR IPSEN Bột pha hỗn dịch uống: hộp 30 gói, hộp 60 gói. THÀNH PHẦN cho 1 gói Attapulgite de Mormoiron hoạt hóa 2,5 g Gel Aluminium hydroxyde và magnesium carbonate được sấy khô 0,5 g DƯỢC LỰC Với khả năng đệm trung hòa, Gastropulgite có tác dụng kháng acide không hồi ứng. Nhờ khả năng bao phủ … Xem tiếp

Hiconcil

Thuốc Hiconcil Mục lục HICONCIL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC PHỔ KHÁNG KHUẨN DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC Xét nghiệm cận lâm sàng: TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cách dùng: BẢO QUẢN HICONCIL viên nang 500 mg: hộp 12 viên. bột pha xirô 250 mg/5 ml: chai 60 ml xirô sau khi pha (12 muỗng lường 5 ml). THÀNH PHẦN cho 1 viên Amoxicilline … Xem tiếp

Isoket

Thuốc isoket Mục lục THUỐC ISOKET THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Hướng dẫn sử dụng: Nồng độ yêu cầu: Bảng tính liều: Bảng tính liều: Cách dùng: Trẻ em: BẢO QUẢN THUỐC ISOKET SCHWARZ PHARMA Dung dịch tiêm 0,1%: ống 10 ml, chai 50 ml. THÀNH PHẦN cho 1 ml Isosorbide dinitrate 1 mg Tá dược (mg/ml): Sodium Chloride 9,0 mg Nước pha tiêm 994,9 mg Dung dịch Sodium Hydroxide 2N 0-0,00002 mg Hydrochloride … Xem tiếp

Thuốc Lariam

Thuốc Lariam Mục lục LARIAM  THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc: LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU LARIAM HOFFMANN – LA ROCHE Viên nén dễ bẻ 250 mg: hộp 8 viên.  THÀNH PHẦN cho 1 viên Mefloquine hydrochloride, tính theo mefloquine base 250 mg DƯỢC LỰC Lariam tác dụng trên thể … Xem tiếp

Loratin

Thuốc loratin Mục lục LORATIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN LORATIN viên nén 10 mg: vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Loratadine vi thể 10 mg DƯỢC LỰC Loratadine là chất kháng histamine 3 vòng (tricyclic) mạnh, có tác dụng dài và hoạt tính đối kháng chọn lọc … Xem tiếp

Bạch vi

bạch vi Bạch vi ( 白薇 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Bạch vi (Xuất sứ: Bản kinh). + Tên khác: Xuân thảo (春草), Mang thảo (芒草), Bạch mạc (白幕), Vi thảo (薇草), Cốt mỹ (骨美), Long đởm bạch vi (龙胆白薇). + Tên Trung văn: 白薇 BAIWEI + Tên Anh Văn:Blackend Swallowwort Root, Root of Blackend Swallowwort, Root of Versicolorous Swallowwort. + Tên La tinh: 1.Cynanchum atratum Bunge [Vincetoxi-cum atratum(Bunge) Morr. Et Decne. 2.Cynanchum uersicolor Bunge[Vincetoxicum versicolor Decne. + Nguồn gốc: Bổn phẩm là rễ và thân rễ … Xem tiếp

Hải tảo

Hải tảo ( 海藻 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Hải tảo + Tên khác: Tương (蒋), Lạc thủ (落首), Hải la (海萝), Ô thái (乌菜), Hải đới hoa (海带花) v.v… + Tên Anh văn: SARGASSUM + Tên Trung văn: 海藻 HAIZAO + Tên La tinh: ①Dương tê thái (Chương phổ huyện chí) Sargassumfusifor-me(Harv.)Setch,②Hải hao tử Sargassumpallidum(Turn.)C.Ag. + Nguồn gốc: Là tòan thảo của Dương tê thái hoặc Hải hao tử thực vật họ Mã vĩ tảo (Sargassaceae).  Thu hái Mùa hạ, thu vớt ra từ trong biển … Xem tiếp

Nga bất thực thảo

Nga bất thực thảo Nga bất thực thảo (鹅不食草) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Nga bất thực thảo + Tên khác: Thực hồ tuy (食胡荽), Dã viên tuy (野园荽), Kê trường thảo (鸡肠草), Nga bất thực (鹅不食), Địa nguyên tuy (地芫荽), Mãn thiên tinh (满天星), Sa phi thảo (沙飞草), Địa hồ tiêu (地胡椒), Đại cứu giá (大救驾) v.v… + Tên Trung văn: 鹅不食草 EBUSHICAO + Tên Anh Văn: SmallCentipedaHerb + Tên La tinh: Dươc liệu HerbaCentipedae; Centipedaminima(L.)A.Br.EtAschers.nguồn gốc thực vật. + Nguồn gốc: Là tòan thảo kèm hoa … Xem tiếp

Thạch quyết minh

Thạch quyết minh Thạch quyết minh (石决明) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Thạch Quyết Minh (Xuất xứ: Biệt lục) + Tên khác: Chân châu mẫu (真珠母), Phục ngư giáp (鳆鱼甲), Cữu khổng loa (九孔螺), Thiên lý quang (千里光), Bào ngư bì (鲍鱼皮), Kim cáp lị bì (金蛤蜊皮). + Tên Trung văn: 石决明 Shí Jué Míng + Tên Anh văn: CONCHA HALIOTIDIS + Tên La tinh: 1.Haliotis diversicolor Reeve Haliotis discus hannai Ino[H.gigantea discus Reeve] Haliotis asinina Linnaeus4.Haliotis ouina Gmelin + Nguồn gốc: Là xác vỏ Bào ngư tạp … Xem tiếp

Đỗ trọng

Đỗ trọng ( 杜仲 ) Mục lục Tên khoa học: Mô tả Phân bố Thu hoạch Bào chế Phân biệt tính chất, đặc điểm Tính vị Qui kinh Tác dụng và chủ trị Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Thành phần hóa học Nghiên cứu hiện đại Bảo quản Bài thuốc ứng dụng chữa bệnh Bài thuốc cổ kim tham khảo Theo “Dược phẩm vựng yếu” Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên khoa học: Eucommia ulmoides Oliv. Họ Đỗ trọng (Eucommiaceae) + Tên thuốc: Đỗ trọng (Xuất … Xem tiếp