BẠI TƯỢNG HOA TRẮNG

BẠI TƯỢNG HOA TRẮNG Tên khác: Cỏ hồng, Cỏ bồng lông. Tên khoa học: Patrinia villosa (Thunb.) Juss.; thuộc họ Nữ lang (Valerianaceae). Tên đồng nghĩa: Valeriana villosa Thunb.; Mô tả: Cây thảo cao đến 1m, thân có lông mềm dài, lá ở phía dưới thân kép lông chim, lá chét xoan, thuôn cả 2 đầu đến hẹp, mép có răng, 2 mặt có lông, lá ở phía trên đơn, có cuống dài. Chuỳ hoa dạng ngù ở ngọn. Hoa nhỏ màu trắng, đài là ống có răng nhỏ; tràng … Xem tiếp

CÂU BẦU NÂU

BẦU NÂU Tên khác: Cây trái nấm, Quách. Tên khoa học: Aegle marmelos(L.) Correa; thuộc họ Cam (Rutaceae). Mô tả: Cây gỗ rụng lá có thân hình trụ cao đến 15m, vỏ thơm màu vàng đen đen lại trên thân già, có nhánh mảnh, hơi thòng, với gai to ở nách, đơn hay xếp từng đôi màu vàng, có mũi nhọn đen. Lá có 3 lá chét thuôn, hình ngọn giáo, có mũi cứng cong ở đầu, có mép uốn lượn, cái cuối cùng lớn hơn, có mùi của lá … Xem tiếp

BÀNG HÔI-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÀNG HÔI Tên khác: Bàng nước, Nhứt, Bàng mốc, Choại, Mung trằng, Bông dêu. Tên khoa học: Terminalia bellirica (Gaertn.) Roxb.; thuộc họ Bàng (Combretaceae). Mô tả: Cây gỗ lớn rụng lá, cao 30-35m. Lá hình trái xoan ngược hay gần như bầu dục, không cân ở gốc, chóp tròn hoặc gần như lượn sóng. Cả hai mặt đều nhẵn, nhưng có những điểm chấm trắng rải rác ở mặt dưới, dài 14-20cm, rộng 8-13cm. Cụm hoa bông đầy lông hung hung, gồm cả hoa đực trứng ngược, tròn ở … Xem tiếp

BÚN-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÚN Tên khoa học: Crateva nurvalaBuch. – Ham.; thuộc họ Màn màn (Capparaceae). Mô tả: Cây gỗ cao 4-7m, có thể tới 20m. Lá do 3 lá chét hình mũi mác hay hình thoi thon hẹp; phiến dài 8-12 cm, rộng 3-4 cm, chóp nhọn, mặt dưới tái, gân phụ 10-15 cặp; cuống phụ 3-6mm. Cụm hoa ở ngọn các nhánh, có cuống dài 4-8cm. Hoa có cuống dài 5-12mm; lá đài cao 3,5mm; cánh hoa màu trắng dài 1,5-3cm; nhị 15-25; cuống nhuỵ dài 3,5-6cm. Quả hình bầu dục … Xem tiếp

CÁCH VÀNG-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CÁCH VÀNG Tên khác: Ngộ độc, Cách chevalier Tên khoa học: Premna chevalieri P. Dop; thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). Tên đồng nghĩa: Premna acuminatissima Merr. Mô tả: Cây nhỏ hay cây gỗ nhỏ; cành tròn, có lông mịn sau nhẵn, vỏ màu nâu. Lá hình trái xoan hay hình bầu dục – trái xoan có mũi ở đầu, gốc tròn và không đều, dài 4-9cm, rộng 1,7-5cm, gân phụ 2-3 cặp, cuống dài 1-1,5cm. Hoa họp thành chuỳ ở ngọn cành, cao 12-15cm. Hoa màu vàng nhạt có … Xem tiếp

CẢI XANH-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CẢI XANH Tên khác: Cải bẹ xanh, Cải canh, Cải cay, Giới tử. Tên khoa học: Brassica juncea (L.) Czern. et Coss.; thuộc họ Cải (Brassicaceae). Tên đồng nghĩa: Sinapis juncea L. Mô tả: Cải xanh là cây thảo hằng năm, hoàn toàn nhẵn, cao 40-60cm hay hơn, rễ trụ ít phân nhánh. Lá mọc từ gốc, hình trái xoan, tù, có cuống lá có cánh với 1-2 cặp tai lá; phiến dài tới 1m, rộng 60cm, hơi hay có răng không đều; các lá ở thân tiêu giảm hơn; … Xem tiếp

CANG MAI-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CANG MAI Tên khác: Xuân tiết, Tô đa. Tên khoa học: Justicia adhatoda L.; thuộc họ Ô rô (Acanthaceae). Tên đồng nghĩa: Adhatoda vasica Nees Mô tả: Cây nhỡ hay cây gỗ nhỏ cao 2-7m. Lá có cuống, hình ngọn giáo nhọn ở gốc, có mũi hay nhọn ở chóp, nguyên, nhẵn ở mặt trên, hơi có lông mịn ở mặt dưới, dài 7-25cm, rộng 2,5-7cm. Hoa to, thành bông ở ngọn, có cuống dài 3-7 cm. Quả nang có lông mềm, dài 6mm, chứa 4 hạt dẹp hình lăng … Xem tiếp

CAU CHUỘT BÀ NA-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CAU CHUỘT BÀ NA Tên khoa học: Pinanga banaensis Magalon; thuộc họ Cau (Arecaceae). Mô tả: Thân cột đơn, cao 2-6m, dày 2,5-3,5cm có vòng. Lá dài 0,80-1,3cm, cuống lá phình, ôm thân ở gốc, đoạn lá men theo cuống lá, nhọn, dài 40cm, rộng 2-2,5cm. Cụm hoa dài 10-13cm, có 6 nhánh nhỏ so le. Quả hình trụ, hơi thót lại ở đỉnh, dài 14mm. rộng 5mm, dạng đấu. Bộ phận dùng: Lõi thân, quả (Medulla et Fructus Pinangae). Phân bố sinh thái: Loài đặc hữu trong rừng rậm … Xem tiếp

CHÀM DẠI-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CHÀM DẠI Tên khác: Xà chàm, Chàm quả nhọn, Chàm lá tròn, Chàm phụng. Tên khoa học: Indigofera galegoides DC.; thuộc họ Đậu (Fabaceae). Tên đồng nghĩa: Indigofera uncinata Roxb. Mô tả: Cây bụi cao 1-3m, cành trải ra, có góc. Lá kép lông chim lẻ mang 21-25 lá chét, mọc đối, hình trái xoan thuôn; chóp lá có mũi lồi cứng, hai mặt lá rải rác có lông hình thoi; lá kèm hình sợi. Cụm hoa ở nách lá cao 6-11cm, cuống hoa hướng lên trên rồi gập xuống. … Xem tiếp

CHÈ HÀNG RÀO-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CHÈ HÀNG RÀO Tên khác: Trà hàng rào, Trà cọc rào, Chè tàu, Tai tượng xiêm, Chè mãn hảo, Chua diu. Tên khoa học: Acalypha siamensis Oliv. ex Gage (A. evrardii Gagnep.); thuộc họ Thầu dầu (Euphorbiaceae). Tên đồng nghĩa: Acalypha spenophylla Pax & Hoffm.; A. evrardii Gagnep. Mô tả: Cây nhỡ 1-4m, có các nhánh nhẵn. Lá hình mũi mác – thoi, thon lại và tù ở gốc và ở chóp, màu lục lờ, có kích thước thay đổi, dài 30-60mm, rộng 18-30mm, rất nhẵn, mép có răng thưa … Xem tiếp

CHÓ ĐẺ THÂN XANH-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

CHÓ ĐẺ THÂN XANH Tên khác: Chó đẻ răng cưa. Tên khoa học: Phyllanthus amarus Schumach. & Thonn.; thuộc họ Thầu dầu (Euphorbiaceae). Tên đồng nghĩa: Phyllanthus niruri auct., non L. Mô tả: Cây thảo cao 10-40cm, ít khi chia nhánh. Lá dạng màng, màu lục sẫm ở trên, màu xanh mốc mốc ở mặt dưới, nguyên, xếp hai dây, có mũi nhọn, nhẵn; mỗi cành nom như một lá kép lông chim gồm nhiều lá chét. Hoa đơn tính, ở nách lá, màu lục nhạt, không có cánh hoa. … Xem tiếp

CỎ CHÈ VÈ SÁNG-Lô sáng-Miscanthus floridulus-cây thuốc thanh nhiệt, lợi niệu, chỉ khát

CỎ CHÈ VÈ SÁNG Tên khác: Lô sáng. Tên khoa học: Miscanthus floridulus (Labill.) Warb. ex K.Schum. & Lauterb.; thuộc họ Lúa (Poaceae). Tên đồng nghĩa: Saccharum floridulum Labill., Miscanthus japonicus Anders. Mô tả: Cây thảo lưu niên, cao 2-4m, thân rỗng, to 5-8mm. Lá có phiến cứng, dài 30-50cm hay hơn, rộng 1,5-2,5cm, mép cao 1-2mm, có rìa lông. Cụm hoa là cờ cao 10-20 (-50)cm, rộng cỡ 10cm, nhánh nhiều, tim tím; bông nhỏ từng cặp, một hoa có bao chung do lông tơ dài, mày nhỏ cứng, … Xem tiếp

CỎ GẤU ĂN-Cyperus esculentus-cây thuốc chữa bệnh viêm dạ dày, chữa chứng khó tiêu và ỉa chảy

CỎ GẤU ĂN Tên khoa học: Cyperus esculentus L.; thuộc họ Cói (Cyperaceae). Mô tả: Cỏ cao 10-50cm, có nhiều rễ dạng sợi, tận cùng là những củ hình trứng. Thân mọc thẳng, có ba cạnh nhẵn. Lá dài hơn hay gần bằng thân, phẳng, mép nhám, bẹ cao. Cụm hoa tán đơn hay tán kép có 7-10 tia không đều mà những cái dài phân nhánh ở ngọn, mang một bao chung có 4-6 lá dài hơn cụm hoa; trên mỗi tia có 11-14 bông chét hình ngọn giáo … Xem tiếp

Botany Illustrated: Introduction to Plants, Major Groups, Flowering Plant Families

md5: 2a99fdd45e8ebbf7ceec449b83da8d90size: 19.34 MB [ 20280275 bytes ]type: .pdfstatus: normallanguage: en [ english ]submitted by: anonymous Description: This easy-to-use book helps you acquire a wealth of fascinating information about plants. There are 130 pages with text, each facing 130 pages of beautiful illustrations. Each page is a separate subject. Included is a coloring guide for the realistic illustrations. The illustration pages are composed of scientifically accurate line drawings with the true sizes of the plants indicated. Using colored pencils and the authors’ instructions, you can color the various plant structures … Xem tiếp