THUỐC CEPODEM

Thuốc Cepodem điều trị Nhiễm khuẩn hô hấp trên bao gồm viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng.Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng.Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng.Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng… Mục lục THUỐC CEPODEM THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC Thử nghiệm độ nhạy cảm : DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng : AN TOÀN TIỀN LÂM SÀNG LÚC CÓ THAI … Xem tiếp

Thuốc Colchicine Houde 1mg – Điều trị thống phong

Thuốc Colchicine làm giảm sự tập trung bạch cầu, ức chế hiện tượng thực bào các vi tinh thể urate và do đó kìm hãm sự sản xuất acide lactique bằng cách duy trì pH tại chỗ bình thường (tình trạng toan thuận lợi cho sự kết tủa tinh thể urate là nguyên nhân đầu tiên gây bệnh thống phong). Mục lục THUỐC COLCHICINE HOUDÉ THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và … Xem tiếp

Thuốc Decolsin chữa ho, nghẹt mũi, nhức đầu, sốt

Thuốc Decolsin Làm giảm ho, chống sung huyết mũi, kháng histamine, long đàm, giảm đau, hạ sốt. thuốc Decolsin điều trị các triệu chứng đi kèm theo cảm lạnh hay cúm như ho, nghẹt mũi, nhức đầu, sốt và khó chịu. Mục lục DECOLSIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG DECOLSIN Viên nang: vỉ 4 viên, hộp 25 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Dextrométhorphane bromhydrate … Xem tiếp

Chứng khó tiêu đầy bụng uống thuốc gì?

Khó tiêu đầy bụng là triệu chứng cảm thấy no hơi, nặng bụng, chướng bụng, có khi buồn nôn và nôn ói. Khó tiêu đầy bụng có thể kèm theo ợ chua do dịch vị trào ngược từ dạ dày lên thực quản, hầu họng. Thường xảy ra sau khi ăn và do hệ tiêu hóa hoạt động không tốt. Mục lục Nguyên nhân của chứng khó tiêu đầy bụng Các thuốc trị chứng khó tiêu đầy bụng Một số điều lưu ý khi dùng thuốc khó tiêu đầy bụng … Xem tiếp

Nhu cầu nước của cơ thể con người

Nước trong cơ thể người đóng vai trò rất quan trọng, trung bình có từ 55-65%. Trẻ sơ sinh có đến 80% nước. Sau 03 tháng tuổi sẽ giảm dần xuống 65% và sau đó sẽ giảm rất chậm. Ở tuổi 50, số nước trung bình vẫn còn trên 60%, tuổi 75 còn độ 55%. Có thể giảm khoảng 06% ở người lớn và 15% ở trẻ em so với mức trung bình, nhưng nếu quá mức đó sẽ nguy hại cho sức khỏe. Nước được giữ thăng bằng trong … Xem tiếp

Di-antalvic

Mục lục DI-ANTALVIC THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú : TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU DI-ANTALVIC ROUSSEL VIETNAM [AVENTIS PHARMA] Viên nang: hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Dextropropoxyphène chlorhydrate 30 mg Paracétamol 400 mg CHỈ ĐỊNH Đau vừa phải hoặc đau dữ dội và/hoặc không đáp ứng với các thuốc … Xem tiếp

Dolargan

Mục lục DOLARGAN THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG DOLARGAN SANOFI SYNTHELABO VIETNAM Dung dịch tiêm 100 mg/2 ml: ống 2 ml, hộp 10 ống – Bảng gây nghiện. THÀNH PHẦN cho 1 ống Péthidine chlorhydrate 100 mg CHỈ ĐỊNH Đau dữ dội không chế ngự được bằng các thuốc giảm đau không gây nghiện (đau hậu phẫu, chấn thương, nhồi máu cơ tim cấp). Dùng tiền … Xem tiếp

Engerix-B

vacxin engerix-b Mục lục ENGERIX-B THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT DƯỢC LỰC Dữ liệu an toàn tiền lâm sàng : CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Lái xe và vận hành máy móc : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú : TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Lịch chủng ngừa : Liều đề nghị đặc biệt : Cách dùng : Tương kỵ : Hướng dẫn sử dụng/ thao tác : … Xem tiếp

Thuốc Fitovit

Thuốc Fitovit Mục lục FITOVIT THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG FITOVIT J.B. CHEMICALS PHARMACEUTICALS LTD Viên nang: vỉ 10 viên. Syrô: chai 120 ml, 240 ml. THÀNH PHẦN cho 1 viên Withania somnifera 760 mg Emblica officinalis 360 mg Asparagus racemosus 200 mg Tinospora cordifolia 140 mg Tribulus terrestris 100 mg Picrorhiza kurroa 40 mg Cyperus scariosus 60 mg Bacopa monniera 200 mg Terminalia chebula 80 mg Piper longum 100 mg … Xem tiếp

Gamaxcin

Mục lục Gamaxcin THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Gamaxcin SIGMA PHARMA Viên nén: hộp 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Aluminium hydroxyde 250 mg Magnesium trisilicate 120 mg Magnesium hydroxyde 120 mg Simethicone carbohydrate 9,5 mg CHỈ ĐỊNH Giảm các triệu chứng khó tiêu, nóng rát vùng thượng vị, các triệu chứng gây cảm giác khó chịu vùng dạ dày, đau do loét dạ dày và các triệu chứng do tăng acid dịch dạ dày. THẬN TRỌNG LÚC … Xem tiếp

Hexaspray

Thuốc Hexaspray Mục lục HEXASPRAY THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN HEXASPRAY DOMS-RECORDATI Thuốc phun họng: dạng khí nén, chai 30 g. THÀNH PHẦN cho 1 lọ Biclotymol 0,75 g (alcool benzylique, édétate de sodium, glycyrrhizinate d’ammonium, tinh dầu hồi, saccharine sodique, cellulose dispersible, lécithine de soja, glycérol, alcool 95deg, nước cất, parahydroxybenzoate de méthyl) DƯỢC LỰC Hexapray chứa hoạt chất là biclotymol, có các đặc tính sau: kháng … Xem tiếp

isobar

Thuốc Isobar Mục lục ISOBAR THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG ISOBAR JACQUES LOGEAIS Viên nén dễ bẻ: hộp 30 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Méthyclothiazide 5 mg Triamtérène 150 mg (Lactose) DƯỢC LỰC Méthyclothiazide: Thuốc lợi tiểu thải natri thuộc nhóm thiazide có tác dụng chủ yếu trên phần vỏ thận. Sau khi dùng liều duy nhất, … Xem tiếp

Thuốc Lamisil

Thuốc Lamisil Mục lục LAMISIL  THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU LAMISIL NOVARTIS kem bôi ngoài da: tube 5 g.  THÀNH PHẦN cho 100 g Terbinafine hydrochloride 1 g Chất bảo quản: Benzyl alcohol DƯỢC LỰC Terbinafine là một allylamine có tác dụng diệt nấm phổ rộng đối với nấm da, nấm móng và nấm lưỡng hình. … Xem tiếp

Loradil 10

Mục lục LORADIL 10 THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU LORADIL 10 Viên nén 10 mg: vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Loratadine 10 mg TÍNH CHẤT Loradil có hoạt chất loratadine là một thuốc kháng histamin mạnh có tác dụng dài, không làm buồn ngủ và có hiệu ứng kháng cholinergic không đáng kể. Loratadine là chất đối kháng của … Xem tiếp

Bạch truật

Mục lục Tên và nguồn gốc Thu hoạch Phân bố Bảo quản: Bào chế Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Dùng thuốc phân biệt Cách dùng và liều dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Các phương thuốc thường dùng: Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Bạch truật (Xuất xứ: Đào Hoằng Cảnh). + Tên khác: Sơn kế (山蓟), Dương bão kế (杨抱蓟), Thuật (术), Sơn giới (山芥), Thiên … Xem tiếp