Paxéladine

Thuốc Paxeladine Mục lục PAXÉLADINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG PAXÉLADINE BEAUFOUR IPSEN Viên nang 40 mg: hộp 15 viên. Sirô 0,2%: chai 125 ml + muỗng lường 5 ml. THÀNH PHẦN cho 1 viên Oxéladine citrate 40 mg Tá dược: bột talc, polyvidone, gomme laque, bột bắp, saccharose.   cho 1 muỗng lường Oxéladine citrate 10 mg DƯỢC LỰC Thuốc ho có tính chất làm dễ thở. Paxéladine … Xem tiếp

Prevacid

Thuốc Prevacid 30 mg Mục lục PREVACID THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU PREVACID TAKEDA viên nang tan trong ruột 30 mg: vỉ 10 viên, hộp 30 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Lansoprazole 30 mg DƯỢC LỰC Thuốc chống loét. Lansoprazole là một chất ức chế chuyên biệt bơm proton (H+ K+) ATPase của tế bào … Xem tiếp

Rhinathiol

Thuốc Rhinathiol Mục lục RHINATHIOL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG RHINATHIOL SANOFI SYNTHELABO VIETNAM viên nang dành cho người lớn 375 mg: hộp 30 viên. xirô dành cho người lớn 5%: chai 125 ml. xirô dành cho nhũ nhi và trẻ em 2%: chai 125 ml. THÀNH PHẦN cho 1 viên Carbocistéine 375 mg (Lactose)   cho 1 … Xem tiếp

Selsun

Thuốc Selsun Mục lục SELSUN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG AN TOÀN TIỀN LÂM SÀNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Hướng dẫn sử dụng: QUÁ LIỀU BẢO QUẢN SELSUN ABBOTT Dung dịch dùng ngoài 2,5%: chai 120 ml. THÀNH PHẦN cho 100 ml Selenium sulfide 2,5 g DƯỢC LỰC Selenium sulfide có tác dụng kìm chế sự tăng trưởng của biểu bì và biểu mô tuyến bã, giảm sự … Xem tiếp

Spasfon

Thuốc Spasfon Mục lục SPASFON THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG SPASFON LAFON dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch: ống 4 ml, hộp 6 ống. viên bao: hộp 30 viên. tọa dược: hộp 10 viên. bột đông khô đường uống: hộp 10 viên. THÀNH PHẦN cho 1 ống Phloroglucinol hydrate 40 mg Triméthylphloroglucinol 40 mg   cho 1 viên bao Phloroglucinol … Xem tiếp

Tagamet

Thuốc Tagamet Mục lục TAGAMET THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG TAGAMET SMITHKLINE BEECHAM viên bao 200 mg: hộp 50 viên. viên bao 400 mg: hộp 30 viên. viên bao 800 mg: hộp 15 viên. viên sủi 800 mg: ống 15 viên. ống tiêm 200 mg/2 ml: hộp 10 ống. THÀNH PHẦN cho 1 viên bao Cimetidine 200 mg   cho 1 … Xem tiếp

Tothema

Tothema Điều trị thiếu máu thiếu sắt Mục lục TOT’HEMA THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU TOT’HEMA INNOTECH c/o ZUELLIG dung dịch uống: ống 10 ml, hộp 20 ống. THÀNH PHẦN cho 1 ống Gluconate ferreux tính theo Fe 50 mg Manganèse gluconate tính theo Mn 1,33 mg Cuivre gluconate tính theo Cu 0,70 mg (Saccharose) (Glucose) DƯỢC LỰC Cung cấp … Xem tiếp

Uvimag B6

Thuốc Uvimag b6 Mục lục UVIMAG B6 THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG UVIMAG B6 LAPHAL Dung dịch uống: ống 10 ml, hộp 20 ống. THÀNH PHẦN cho 1 ống Magnésium (glycérophosphate acide) 0,5 g Tương ứng: Magnésium (1,38 mmol) 33 mg Pyridoxine chlorhydrate tính theo dạng base 125 mg (Saccharose) (4,25 g) (Vị thơm tự nhiên của nho) DƯỢC LỰC Liệu … Xem tiếp

Vitreolent

Thuốc nhỏ mắt Vitreolent Mục lục VITREOLENT THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN VITREOLENT NOVARTIS OPHTHALMICS Thuốc nhỏ mắt: lọ nhỏ giọt 10 ml. THÀNH PHẦN cho 1 ml Potassium iodide 3 mg Sodium iodide 3 mg (Chlorhexidine acetate) (0,1 mg) (Methylhydroxypropylcellulose) DƯỢC LỰC Iodide dùng toàn thân hay tại chỗ đều làm tăng chuyển hóa trong pha lê thể … Xem tiếp

Jalkton

JALKTON Giá thị trường: 110,000 vnđ (chúng tôi đưa thông tin để người đọc tham khảo, chúng tôi không phải là đơn vị buôn bán thuốc) Thuốc jalkton THÀNH PHẦN DƯỠNG CHẤT: – Inositol 45mg – Inositol cung cấp dưỡng chất cho những tế bào não cùng với choline. – Inositol cũng góp phần vào việc cấu tạo da và sự khỏe mạnh của tóc. Giúp cải thiện hoạt động của tế bào, góp phần tăng năng lượng và tăng cường trí nhớ. – Lysine 24,01mg  – Là amino acid quan trọng với … Xem tiếp

Nguyên nhân sâu răng và cách phòng ngừa

Sâu răng gần như là một bệnh mắc phải do điều kiện môi trường, vì vậy các yếu tố tại chỗ là nguyên nhân cơ bản và chủ yếu của bệnh sâu răng còn nguyên nhân tổng quát chỉ là những yếu tố nguy cơ. Nguyên nhân sâu răng Nguyên nhân tại chỗ Cần tối thiểu 4 yếu tố chính đồng thời tương tác với nhau để tạo nên sang thương sâu. Đó là: răng nhạy cảm, vi khuẩn (mảng bám), chất đường và thời gian (Keyes, 1969). Tính nhạy … Xem tiếp

Viêm tai ngoài cấp tính

I . ĐẠI CƯƠNG: Viêm tai ngoài cấp 80% xuất hiện vào mùa hè, thường do môi trường ẩm. Nguyên nhân do hẹp ống tai, nút ráy tai, lấy ráy tai, bơi lội… Vi trùng thường gặp: Pseudomonas Aeruginosa (>40%), Staphylococcus, Streptococcus, trực khuẩn Gram âm, nấm … II.  CHẨN ĐOÁN: Lâm sàng: Đau tai, cảm giác đầy tai, nghe kém, chảy dịch Sốt khi có viêm tai ngoài cấp. Khám: ống tai nề, đỏ, có ít dịch tiết trong tai, ấn nắp bình tai đau. Cận lâm sàng: nội … Xem tiếp

Cấp cứu chảy máu mũi

Cấp cứu chảy máu mũi Đại cương. 1.1. Giải phẫu. Đặc điểm niêm mạc mũi: Niêm mạc đường hô hấp có chức năng là làm ấm và làm ẩm không khí nhờ có một mạng lưới mao mạch dầy đặc và các mao mạch này đi rất nông do đó chỉ cần một chấn thương nhẹ cũng gây ra chảy máu. Các mao mạch đi rất nông do đó rất dễ bị tổn thương khi ngoáy mũi, chấn thương … Giải phẫu mạch máu ở mũi. Động mạch cảnh ngoài … Xem tiếp

Viêm thanh quản

Giải phẫu và sinh lý thanh quản. 1.1. Giải phẫu thanh quản.  Thanh quản là cơ quan phát âm và thở, nằm ở trước thanh hầu, từ đốt sống C3 đến C6, nối hầu với khí quản vì vậy nó thông ở trên với hầu, ở dưới với khí quản. Thanh quản di động ngay dưới da ở vùng cổ trước khi nuốt hoặc khi cúi xuống hoặc ngẩng lên. Nó phát triển cùng với sự phát triển của bộ máy sinh dục, nên khi trưởng thành thì giọng nói … Xem tiếp

Ung thư vòm họng

Đại cương Ung thư vòm mũi họng, còn gọi là ung thư vòm họng (UTVH), là khối u ác tính phát sinh từ biểu mô vùng họng mũi. Ung thư vòm họng có 3 đặc điểm là chẩn đoán muộn; triệu chứng mượn của các cơ quan lân cận; tiến triển âm thầm, kín đáo. Cho nên trong các loại ung thư đường hô hấp trên, Ung thư vòm họng là loại đáng nghi ngại nhất. Giải phẫu vòm mũi họng Giải phẫu vòm mũi họng Hình 1: Thành bên … Xem tiếp