Cam toại

Cam toại CAM TOẠI Tên khoa học: Euphorbia sieblodian Morren et Decasne hay Euphorbia kansui Liou.), họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) Mô tả: Cây: Cây thảo sống đa niên, có độc. Thân cao hơn 0,3m, gốc rễ màu hơi hồng tím, lá dài hình viên chùy, mép nguyên, mọc đôi, lá dưới cuống hoa tương đối lớn, nở hoa đầu mùa hè màu nâu tím. Dược liệu: Rễ khô Cam toại hình thoi dạng chuỗi liền, xoắn không đều, dài khoảng 3,2-6cm, hai đầu nhỏ hơn, chính giữa phình lớn, vỏ ngoài … Xem tiếp

Cây thuốc bỏng

Cây thuốc bỏng CÂY THUỐC BỎNG Tên khác: Cây sống đời, Diệp sinh căn, Thuốc bỏng, trường sinh, đả bất tử, tầu púa sung (Dao). Tên khoa học: Kalanchoe pinata (Lam.) Pers., họ Thuốc bỏng (Crassulaceae). Mô tả: Cây cỏ, sống lâu năm, cao 40 – 60cm. Thân tròn, nhẵn, có đốm tía. Lá mọc đối, nguyên hoặc xẻ 3 thùy, ít khi 5 – 7. Phiến lá dày, mọng nước, có răng cưa tròn ở mép. Hoa mọc thõng xuống, màu đỏ hoặc vàng cam tụ tập thành xim … Xem tiếp

Hoài sơn

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Bộ phận dùng: Phân bố: Nguồn gốc: Thu hái: Phân biệt tính chất, hình dạng: Bảo quản: Tác Dụng Dược lý : Thành phần hoá học: Công năng: Chủ trị: Công dụng: Cách dùng, liều lượng: Bài thuốc: Theo “Dược phẩm vựng yếu” Những phương thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên khoa học: Dioscorea persimilis Prain et Burkill, họ Củ nâu (Dioscoreaceae).Tên khác:Thử dự, Sơn vu, hoài sơn dược, ngọc diên. Tên khác: Hoài sơn ( 山 藥), Sơn dược. Mô tả: Dây … Xem tiếp

Húng chanh

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Theo Đông y: Một số bài thuốc kinh nghiệm Chú ý: Tên khoa học: Coleus aromaticus Benth. (Tên đồng nghĩa: Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng), họ Bạc hà (Lamiaceae). Tên khác: Dương tử tô, Rau thơm lông, Rau tần lá dày. Mô tả: Húng chanh Cây thảo có thể sống nhiều năm, cao 20-50cm, phần thân sát gốc hoá gỗ. Lá mọc đối dày mọng nước, hình trái xoan rộng, dài 3-6cm, rộng, mọc thành bông ở ngọn thân và đầu cành, gồm những … Xem tiếp

Moriamin Forte

Thuốc Moriamin-Forte Mục lục MORIAMIN FORTE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN MORIAMIN FORTE Viên nang : hộp 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên L-Leucine 18,3 mg L-Isoleucine 5,9 mg L-Lysine 25 mg L-Phenylalanine 5 mg L-Threonine 4,2 mg L-Valine 6,7 mg L-Tryptophan 5 mg DL-Methionine 18,4 mg 5-hydroxyanthranilic acid HCl 0,2 mg Vitamin A 2000 UI Vitamin D2 200 UI Vitamin B1 nitrate 5 mg Vitamin B2 3 mg Nicotinamide 20 mg Vitamin B6 2,5 mg Folic acid 0,2 mg Ca pantothenate 5 mg Vitamin B12 … Xem tiếp

Neo-codion Bouchara

Thuốc Neo-codion Mục lục NEO-CODION BOUCHARA THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU NEO-CODION BOUCHARA Viên bao dùng cho người lớn: hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Codeine camphosulfonate 25 mg tương ứng: Codeine 14,93 mg Sulfogaiacol 100 mg Grind lia, cao nước cồn 20 mg DƯỢC LỰC Codeine: alcaloide của opium, thuốc … Xem tiếp

Nuril

Mục lục NURIL 5 mg – 10 mg THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG NURIL 5 mg – 10 mg Viên nén 5 mg: vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. Viên nén 10 mg: vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Enalapril maleate 5 mg Tá dược: colloidal silicone dioxide, starch, talc, dimethicone, microcrystalline cellulose, lactose … Xem tiếp

Otrivin

Thuốc Otrivin Mục lục OTRIVIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN OTRIVIN NOVARTIS thuốc nhỏ mũi 0,05%: lọ 10 ml. khí dung bơm mũi 0,1%: lọ 10 ml. THÀNH PHẦN cho 100 ml thuốc nhỏ mũi Xylometazoline hydrochloride 50 mg cho 100 ml khí dung bơm mũi Xylometazoline hydrochloride 100 mg DƯỢC LỰC Xylometazoline thuộc nhóm các arylalkyl … Xem tiếp

Protoloc

Thuốc Protoloc Mục lục PROTOLOC THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Liều lượng trong các trường hợp đặc biệt: QUÁ LIỀU PROTOLOC USV Viên nang chứa các vi hạt tan trong ruột 20 mg: vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Omeprazole 20 mg Tá dược: mannitol, lactose, sucrose, MÔ TẢ Omeprazole thuộc … Xem tiếp

Rosampline

Mục lục ROSAMPLINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC PHỔ KHÁNG KHUẨN DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Đường tiêm: ROSAMPLINE L.D.P viên nang 500 mg: vỉ 10 viên, hộp 100 vỉ. bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch 1 g: hộp 100 lọ bột. THÀNH PHẦN cho 1 viên Ampicilline trihydrate 500 mg   cho 1 lọ Ampicilline dạng muối Na, tính … Xem tiếp

Siderfol viên nang

Siderfol viên nang Mục lục SIDERFOL viên nang THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG SIDERFOL viên nang RAPTAKOS BRETT Viên nang: chai 30 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Fe fumarate 350 mg Vitamine B12 15 mg Acide folique 1,5 mg Vitamine C 150 mg Vitamine B6 1,5 mg Cu sulfate 5 mg (một viên cung cấp khoảng 120 mg nguyên tố sắt) DƯỢC LỰC Fumarate sắt: … Xem tiếp

Streptase

Thuốc tan huyết khối streptase Mục lục STREPTASE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Theo dõi điều trị: Điều trị tiếp theo: LÚC CÓ THAI TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN Sinh học: LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU STREPTASE [AVENTIS PHARMA] Bột pha tiêm 250.000 UI: hộp 1 chai bột đông khô – Bảng B. Bột pha tiêm 750.000 UI: hộp 1 chai bột đông khô – Bảng B. Bột pha tiêm … Xem tiếp

Tetracoq

Mục lục TÉTRACOQ CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG TÉTRACOQ AVENTIS PASTEUR Hỗn dịch tiêm bắp hoặc dưới da: hộp 20 ống bơm tiêm chứa 0,5 ml thuốc. THÀNH PHẦN cho 1 ống tiêm Biến độc tố bạch hầu tinh khiết 1 liều Biến độc tố uốn ván tinh khiết 1 liều Bordetella perturssis: tối thiểu 4 UI Vaccin sốt bại liệt mất hoạt tính loại 1, 2 và 3 1 liều CHỈ ĐỊNH Dự phòng bệnh … Xem tiếp

Turinal

Turinal – điều trị Sẩy thai, đe dọa sẩy thai, dọa đẻ non Mục lục TURINAL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG TURINAL GEDEON RICHTER Viên nén 5 mg: hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Allylestrenol 5 mg DƯỢC LỰC Nhóm điều trị dược lý: theo những nghiên cứu dược lý học, … Xem tiếp

Verorab

Thuốc Verorab Mục lục VERORAB THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG VERORAB AVENTIS PASTEUR Bột pha tiêm bắp: hộp 1 lọ bột đông khô (1 liều) + ống tiêm chứa dung môi 0,5 ml. THÀNH PHẦN cho 1 đơn vị Virus bệnh dại (chủng Wistar rabies PM/WI 38-1503- 3 M) 1 liều ống dung môi: Sodium chlorure 2 mg, nước cất pha tiêm vừa đủ 0,5 ml CHỈ … Xem tiếp