Mydocalm

Thuốc Mydocalm Mục lục MYDOCALM THÀNH PHẦN DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN MYDOCALM dung dịch tiêm 100 mg/ml : ống 1 ml, hộp 5 ống – Bảng B. viên bao 50 mg : vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ – Bảng B. viên bao 150 mg : vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ … Xem tiếp

Nizoral cream

Nizoral cream Mục lục NIZORAL cream THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN NIZORAL cream Kem bôi ngoài da 2 %: ống 5 g, 10 g và 20 g. THÀNH PHẦN cho 100 g Kétoconazole 2 g   TÍNH CHẤT Nizoral cream có hoạt tính kháng nấm mạnh đối với các vi nấm ngoài da như chủng Trichophyton, Epidermophyton floccosum và chủng Microsporum và đối với các nấm men. Đặc biệt Nizoral … Xem tiếp

Opeazitro

Opeazitro Mục lục OPEAZITRO THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN OPEAZITRO Viên nén 500 mg: hộp 3 viên. Bột pha hỗn dịch uống 200 mg/5 ml: chai 15 ml + ống nước cất 7,5 ml THÀNH PHẦN cho 5 ml Azithromycin dihydrate, tương đương với azithromycin 200 mg TÍNH CHẤT Azithromycin là một … Xem tiếp

Pediasure

Bột PediaSure Mục lục PEDIASURE ABBOTT THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Hướng dẫn sử dụng: PediaSure dùng qua ống thông: BẢO QUẢN PEDIASURE ABBOTT Sữa bột dinh dưỡng: hộp 400 g. THÀNH PHẦN Tinh bột thủy phân, sucrose, natri caseinat, dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu MTC, khoáng chất: (canxi phosphat tribasic, magiê chlorid, kali xitrat, kali phosphat dibasic, kali chlorid, natri xitrat, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, chrom chlorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenit), whey protein cô đặc, … Xem tiếp

Primperan

Thuốc Primperan 10 mg Mục lục PRIMPÉRAN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng: LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU PRIMPÉRAN SANOFI SYNTHELABO VIETNAM viên nén dễ bẻ 10 mg: hộp 40 viên – Bảng B. dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch 10 mg/2 ml: ống 2 ml, hộp 12 ống – Bảng B. THÀNH PHẦN … Xem tiếp

Rhinathiol Promethazine

Thuốc Rhinathiol Promethazine Mục lục RHINATHIOL Promethazine THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng: Lái xe và vận hành máy móc: LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU RHINATHIOL Promethazine SANOFI SYNTHELABO VIETNAM xirô: chai 125 ml. THÀNH PHẦN cho 1 muỗng canh Carbocistéine 300 mg Prométhazine chlorhydrate 7,5 mg (Saccharose) (9 … Xem tiếp

Selsun Gold

Selsun Gold Mục lục SELSUN GOLD THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN SELSUN GOLD ABBOTT Dầu gội 1%: chai 30 ml, 120 ml. THÀNH PHẦN cho 100 ml Selenium sulfide 1 g DƯỢC LỰC Selenium sulfide có tác dụng kìm chế sự tăng sừng của biểu bì và biểu mô tuyến bã, giảm sự sản xuất vảy biểu bì. CHỈ ĐỊNH Thuốc gội trị gàu, ngứa da đầu. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Không được sử dụng cho … Xem tiếp

Spasmaverine

Mục lục SPASMAVERINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG SPASMAVERINE Viên nén 40 mg: hộp 30 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Alvérine citrate tính theo dạng base 40 mg (Lactose) DƯỢC LỰC Chống co thắt cơ trơn loại papavérine. Là thuốc không có tác dụng kiểu atropine, Spasmavérine có thể sử dụng trong trường hợp tăng nhãn áp hoặc phì đại tuyến tiền liệt. CHỈ ĐỊNH Điều trị triệu chứng các biểu hiện đau do rối … Xem tiếp

Tamik

Thuốc Tamik Mục lục TAMIK THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU TAMIK LAPHAL Viên nang mềm 3 mg: hộp 60 viên – Bảng A. THÀNH PHẦN cho 1 viên Dihydroergotamine mesilate 3 mg Tá dược: macrogol 400, nước tinh khiết, glycerol, acide ascorbique, propyleneglycol, gelatine, dioxyde de titane, … Xem tiếp

Tozaar

Mục lục TOZAAR THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU TOZAAR TORRENT Viên nén 25 mg: vỉ 10 viên. Viên nén 50 mg: vỉ 10 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Losartan potassium 25 mg   cho 1 viên Losartan potassium 50 mg   DƯỢC LỰC Losartan (Losartan potassium) là thuốc hàng đầu của nhóm thuốc mới dạng … Xem tiếp

V Rohto

Thuốc nhỏ mắt V Rohto 15ml Mục lục V. ROHTO THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC Các đặc điểm của V. Rohto: CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG V. ROHTO CT TNHH ROHTO – MENTHOLATUM (VIỆT NAM) Thuốc nhỏ mắt: chai 15 ml. THÀNH PHẦN Panthenol 0,100% Potassium L-Aspartate 1,000% Pyridoxine HCl (vitamin B6) 0,050% Dipotassium Glycyrrhizinate 0,100% Naphazoline HCl 0,003% Neostigmine Methylsulfate 0,005% Chlorpheniramine Maleate 0,010% DƯỢC LỰC Rohto là thuốc nhãn khoa được bào chế theo công thức mới, chứa các hoạt chất có tác … Xem tiếp

Voltamicin

Thuốc Voltamicin Mục lục VOLTAMICIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN VOLTAMICIN NOVARTIS OPHTHALMICS Thuốc nhỏ mắt: lọ 5 ml. THÀNH PHẦN cho 1 ml Diclofenac sodium 1,0 mg Gentamicin sulfate, tính theo gentamicin 3,0 mg Chất bảo quản: Benzalkonium chloride 0,1 mg DƯỢC LỰC Voltamicin là sự kết hợp giữa … Xem tiếp

Tảo spirulina Spi-1

Tảo spirulina Spi-1 THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG (100g) Spirulina Spi-1 Viên Calories: 265,05 – 397,57Kcal Protein: 46,44 – 69,66g Calcium: 392 – 588mg Iron: 41,60 – 62,40mg Selenium: 10,40 – 15,60mcg β – Carotene: 64,56 – 96,84mg Vitamin B1: 8,48 – 12,72mg Vitamin B2: 0,13 – 0,19mg Vitamin B12: 13,52 – 20,28mcg Vitamin E: 1,63 – 2,45mg Cơ chế : Hỗ trợ chống lão hóa, điều hòa hormone, giúp cho phụ nữ có làn da tươi trẻ, mịn màng. Giúp quá trình tiêu hóa tốt hơn, Hỗ trợ chống béo … Xem tiếp

Viêm tủy răng

Tủy răng được cấu tạo bởi khối mô liên kết non giàu mạch máu và dây thần kinh. Tủy răng nằm trong hốc tủy được bao bọc xung quanh bởi lớp mô cứng của răng đó là ngà (ngoại trừ lỗ chóp chân răng). Đặc điểm của mạch máu tủy răng là mạch máu tận cùng, vào ra hốc tủy bởi lỗ chóp chân răng, nên khi tủy bị viêm thì dễ bị xung huyết đè nén gây đau nhức và dễ bị hoại tử. Bệnh lý tủy thông thường … Xem tiếp

Phác đồ điều trị bệnh Viêm tai giữa cấp tính

I.  ĐẠI CƯƠNG: Viêm tai giữa cấp là bệnh cấp tính của tai giữa, thường xảy ra ở trẻ Yếu tố quan trọng gây viêm tai giữa cấp là tắc vòi nhĩ. Thường thứ phát sau nhiễm trùng hô hấp trên. Tác nhân thường gặp: + Streptococcus pneumoniae (30-45%) + Hemophilus influenza (20%) + Moraxella cataharrlis + Enterobacter, Pseudomonas, Klebsiella II.  CHẨN ĐOÁN: Lâm sàng: Triệu chứng cơ năng: sốt, nhức đầu, ói, ù tai, chóng mặt, nghe kém. Triệu chứng thực thể: màng nhĩ bất thường (vàng, đỏ sậm, … Xem tiếp