Thuốc chữa bệnh Sa sút trí tuệ (dementia)

Sa sút trí tuệ (dementia) là hội chứng do thoái hóa thần kinh, biểu hiện bằng sự suy giảm nhiều chức năng thần kinh cao cấp, trong đó có giảm trí nhớ, mất dần nhận thức, gây ảnh hưởng nặng nề về nhiều chức năng và chất lượng của cuộc sống. Ở ta, sa sút trí tuê chưa được cộng đồng quan tâm nhiều. Bản thân người bệnh khi bắt đầu có những biểu hiện của suy giảm trí nhớ thường cho là biểu hiện bình thường của tuổi già. … Xem tiếp

Bị bệnh thận nên ăn gì tốt nhất !

1. Y học hiện đại: có nhiều nguyên nhân gây rối loạn chức năng thận (cảm mạo, lo sợ, căng thẳng tinh thần nặng, nhiễm độc nhiễm khuẩn…) dẫn đến bệnh ở thận (viêm cầu thận, viêm thận cấp, mãn tính, thận hư nhiễm mỡ…). Một trong những bệnh ở thận vào loại khó chữa là thận bị hư nhiễm mỡ với triệu chứng: bệnh của cầu thận, tiên phát ở trẻ em bệnh thuộc hệ thống miễn dịch, thứ phát ở người lớn, phối hợp với viêm cầu thận … Xem tiếp

Dilatrend

Mục lục DILATREND HOFFMANN – LA ROCHE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Điều trị cơn đau thắt ngực : Điều trị suy tim ứ huyết có triệu chứng : BẢO QUẢN DILATREND HOFFMANN – LA ROCHE viên nén 6,25 mg: hộp 30 viên và 100 viên – Bảng B. viên nén 12,5 mg: hộp 30 viên và 100 viên – Bảng B. viên nén 25 mg: hộp 30 viên … Xem tiếp

Ednyt – Enalapril maleate

Mục lục EDNYT THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH Cao huyết áp thận : Suy tim : CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cao huyết áp : Suy tim : QUÁ LIỀU EDNYT Thuốc ednyt GEDEON RICHTER viên nén 5 mg: vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ. viên nén 10 mg: vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 … Xem tiếp

Etomidate

Thuốc etomidate-lipuro Mục lục ETOMIDATE-LIPURO THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng : Lái xe và vận hành máy móc : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN ETOMIDATE-LIPURO BRAUN Nhũ dịch tiêm tĩnh mạch: ống 10 ml, hộp 10 ống – Bảng A. THÀNH PHẦN cho 10 ml nhũ dịch Etomidate 20 mg Tá dược: dầu … Xem tiếp

Fortrans

Thuốc-Fortrans Mục lục FORTRANS THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG FORTRANS BEAUFOUR IPSEN Bột pha dung dịch uống: hộp 4 gói, hộp 50 gói. THÀNH PHẦN cho 1 gói Macrogol 4000 64 g Sodium sulfate khan 5,7 g Bicarbonate sodium 1,68 g Sodium chlorure 1,46 g Potassium chlorure 0,75 g Tá dược: saccharine sodium, hương vị trái cây. DƯỢC LỰC Thuốc được dùng ở dạng dung dịch … Xem tiếp

Thuốc halog-néomycine crème (halog neomycin cream)

Thuốc halog-neomycin-cream Mục lục HALOG-NÉOMYCINE crème THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG HALOG-NÉOMYCINE crème BRISTOL-MYERS SQUIBB kem bôi ngoài da: ống 30 g. THÀNH PHẦN cho 1 ống Halcinonide 30 mg Néomycine sulfate 75 mg DƯỢC LỰC Liệu pháp phối hợp kháng sinh và corticoide điều trị tại chỗ. Halcinonide là một corticoide có hai gốc halogen có tác động kháng viêm nhanh và mạnh. Néomycine là một kháng … Xem tiếp

Hyperium

Thuốc Hyperium Mục lục HYPERIUM THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU HYPERIUM LES LABORATOIRES SERVIER viên nén 1 mg: hộp 30 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Rilmenidine 1 mg DƯỢC LỰC Rilmenidine là một oxazoline có đặc tính trị tăng huyết áp, tác động đồng thời trên trung tâm điều hòa vận … Xem tiếp

Kenacort retard

Thuốc Kenacort-retard Mục lục KENACORT RETARD THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH Sử dụng tại chỗ: CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng: LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU KENACORT RETARD hỗn dịch tiêm 40 mg/1 ml: hộp 1 ống thuốc 1 ml + các dụng cụ cần thiết để tiêm – Bảng B. hỗn dịch tiêm … Xem tiếp

Lipicard

Thuốc lipicard Mục lục LIPICARD  THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU LIPICARD Viên nang 200 mg: vỉ 7 viên, hộp 4 vỉ.  THÀNH PHẦN cho 1 viên Fenofibrate (dạng vi hạt) 200 mg Tá dược: cremophore RH 40, starch 1500, talc, colloidal silicon dioxide. DƯỢC LỰC Fenofibrate là thuốc hạ lipid có tác dụng nổi bật trên triglyceride … Xem tiếp

Meladinine

Thuốc Meladinine Mục lục MÉLADININE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG MÉLADININE viên nén 10 mg: tube 30 viên. Dung dịch dùng để bôi ngoài da 0,1% (tác động nhẹ) và 0,75% (tác động mạnh): lọ 24 ml. THÀNH PHẦN cho 1 viên Méthoxsalène 10 mg (lactose, saccharose) cho 100 ml dung dịch 0,1% (tác động nhẹ) Méthoxsalène 100 mg … Xem tiếp

Cốc tinh thảo

Cốc tinh thảo Cốc tinh thảo ( 谷精草 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Cốc tinh thảo (Xuất sứ: Khai bảo bản thảo). + Tên khác: Đái tinh thảo (戴星草), Văn tinh thảo (文星草), Lưu tinh thảo (流星草), Di tinh thảo (移星草), Trân châu thảo (珍珠草), Ngư nhãn thảo (鱼眼草), Thiên tinh thảo (天星草), Phật đỉnh châu (佛顶珠), Quán nhĩ thảo (灌耳草). + Tên Trung văn: 谷精草 GUJINGCAO + Tên Anh Văn:”BuergerPipewortFlower,FlowerofBuergerPipewort” + Tên La tinh: Dược liệu FlosEriocauli; nguồn gốc thực vật Eriocaulonbuergeria-numKoern. + Nguồn gốc: Là … Xem tiếp

La hán quả

La hán quả La hán quả ( 罗汉果 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: La hán quả (Xuất xứ: Lĩnh Nam thái dược lục). + Tên khác: Lạp hãn quả (拉汗果), Giả khổ qua (假苦瓜). + Tên Trung văn: 罗汉果 LUOHANGUO + Tên Anh văn: Grosvener Siraitia, Fruit of Grosvenor Momordica,Grosvenor Momordica + Tên La tinh: Siraitia grosuenorii (Swingle)C. Jeffrey ex Lu et Z. Y. Zhang [Monordica grosuenorii Swingle] + Nguồn gốc: Là quả của La hán quả thực vật họ Quả bầu (Bottle gourd). Thu hoạch Giữa … Xem tiếp

Sung úy tử

Mục lục Tên và nguồn gốc Thu hái Dược liệu Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Cách dùng và liều dùng Kiêng kỵ Thành phần hoá học Trúng độc Bài thuốc cổ kim tham khảo Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Sung úy tử (Xuất xứ: Bản kinh). + Tên khác: Ích mẫu thảo tử (益母草子), Khổ thảo tử (苦草子), Tiểu hồ ma (小胡麻), Dã hòang ma (野黄麻), Lục giác thiên ma (六角天麻), Sung ngọc tử (茺玉子). + Tên Trung văn: … Xem tiếp

Vương bất lưu hành

Vương bất lưu hành Vương bất lưu hành ( 王不留行 ) Tên và nguồn gốc – Tên thuốc: Vương bất lưu hành (Xuất xứ: Bản kinh) – Tên khác: Bất lưu hành (不留行), Vương bất lưu hành (王不流行), Tiễn kim hoa (剪金花), Kim tiễn đao thảo (金剪刀草), Kim trản ngân đài (金盏银台), Mạch lam tử (麦蓝子). – Tên Trung văn: 王不留行 WANGBULIUXING – Tên Anh văn: “CowherbSeed,SeedofCowherb,SeedofCow-fat,SeedofCow-soapwort” – Tên La tinh: Vaccaria segtalis(Neck.)Garcke[Saponaria sagetalis Neck.;Vacaria pyramidata – Nguồn gốc: Là hạt của Mạch lam thái thực vật họ Thạch Trúc. … Xem tiếp