Thích tật lê

Thích tật lê Thích tật lê (刺蒺藜 ) Tên và nguồn gốc – Tên thuốc: Thích tật lê (Xuất xứ: Thần Nông bản thảo kinh). – Tên khác: Tì (茨), Tật lê (蒺藜), Tật lê tử ( 蒺藜子), Bàng thông (旁通). Khuất nhân ( 屈人), Chỉ hành (止行), Sài vũ (豺羽), Thăng thôi (升推), Tức lê ( 即藜), Bạch tật lê tử ( 白蒺藜子), Xã tật lê (社蒺藜), Thổ tật lê (土蒺藜), Bạch tật lê (白蒺藜), Hạn thảo (旱草), Tam giác tật lê (三角蒺藜) v.v…. – Tên Trung văn: 刺蒺藜 … Xem tiếp

Địa long

Mục lục Tên khoa học Thu hoạch Phân biệt tính chất, đặc điểm Bảo quản: Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Công hiệu Ứng dụng Liều dùng và cách dùng Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Các bài thuốc thường dùng: Tên khoa học Lumbricus. Họ khoa học: Megascolecidae. Địa long ( 地龙 ) Tên và nguồn gốc Tên khác: Khâu dẫn, khúc thiện + Tên thuốc: Địa long (Xuất xứ: Thần nông bản thảo kinh). + … Xem tiếp

Bạch cập

Bạch cập BẠCH CẬP Tên Hán Việt khác: Liên cập thảo, Cam căn (Bản Kinh), Bạch cấp (Biệt Lục), Bạch căn (Ngô Phổ Bản Thảo), Bạch căn, Trúc túc giao, Tuyết như lai, Tử tuệ căn, Tử lan căn, (Hoà Hán Dược Khảo), Nhược lan lan hoa, Từ lan (Quần Phương Phổ), Võng lạt đa, Hát tất đa (Kim Quang Minh Kinh). Tên khoa học: Beletia hyacinthina R. Br (=Bletilla striata Reichenbach fil.) Họ khoa học: Thuộc họ Lan (Orchidaceae). Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, cao độ 0,9m, … Xem tiếp

Cáp giới

Cáp giới CÁP GIỚI Tên Hán Việt khác: Tiên thiềm (Bản Thảo Cương Mục), Cáp giải (Nhật Hoâ Tử Bản Thảo), Đại bích hổ (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Gekko gekko Lin. Họ: Tắc Kè (Gekkonidae). Tên gọi: Con đực gọi là Cáp, con cái gọi là Giới. Về đêm, nghe kêu 1 tiếng “Tắc *cáp+”, 1 tiếng “Kè *giới+”, do âm thanh mà có tên Tắc kè. Mô tả: Tắc kè hình dáng gần giống như con Thạch sùng (hay con Thằn Lằn, nhưng to … Xem tiếp

Hoắc hương – Vị thuốc, tác dụng chữa bệnh

Hoắc hương HOẮC HƯƠNG Tên Gọi: Lá đậu gọi là Hoắc, lá cây này giống lá Đậu mà có khí thơm nên gọi là Hoắc hương (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khác: Hợp hương, Tô hợp hương, Hoắc khử bệnh, Linh lung hoắc khử bệnh (Hòa Hán Dược Khảo), Đầu lâu bà hương (Lăng Nghiêm Kinh) Đa ma la bạt hương (Pháp Hoa Kinh) Bát đát la hương (Kim Quang Minh Kinh), Gia toán hương (Niết Bàn Kinh), Quảng hoắc hương, Quảng hoắc ngạnh, Tiên hoắc hương, … Xem tiếp

Linh dương giác

Linh dương giác LINH DƯƠNG GIÁC Tên khác: Cửu Vĩ Dương Giác, Thô Giác, Thô Dương Giác (Bản Thảo Cương Mục), Hàm Giác (Sơn Hải Kinh), Ma Linh Dương, Nậu Giác, Ngoan Dương Giác, Bàng Linh Dương, Cửu Vĩ Dương (Hòa Hán Dược Khảo), Sừng Dê Rừng (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Cornu Antelopis. Họ khoa học: Họ Trâu Bò (Bovidae). Mô Tả: Dê rừng là tên gọi nhiều loài khác nhau: con Nguyên Linh (Gazella gutturosa), con Tạng Linh (Pantholops hodgsoni) con Ban Linh hoặc Thanh Dương … Xem tiếp

Sơn tra

Mục lục Tên khoa học: Mô Tả: Thu hái: Phần dùng làm thuốc: Mô tả dược liệu: Bào chế: Bảo quản: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Khí vị: Chủ dụng: Hợp dụng: Cấm kỵ: Cách chế: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Tên khoa học: Docynia doumeri Schneid. Họ khoa học: Họ Hoa hồng (Rosaceae). Tên khác: Xích qua tử, Thử tra, Dương cầu (Đường Bản Thảo), Hầu tra (Thế Y Đắc Hiệu phương), Mao tra (Nhật Dụng Bản Thảo), Phàm tử, Hệ mai (Nhĩ Nhã), Đường … Xem tiếp

Ngải tượng

Bình vôi – ngải tượng BÌNH VÔI Tuber Stephaniae glabrae Tên khác: Ngải tượng Tên khoa học: Stephania glabra (Roxb.) Miers) hoặc một số loài Bình vôi khác có chứa L-tetrahydropalmatin, họ Tiết dê (Menispermaceae). Mô tả: Phần gốc thân phát triển thành củ to, có củ rất to, hình dáng thay đổi tuỳ theo nơi củ phát triển. Vỏ ngoài màu nâu đen, khi cạo vỏ ngoài có màu trắng xám. Hoặc đã thái thành miếng to, nhỏ không đều, có màu trắng xám, vị đắng. Bộ phận dùng: … Xem tiếp

Cây cơm cháy

Cây cơm cháy CÂY CƠM CHÁY Tên khoa học: Sambucus javanica Reinw., họ Cơm cháy (Caprifoliaceae). Mô tả: Cây mọc thành bụi lớn, cây mọc nhanh có thể cao đến 3m. Thân xốp, nhẵn, màu xám-nâu nhạt. Cành to bên trong rỗng có chứa chất trắng xốp như tủy, ngoài mặt có nhiều lỗ bì. Lá mềm, có mùi hăng khó chịu, mọc đối, thuộc loại lá kép gồm 5-7 lá ch t hình soan hay mũi giáo, dài 8-15 cm x 3-5 cm. Mép có khía như răng. Cuống … Xem tiếp

Chu sa – thần sa

Chu sa – thần sa CHU SA-THẦN SA Tên khác: Đan sa, xích đan, cống sa Tên khoa học: Cinnabaris Mô tả: Chu sa là khoáng chất có nhiều hình dạng khác nhau như hình mảnh, sợi, cục, màu đỏ hoặc nâu hồng, có những vết bóng sáng, rắn nhưng rất giòn, thường được tán thành bột, chế biến thường được thủy phi nên rất mịn, lấy ngón tay xát màu không ra tay là thứ tốt. Chu sa thường ở thể bột đỏ, Thần sa thường ở thể cục thành … Xem tiếp

Đăng tâm thảo

Đăng tâm thảo ( Cỏ bấc đèn, Bấc) Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Bộ phận dùng: Phân bố: Thu hái: Thành phần hoá học: Khí vị: Chủ dụng: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Tên khoa học: Juncus effusus L., họ Bấc (Juncaceae). Tên khác: Cỏ bấc đèn, Bấc, Hổ tu thảo, Bích ngọc thảo, Tịch thảo, Xích tu, Cổ ất tâm, Đăng thị, Thần đăng nhị. Mô tả: Cây: Cây thảo, cao 0,5 – 1m, có thân rễ nằm ngang hay nghiêng, tròn cứng, mọc thành cụm … Xem tiếp

Mesulid

Thuốc Mesulid Mục lục MESULID THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN MESULID SCHERING-PLOUGH Viên nén : hộp 10 viên, 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Nimesulide 100 mg DƯỢC LỰC Mesulid là một thuốc kháng viêm không steroid, là một phân tử mới có các tính chất giảm đau, hạ sốt và kháng viêm. Nimesulide ức chế … Xem tiếp

Mycostatine

Thuốc Mycostatine Mục lục MYCOSTATINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN MYCOSTATINE BRISTOL-MYERS SQUIBB viên bao 500.000 UI : hộp 16 viên. bột pha hỗn dịch uống : chai 24 liều (mỗi liều 1 ml). viên nén đặt âm đạo 100.000 UI : hộp 12 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên bao Nystatine 500.000 UI cho 1 liều hỗn dịch uống Nystatine 100.000 UI … Xem tiếp

Nissel

Mục lục NISSEL THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT CHỈ ĐỊNH TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Trẻ em: NISSEL viên nén 25 mg: vỉ 20 viên, hộp 50 vỉ ; lọ 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Diphenyl dimethyl dicarboxylate 25 mg TÍNH CHẤT Nissel có thành phần hoạt chất chính là dimethyl-4,4′-dimethoxy-5,6,5′,6′-dimethylene dioxybiphenyl-2,2′-dicarboxylate. Chất này đã được sử dụng rộng rãi trong việc điều trị viêm gan siêu vi mạn và viêm gan do thuốc. Tác dụng dược lý: Cơ chế là do sự ức … Xem tiếp

Onkovertin

Mục lục ONKOVERTIN 40 – ONKOVERTIN 70 THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cách dùng: ONKOVERTIN 40 – ONKOVERTIN 70 Onkovertin 40: dịch truyền 10%: chai 500 ml. Onkovertin 70: dịch truyền 6%: chai 500 ml. THÀNH PHẦN Onkovertin 40: cho 100 ml dịch truyền Onkovertin 40 trong Natri Clorid 0,9% Dextran MW 40.000 10 g Natri clorid 0,9 g Nước cất … Xem tiếp