Bào chế SƠN ĐẬU CĂN Pophora subprosrlata Chu et T.Chen; Họ đậu (Fabaceae)

SƠN ĐẬU CĂN Tên khoa học: Pophora subprosrlata Chu et T.Chen; Họ đậu (Fabaceae) Bộ phận dùng: Rễ. Rễ to bằng ngón tay cái, xám nâu, trong trắng, vị rát đắng, không mốc mọt là tốt. Hay nhầm với rễ cây đậu căn (Cajanus indicus spreng, họ đậu). Thành phần hóa học: Chủ yếu có chứa các chất, chứa alcaloid cytisine cùng nhóm tác dụng với nictoine vv. Tính vị – quy kinh: Vị đắng, tính hàn. Vào 3 kinh tâm, phế và đại trường. Tác dụng: Thanh nhiệt, giải … Xem tiếp

Bào chế THIÊN NIÊN KIỆN (ráy sơn thục) Homalomena armatica

THIÊN NIÊN KIỆN (ráy sơn thục) Tên khoa học: Homalomena armatica Roxb.; Họ ráy Araceae Bộ phận dùng: Thân rễ. Rễ to, khô, có nhiều xơ cứng xù xì, sắc nâu hồng, mùi thơm hắc, chắc cứng, ngoài xơ mà giữa nhiều thịt không mốc là tốt. Thành phần hóa học: Rễ khô kiệt còn 0,8 – 1% tinh dầu (chủ yếu là linalol, terpineol…) Tính vị – quy kinh: Vị đắng cay hơi ngọt, tính ôn. Vào kinh can và thận. Tác dụng: Tán phong, trừ thấp, mạnh gân … Xem tiếp

Bào chế XẠ CAN (cây rẻ quạt) Belamcanda sinensis (L) D.C; Họ lay ơn (Iridaceae)

XẠ CAN (cây rẻ quạt) Tên khoa học: Belamcanda sinensis (L) D.C; Họ lay ơn (Iridaceae) Bộ phận dùng: Thân rễ (vẫn gọi là củ). Rễ cong queo có đốt, ngắn, to, khô, sạch rễ con, sắc vàng nhạt hoặc vàng nâu; ruột trắng, thơm, rắn. Thứ vụn nát, mốc, thâm đen, xốp, mọt là xấu. Thành phần hóa học: Có belamcandin, teetoridin, iridin v.v… đều có tính chất glucosid. Tính vị – qui kinh: Vị đắng, tính hàn. Vào hai kinh can và phế. Tác dụng: Thanh hỏa, giải độc, … Xem tiếp

BẠC HÀ LỤC

BẠC HÀ LỤC Tên khoa học: Mentha spicata (L.) E.M. Huds, thuộc họ Bạc hà (Lamiaceae). Mô tả: Cây thảo đứng, cao 0,3-1,3m, thân vuông phân nhánh và hoa nhẵn. Lá không cuống, phiến hình ngọn giáo, nhọn, dài 1-6cm, rộng 3-17mm, mép có răng cưa, gần như nhẵn, gân phụ 7-8 cặp. Cụm hoa ở ngọn, mang nhiều xim co trên cuống, đài có răng nhọn, tràng có môi trên lõm, môi dưới 3 thuỳ tròn, màu hồng hoa cà; nhị hơi dài hơn tràng; vòi chẻ 2. Quả … Xem tiếp

BA ĐẬU

BA ĐẬU Tên khác: Mần để. Tên khoa học: Croton tiglium L,. thuộc họ Thầu dầu (Euphorbiaceae). Mô tả: Cây gỗ nhỏ cao 3-6m, phần cành nhiều. Lá mọc so le, mép khía răng. Lá non màu hồng đỏ. Hoa mọc thành chùm ở đầu cành, hoa đực ở phía ngọn, hoa cái ở phía gốc. Quả nang nhẵn màu vàng nhạt. Hạt có vỏ cứng màu vàng nâu xám. Cây ra hoa tháng 5-7, có quả tháng 8-10. Bộ phận dùng: Hạt (Fructus Crotonis), thường gọi là Ba đậu; … Xem tiếp

BAN NÊPAN

BAN NÊPAN Tên khác: Biến địa kim. Tên khoa học: Hypericum napaulensisChoisy; thuộc họ Bứa (Clusiaceae). Mô tả: Cây thảo cao 40cm, thường có thân chồi. Lá có phiến xoan, không lông, dài cỡ 3cm, rộng 1,5cm, chóp tròn, có điểm tuyến trong, gân phụ 3 cặp. Xim ở ngọn, cao 3-4cm; cuống 2-3cm, lá bắc nhỏ, có lông tiết đen; lá đài 5, cao 5-7mm; cánh hoa 5, vàng; nhị 9-10; bầu 1 ô. Quả nang nở làm 3 mảnh; hạt nhỏ 0,7mm. Bộ phận dùng: Toàn cây (Herba … Xem tiếp

BÌM BÌM-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÌM BÌM Tên khác: Bìm bìm đất. Tên khoa học: Merremia bimbim (Gagnep.) Ooststr.; Thuộc họ Bìm bìm (Convolvulaceae). Tên đồng nghĩa: Ipomoea bimbim Gagnep. Mô tả: Dây leo cao, thân to đến 5cm; cành non có lông mịn. Lá có phiến hình tim tròn, to 15 x 15cm, gân phụ gần nhau ở gốc, mặt trên như không lông, gân lõm, mặt dưới như nhung vàng; cuống dài 11cm, có lông mịn. Cụm hoa dài 18cm, chuỳ nhánh dài 4-5cm, lá bắc như kim; dài 4mm; tràng hoa vàng, … Xem tiếp

BỨA NHÀ-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BỨA NHÀ Tên khoa học: Garcinia cochinchinensis (Lour.) Choisy, thuộc họ Măng cụt (Clusiaceae). Mô tả: Cây cao 10-15m, vỏ ngoài màu đen, phía trong màu vàng. Cành non vuông, về sau tròn. Lá thuôn nhọn ở gốc, dài 8-15cm, rộng 3-4,5cm. Hoa đực 1-5, mọc thành chùm ở nách lá, màu vàng, có nhiều nhị; hoa lưỡng tính không cuống, thường mọc đơn độc, nhị xếp thành 4 bó, mỗi bó 7-12 bao phấn; bầu 6-10 ô, thường là 8. Quả cao 5cm, đường kính 4cm, hình trứng, vỏ … Xem tiếp

CÀ-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CÀ Tên khoa học: Solanum melongena L.; thuộc họ Cà (Solanaceae). Mô tả: Cây thảo sống hằng năm hay sống dai, có thân hoá gỗ, cao đến 1m. Lá mọc so le, phủ nhiều lông như nhung nhám; phiến lá hình trái xoan hay thuôn, có cuống. Hoa gắn ngoài nách lá; tràng hoa màu tím xanh, tím nhạt, rộng 2-2,5cm. Quả mọng hình trứng hay thuôn, màu tím, trắng, vàng, đỏ, có đài đồng trưởng. Hạt hẹp, nhiều. Có nhiều thứ trồng: – var. esculentum Nees. Cà tím hay … Xem tiếp

CẢI ĐỒNG-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CẢI ĐỒNG Tên khác: Cúc dại, Rau cóc, Chân cua bồ cóc, Nụ áo. Tên khoa học: Grangea maderaspatana (L.) Poir.; thuộc họ Cúc (Asteraceae). Tên đồng nghĩa: Artemisia maderaspatana L.; Cotula maderaspatana (L.) Willd.; C. anthemoides Lour. Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, phân cành từ gốc. Cành có rãnh. Lá mọc so le, gần hình bầu dục, chóp lá tù, gốc thuôn, có 2-5 đôi thuỳ lông chim, hai mặt lá đều có lông dài, trắng. Cụm hoa là những đầu ở ngọn hoặc ở nách lá, … Xem tiếp

CẨM THỊ-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CẨM THỊ Tên khác: Vàng nghệ, Thị cam. Tên khoa học: Diospyros maritima Blume; thuộc họ Thị (Ebenaceae). Mô tả: Cây gỗ có cánh rũ xuống. Lá mọc so le, xoan hay thuôn, tròn ở gốc, tù ở đầu, dài 5-26cm, rộng 4-9cm, dày, nhẵn, thường với 2 tuyến ở gốc, gần gân giữa ở mặt trên; cuống lá dày, dài 8-13mm. Hoa gần như không cuống, ở nách lá; hoa đực xếp 3-7 cái, hoa cái 1-2 cái. Quả hình cầu dẹp, hơi nhẵn, cao 20-26mm, dày 22-26mm, có … Xem tiếp

CÁP MỘC HÌNH SAO-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CÁP MỘC HÌNH SAO   Tên khác: Hoa khế. Tên khoa học: Craibiodendron stellatum (Pierre ex Laness.) W.W. Smith; thuộc họ Đỗ quyên (Ericaceae). Tên đồng nghĩa: Schima stellata Pierre ex Laness.; Craibiodendron shanicum W.W. Smith Mô tả: Cây gỗ nhỏ thường xanh, cao 4-6m, nhánh non không lông. Lá có phiến bầu dục, dài 6-10 (-13)cm, rộng 3,5-4,5(-6)cm, không lông, mặt dưới có tuyến nhỏ và gân phụ làm thành mạng mịn rõ; cuống dài 1cm, chuỳ hoa cao 20cm, có lông mịn; hoa màu trắng, hình chuông cao … Xem tiếp

CÀ VÚ DÊ-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CÀ VÚ DÊ Tên khác: Cà vú bò, Cà vú. Tên khoa học: Solanum mammosum L., thuộc họ Cà (Solanaceae). Mô tả: Cây nhỏ, cứng cao tới 1,5m, có lông dày và gai. Lá có phiến to, dài 10-15cm, có gai đứng dẹp cao đến 2,5cm ở gân và lông dày; cuống dài. Tán hoa ngoài nách lá, mang 3-4 hoa; hoa màu vàng lam hay tím; đài có lông; cánh hoa hẹp; nhị vàng. Quả vàng, bóng, dài 5-8cm, phình rộng ở gốc và có nhiều u lồi ở … Xem tiếp

CHÀNH RÀNG-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CHÀNH RÀNG Tên khác: Chành rành, Chằn rằn, Rù rì. Tên khoa học: Dodonaea viscosa (L.) Jacq.; thuộc họ Bồ hòn (Sapindaceae). Tên đồng nghĩa: Ptelea viscosa L., Dodonaea burmanniana DC., Dodonaea candolleanaBlume Mô tả: Cây bụi hay cây gỗ nhỏ có vỏ trắng. Lá có cuống rất ngắn, dạng bay thuôn hay thuôn ngọn giáo, dạng góc hay thót lại ở gốc, thót lại, nhọn hay tù với một mũi ở đỉnh, dạng màng nhẵn hay có lông lún phún trên gân chính và cuống lá, dài 5-15cm, rộng … Xem tiếp

CHIÊU LIÊU NƯỚC-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

CHIÊU LIÊU NƯỚC Tên khác: Chiêu liêu nước, Chiêu liêu tôm, Bông dêu, Chàn ràng, Bây thúa. Tên khoa học: Terminalia calamansanai (Blume vel Blanco) Rolfe; thuộc họ Bàng (Combretaceae). Tên đồng nghĩa: Gimbernatea calamansanai Blume; Terminalia pyrifolia Kurz; T. papilio Hance; T. mollis Merr. non Law.; T. oryzetorum Craib Mô tả: Cây gỗ lớn cao đến 30m. Lá tụ họp ở ngọn nhánh, phiến bầu dục dài 15-20cm, rộng 6-10cm, chóp tù tròn, gốc từ từ hẹp, mỏng, không lông, gân phụ 4-6 cặp; cuống bám dai 5-6cm. Hoa … Xem tiếp