Ba đậu

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Địa lý: Bào chế: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Khí vị: Chủ trị: Cấm kỵ: Cách chế: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Liều dùng: Kiêng Kỵ: Tên khoa học: Fructus Crotonis. Họ khoa học: Thầu Dầu (Euphorbiaceae). Tên khác: Ba thục (Bản Kinh), Cương tử (Lôi Công Bào Chích Luận), Ba đậu sương, Ba sương (Đông Dược Học Thiết Yếu), Ba đậu sương tử, Ba tiêu cương tử (Hòa Hán Dược Khảo), Giang tử (Thụy Trúc Đường Kinh Nghiệm … Xem tiếp

Bồ hoàng

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Phân biệt: Địa lý: Thu hái, sơ chế: Phần dùng làm thuốc: Mô tả dược liệu: Bào chế: Bảo quản: Tác dụng: Tính vị: Qui kinh: Chủ trị: Cách dùng: Tham khảo “Dược phẩm vựng yếu” Tên khoa học: Typha Angustata Bory Et Chaub. Họ khoa học: Typhaceae. Tên gọi: Tên cây cỏ Nến vì hoa như cây nến. Tên Việt Nam: Cây cỏ nến, Bồ đào, Hương bồ, Bông nên, Bông liễng. Tên Hán Việt khác: Hương bồ, Cam bố, Tiếu thạch … Xem tiếp

Độc hoạt

Mục lục Tên khoa học: Tên khác: Mô tả: Địa lý: Thu hái, sơ chế: Phần dùng làm thuốc: Mô tả dược liệu: Bào chế: Bảo quản: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Khí vị: Chủ dụng: Hợp dụng: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Tên khoa học: Angelica laxiflora Diels, Angelica megraphylla Diels. Họ khoa học: Họ Hoa Tán (Apiaceae). Tên khác: Khương hoạt, Khương thanh, Hộ khương sứ. giả (Bản Kinh), Độc diêu thảo (Biệt Lục), Hồ vương sứ giả (Ngô Phổ Bản Thảo) Trường sinh … Xem tiếp

Khế

KHẾ Khế có hai loài chính là: Khế chua, Averrhoa carambola, họ Chua me Khế ngọt, Averrhoa bilimbi, ho Chua Đông y gọi quả Khế là Ngũ liễm nghĩa là quả có năm múi và có tính thu liễm,chonên có câu đố: Cái gì năm múi, tứ khe ? Cái gì nứt nẻ như đe lò rèn ? Quả khế năm múi tứ khe. Quả na nứt nẻ như đe lò rèn. Khế và chanh đều chua: Chanh chua thì khế cũng chua, Chanh bán có mùa, khế bán quanh … Xem tiếp

Đại phúc bì

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Phân biệt: Địa lý: Thu hái, sơ chế: Phần dùng làm thuốc: Bào chế: Bảo quản: Cách dùng: Tính vị: Quy kinh: Tác dụng: Chủ trị: Kiêng kỵ: Bài thuốc kinh nghiệm của nhân dân: Đơn thuốc kinh nghiệm: Tham khảo: Theo “Dược phẩm yếu vựng” Tên khoa học: Pericarpium Arecae. Tên Việt Nam: Vỏ (ngoài và giữa) của quả cau. Tiếng Trung: 大 腹 皮 Tên Hán Việt khác: Đại phúc tân lang (Đồ Kinh Bản Thảo), Trư tân lang (Bản Thảo … Xem tiếp

Viễn chí

Viễn chí Mục lục Tên khoa học: Tên khác: Mô Tả: Thu hoạch: Phần dùng làm thuốc: Mô tả dược liệu: Bào chế: Bảo quản: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Độc tính: Tính vị: Quy kinh: Tác dụng: Chủ trị: Kiêng kỵ: Liều dùng: Đơn thuốc kinh nghiệm: Tham khảo “Dược phẩm vựng yếu” Tên khoa học: Polygala tenuifolia Willd. Họ khoa học: Họ Viễn chí (Polygalaceae). Tên khác: Khổ viễn chí (Trấn Nam Bản Thảo), Yêu nhiễu, Cức quyển (Nhĩ Nhã), Nga quản chí thống, Chí … Xem tiếp

Cẩu Tích

Cẩu tích ( Cu Ly) CẨU TÍCH Tên khác: Kim Mao Cẩu Tích, Cu Ly, Nhung Nô, Xích Tiết Tên khoa học: Cibotium barometỳ J. Sm. = Dicksonia barometỳ L.), họ Kim mao (Dicksoniaceae). Mô tả: Cây: Cây có thân thường yếu, nhưng cũng có thể cao 2,5-3m. Lá lớn có cuống dài 1-2m, màu nâu nâu, ở phía gốc có vẩy hình dải rất dài màu vàng và bóng phủ dày đặc. Phiến dài tới 3m, rộng 60-80cm. Các lá lông chim ở phía dưới hình trái xoan- ngọn … Xem tiếp

Cây trâu cổ

Cây trâu cổ CÂY TRÂU CỔ Tên khác: Xộp, Vẩy ốc, Vương bất lưu hành. Tên khoa học: Ficus pumila Lin. họ Dâu tằm (Moraceae). Mô tả: Dây leo bò với rễ bám, có mủ trắng lúc cây còn non, có những nhánh bò mang lá không có cuống, gốc hình tim, nhỏ như vẩy ốc, ở dạng trưởng thành, có những nhánh tự do mang lá lớn hơn và có cuống dài. Cụm hoa có đế hoa bao kín dạng quả và quả sung, khi chín có màu đỏ. … Xem tiếp

Cây dạ cẩm

Cây dạ cẩm DẠ CẨM Tên khác: Cây loét mồm, Đất lượt. Tên khoa học: Hediotis capitellata Wall. ex G.Don, họ Cà phê (Rubiaceae). Mô tả: Cây thảo leo bằng thân quấn; cành vuông rồi tròn, phình to ở các đốt, có lông đứng. Lá có phiến hình trái xoan thon, chóp nhọn, đáy hơi tròn; gân phụ 4-5 cặp; mặt trên xanh nhẵn bóng, mặt dưới nhạt màu và có lông mềm; cuống lá 3- 5mm; lá kèm có lông và 3-5 thuỳ hình sợi. Cụm hoa chuỳ ở … Xem tiếp

Hoàng đằng

Hoàng đằng HOÀNG ĐẰNG Tên khác: Hoàng liên đằng, Dây vàng giang, Nam hoàng liên. Tên khoa học: Vị thuốc là thân già và rễ phơi khô của cây Hoàng đằng (Fibraurea recisa Pierre hay F. tinctoria Lour.), họ Tiết dê (Menispermaceae). Mô tả: Cây: Dây leo to có rễ và thân già màu vàng. Lá mọc so le, dài 9-20cm, rộng 4- 10cm, cứng, nhẵn; phiến lá bầu dục, đầu nhọn, gốc lá tròn hay cắt ngang, có ba gân chính rõ, cuống dài, hơi gần trong phiến, phình … Xem tiếp

Morihepamin

Mục lục MORIHEPAMIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Lưu ý khi truyền : MORIHEPAMIN Dung dịch tiêm truyền : túi nhựa 200 ml, thùng 30 túi. Dung dịch tiêm truyền : túi nhựa 300 ml, thùng 30 túi. Dung dịch tiêm truyền : túi nhựa 500 ml, thùng 20 túi. THÀNH PHẦN cho 1 túi 200 ml L-Isoleucine 1,840 g L-Leucine 1,890 g L-Lysine acétate 0,790 g L-Méthionine 0,088 g L-Phénylalanine 0,060 g L-Thréonine 0,428 … Xem tiếp

Neoamiyu

Mục lục NEOAMIYU THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Thận trọng khi dùng: BẢO QUẢN NEOAMIYU Dung dịch tiêm truyền: túi nhựa 200 ml, thùng 30 túi. THÀNH PHẦN cho 1 túi (200 ml) L-Isoleucine 1,500 g L-Leucine 2,000 g L-Lysine acetate 1,400 g L-Methionine 1,000 g L-Phenylalanine 1,000 g L-Threonine 0,500 g L-Tryptophane 0,500 … Xem tiếp

Nutroplex

Siro Nutroplex Mục lục NUTROPLEX THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG NUTROPLEX Sirô: chai 60 ml. Sirô: chai 120 ml THÀNH PHẦN Rétinol (vitamine A) 2500 đơn vị USP Calciférol (vitamine D) 200 đơn vị USP Thiamine chlorhydrate 10 mg Riboflavine 1,25 mg Nicotinamide 12,5 mg Pyridoxine chlorhydrate 5 mg Cyanocobalamine 50 mg Fe nguyên tố 15 mg Calcium glycérophosphate 12,5 mg Magnésium gluconate 4 mg Lysine chlorhydrate 12,5 mg Phối hợp các vitamine A, B1, B2, B6, … Xem tiếp

Ozothine with Diprophyllin

Mục lục OZOTHINE WITH DIPROPHYLLIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU OZOTHINE WITH DIPROPHYLLIN Viên bao: hộp 50 viên. THÀNH PHẦN Các sản phẩm oxy hóa của tinh dầu Terebenthine 20 mg Diprophylline 150 mg   DƯỢC LỰC Thuốc có tác động làm loãng dịch tiết đường hô … Xem tiếp

Ozothine with Diprophyllin

Mục lục OZOTHINE WITH DIPROPHYLLIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU OZOTHINE WITH DIPROPHYLLIN Viên bao: hộp 50 viên. THÀNH PHẦN Các sản phẩm oxy hóa của tinh dầu Terebenthine 20 mg Diprophylline 150 mg   DƯỢC LỰC Thuốc có tác động làm loãng dịch tiết đường hô … Xem tiếp