Grovit Plus

Thuốc Grovit-Plus Mục lục GROVIT – GROVIT PLUS THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG GROVIT – GROVIT PLUS USV Thuốc giọt (Grovit): chai 15 ml. Sirô (Grovit Plus): chai 100 ml. THÀNH PHẦN cho 0,6 ml thuốc giọt (1 giọt) Vitamin A (dạng palmitat) 3.000 UI Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 2 mg Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat tương đương với Riboflavin) 1 mg Vitamin B6 (Pyridoxin hydrochloride) 1 mg Vitamin C (Acid ascorbic) 40 mg Vitamin D3 (Cholecalciferol) … Xem tiếp

Thuốc Hydrite

Hydrite Mục lục THUỐC HYDRITE CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Chỉ dẫn đặc biệt: THUỐC HYDRITE Viên nén: vỉ 4 viên, hộp 25 vỉ. Viên nén: hộp 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Sodium chlorure 0,35 g Sodium bicarbonate 0,25 g Potassium chlorure 0,15 g Dextrose khan 2,00 g Na+ 45 mEq K+ 10 mEq Cl- 40 mEq HCO3- 15 mEq Glucose 55,5 Công thức trên sẽ cho nồng độ chất điện giải và glucose trong dung dịch … Xem tiếp

Keflor

Thuốc Keflor (Cefaclor) Mục lục THUỐC KEFLOR THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC Phổ kháng khuẩn: DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC Thay đổi các giá trị xét nghiệm: TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Kelfor MR: QUÁ LIỀU BẢO QUẢN THUỐC KEFLOR hỗn dịch uống 125 mg/5 ml: lọ 60 ml. viên nén tan rã nhanh 250 mg: vỉ 6 viên, hộp 5 vỉ. viên … Xem tiếp

Lexomil

Thuốc Lexomil Mục lục LEXOMIL  THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU LEXOMIL Viên nén dễ bẻ làm bốn 6 mg: hộp 30 viên.  THÀNH PHẦN cho 1 viên Bromazépam 6 mg DƯỢC LỰC Dùng liều thấp, Lexomil có tác dụng chọn lọc trên chứng lo âu, áp lực tâm lý và thần kinh căng thẳng. Dùng liều cao, Lexomil có tác dụng an thần và … Xem tiếp

Maninil 5

Thuốc Maninil-5 Mục lục MANINIL 5 THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN MANINIL 5 Viên nén 5 mg: lọ 120 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Glibenclamide 5 mg CHỈ ĐỊNH Bệnh tiểu đường ở người lớn tuổi (bệnh tiểu đường loại II không phụ thuộc insulin) khi đã điều trị bằng chế độ ăn kiêng mà không đủ. CHỐNG CHỈ … Xem tiếp

Cảo bản

Cảo bản ( 藁本 ) Mục lục Tên và nguồn gốc Mô tả Phân bố Thu hoạch Bào chế Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Ứng dụng Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Cảo bổn (Xuất xứ: Bản kinh). + Tên khác: Cảo bạt (藁茇), Qủy khanh (鬼卿), Địa tân (地新), Sơn chỉ (山茝), Úy hương (蔚香), Vi hành (微茎), Cảo bản (藁板). + … Xem tiếp

Kim ngân hoa

kim ngân hoa Mục lục Tên Khoa Học: Nguồn gốc Thu hái Phân bố Bào chế Phân biệt tính chất đặc điểm Bảo quản Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Bài thuốc kinh nghiệm điều trị sử dụng kim ngân hoa Các bài thuốc chữa bệnh thường dùng: Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên Khoa Học: Lonicera japonica Thunb. Họ khoa học: Họ Cơm Cháy (Caprifolianceae). Kim ngân hoa ( … Xem tiếp

Quế chi

Quế chi Quế chi ( 桂枝 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Quế chi. + Tên khác: Liễu quế (柳桂) + Tên Trung văn: 桂枝 GUIZHI + Tên Anh Văn: CassiaTwig + Tên La tinh: 1.Cinnamomum cassia Presl[Laurus cinnamomum Andr.;L.cassia C.G.et Th.Nees]2.Cinnamomum cassia Presl var.macrophyllum Chu + Nguồn gốc: Là cành non của Nhục quế thực vật họ Chương (Lauraceae). – Thu hoạch – Giữa tháng 7~ 8 cắt lấy cành non, cắt thành đọan nhỏ dài độ 15 hoặc 30 ~ 100mm, phơi khô. Bào chế – … Xem tiếp

Tô diệp – tô nghạnh – tô tử

Mục lục Tử tô diệp ( 紫苏叶 ) Tử tô nghạnh (紫苏梗) Tử tô tử ( 紫苏子 ) Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tử tô diệp ( 紫苏叶 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Tử tô diệp (Xuất xứ: Dược tính luận) + Tên khác: Tô diệp (苏叶). + Tên Trung văn: 紫苏叶 ZISUYE + Tên Anh Văn: Perilla Seed, Perilla Leaf + Tên La tinh: 1.Perilla frutescens(L.)Britt. Var .crispa (Thumb.) Hand.-Mand .-Mazz.2.Perilla frutescens (L.) Britt.var.acuta (Thunb.) Kudo + Nguồn gốc: Là lá của Trứu tử tô, Tiêm … Xem tiếp

Ba tiêu

ba tiêu BA TIÊU Tên khác: Ba thư, Bản tiêu, Đởm bình tiêu, Nha tiêu, Vô nhĩ văn tuyết (Hòa hán dược khảo), Cam tiêu (Biệt lục), Thiên thư (Sử ký chú), Thiệt danh hương tiêu (Cương mục thập di), Thủy tiêu ( Gia hựu bản thảo đồ kinh), Ưu đàm hoa (Phạn ngữ), Chuối tiêu (Việt Nam). Tên khoa học: Musa Basloo Sieb. Et Zucc. Họ khoa học: Musaceae. Mô tả: Cây thảo, cao 5-6m, sống lâu năm. Thân cây tròn, mềm, thẳng, có bẹ lá. Cuống hình tròn … Xem tiếp

Bồ công anh nam

BỒ CÔNG ANH NAM Tên Khác: Cây mũi mác, Diếp dại, Diếp trời, Rau bồ cóc, Rau mét. Tên Khoa Học: Lactuca indic L. Họ Cúc (Asteraceae). Mô Tả Cây thảo, mọc đứng, sống một hoặc hai năm. Thân nhẵn, thẳng cao 0,50 – im, có khi đến 2m, ít phân cành, đôi khi có những đốm tía. Lá mọc so le, gần như không cuống, rất đa dạng. Những lá ở dưới thuôn dài, xẻ thùy không đều, hẹp và sâu, thùy lớn và thùy nhỏ xen kẽ nhau, … Xem tiếp

Địa cốt bì

Địa cốt bì ĐỊA CỐT BÌ Tên Việt Nam: Khô kỷ, Khổ di, Kỷ căn, Khước thử, Địa tinh, Cẩu kế, Địa tiết, Địa tiên, Tiên trượng, Tiên nhân tượng, Khước lão căn, Tử kim bì, Địa cốt quan, Phục trần chiên, Tây vương mẫu trượng, Kim sơn gìa căn (Hòa Hán Dược Khảo), Tính cốt bì (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Cortex lycci Sinensis. Họ khoa học: Solanaceae. Mô tả: Địa cốt bì là vỏ rễ của cây Câu kỷ (Lycium sinense Mill) thuộc … Xem tiếp

Khiếm Thực

Mục lục Tên Khoa Học: Mô Tả: Địa Lý: Thu Hái, Sơ Chế: Bộ Phận Dùng: Mô tả dược liệu: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Bào Chế: Bảo Quản: Thành phần hóa học: Tác dụng Dược Lý: Tính vị: Quy Kinh: Tác dụng, Chủ Trị: Kiêng Kỵ: Đơn thuốc kinh nghiệm: Tham khảo: Những bài thuốc bổ dưỡng từ khiếm thực: Tên Khoa Học: Semen euryales Ferox. Họ Khoa Học: Họ Súng (Nymphaeaceae). Tên khác: Kê đầu thực (Bản Kinh), Kê Đầu, Nhạn Đầu, Ô đầu (Phương Ngôn), Vỉ … Xem tiếp

Mạch môn

Mục lục Tên khoa học: Nguồn gốc: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Tác Dụng Dược Lý của mạch môn Tính vị và tác dụng: Công năng chủ trị: Liều dùng – cách dùng: Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Bảo quản: Ứng dụng chữa bệnh : Theo “Dược phẩm vựng yếu” Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên khoa học: Mạch môn, là rễ, củ phơi hay sấy khô ( Radix Ophiopogoni) của cây Mạch môn đông ( Ophiopogon Japonicus Ker – Gawl) thuộc họ Hành tỏi ( … Xem tiếp

Trần bì

Mục lục Tên khoa học: Mô Tả: Thu hái: Bộ phận thường dùng: Mô tả dược liệu: Bào chế: Bảo quản: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Liều dùng: 4 – 12g. Kiêng kỵ: Khí vị: Chủ dụng: Hợp dụng: Cấm kỵ: Cách chế: Nhận xét: Phụ GIỚI THIỆU THAM KHẢO Tên khoa học: Citrus deliciosa Tenore. Họ khoa học: Họ Cam (Rutaceae). Tên thường dùng: Trần bì, quất bì, quảng trần bì, tần hội bì, vỏ quýt (Vỏ quýt để lâu năm) Tên tiếng Trung: 陈皮 Mô … Xem tiếp