Thuốc Decolgen – thuốc trị cảm cúm nhức đầu sổ mũi

Thuốc Decolgen forte Decolgen là một thuốc giảm đau, chống sung huyết và kháng dị ứng.Điều trị cảm cúm, sốt, nhức đầu, sổ mũi, nghẹt mũi, sung huyết mũi, do dị ứng thời tiết, viêm mũi, viêm xoang, viêm thanh quản, đau nhức cơ khớp. Mục lục DECOLGEN FORTE – DECOLGEN LIQUIDE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Trẻ em : Trẻ em : QUÁ LIỀU … Xem tiếp

Sử dụng thuốc trị ho cho trẻ đúng cách

Ho là triệu chứng thường gặp ở trẻ, trẻ dễ bị ho do dễ bị viêm nhiễm đường hô hấp, dễ bị các bệnh tai mũi họng đưa đến cơ quan thụ cảm ho bị kích thích. Việc sử dụng thuốc trị ho cho trẻ là việc cần quan tâm để đạt được hiệu quả, an toàn. Trước hết ta cần biết ho là một phản xạ sinh lý có tính bảo vệ cơ thể. Chính nhờ ho biểu hiện bằng sự thở ra rất mạnh giúp làm sạch đường … Xem tiếp

Nhu cầu về Canxi và sắt của cơ thể con người

Sau đây là bảng nhu cầu về Ca và Fe theo Tổ chức Y tế Thế giới. NHU CẦU CANXI Lứa tuổi và đối tượng sinh lý Nhu cầu Canxi (mg/ngày) 0 – 01 năm 500 – 600 01 – 09 tuổi 400 – 500 10 – 15 tuổi 600 – 700 16 – 19 tuổi 500 – 600 Người đứng tuổi 400 – 500 Phụ nữ có thai và cho trẻ bú 1000 – 1200 NHU CẦU CHẤT SẮT Do cơ thể không sử dụng được tất cả các … Xem tiếp

DEXAMBUTOL-INH

Mục lục DEXAMBUTOL-INH THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Liều lượng : QUÁ LIỀU BẢO QUẢN DEXAMBUTOL-INH SERB viên nén dễ bẻ: hộp 50 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Éthambutol hữu tuyền, dichlorhydrate 400 mg Isoniazide hay INH 150 mg Tá dược: lévilite, gélatine, amidon, magnésium stéarate, Eudragit … Xem tiếp

Dogmatil

Thuốc Dogmatil Mục lục DOGMATIL 50 THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU DOGMATIL 50 viên nang 50 mg: hộp 30 viên – Bảng B. THÀNH PHẦN   cho 1 viên Sulpiride 50 mg (Lactose) DƯỢC LỰC An thần kinh, giải ức chế. DƯỢC ĐỘNG HỌC Dùng bằng đường uống, sulpiride được hấp thu trong … Xem tiếp

Thuốc Enervon-C

Thuốc Enervon-C Mục lục ENERVON-C THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG ENERVON-C UNITED LABORATORIES Viên bao phim: chai 30 viên, 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Acide ascorbique 500 mg Thiamine 50 mg Riboflavine 20 mg Pyridoxine 5 mg Cyanocobalamine 5 mg Nicotinamide 50 mg Calcium pantothénate 20 mg Phối hợp các vitamine C, B1, B2, B6, B12, PP, B5. DƯỢC LỰC Enervon-C chỉ cần dùng một viên duy nhất trong ngày. Thuốc hòa tan dễ dàng trong hệ tiêu hóa và phóng thích … Xem tiếp

Fenistil 24

Thuốc Fenistil-24 Mục lục FENISTIL 24 THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN FENISTIL 24 NOVARTIS Viên nang tác dụng kéo dài 4 mg: hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Dimethindene maleate 4 mg DƯỢC LỰC Dimethindene maleate là một dẫn chất của phenindene, là chất kháng histamin H1. Dimethindene maleate cũng có tác dụng kháng … Xem tiếp

Furosemid

Thuốc Furosemide Mục lục FUROSEMID THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG FUROSEMID SANOFI SYNTHELABO VIETNAM Dung dịch tiêm 20 mg/2 ml: ống 2 ml, hộp 25 ống. THÀNH PHẦN cho 1 ống Furosémide 20 mg CHỈ ĐỊNH Phù do nguồn gốc tim, gan hay thận ; phù phổi ; phù não ; nhiễm độc thai ; cao huyết áp … Xem tiếp

Hexapneumine

Hexaneupime HEXAPNEUMINE DOMS-RECORDATI sirô người lớn: chai 200 ml. sirô trẻ em: chai 200 ml. sirô nhũ nhi: chai 100 ml. THÀNH PHẦN cho 1 chai sirô người lớn Pholcodine 266 mg Biclotymol 396 mg Guaifénésine hay Gaiacolate de glycéryle 400 mg Chlorphénamine maléate 26,6 mg Tá dược: saccharose, éthanol 95deg, mùi thơm, parahydroxybenzoate de méthyle sodé. cho 1 chai sirô trẻ em Pholcodine 200 mg Biclotymol 300 mg Guaifénésine hay Gaiacolate de glycéryle 400 mg Chlorphénamine maléate 20 mg Tá dược: saccharose, éthanol 95deg, mùi thơm, parahydroxybenzoate de méthyle … Xem tiếp

Intron A

Thuốc Intron-A Mục lục THUỐC INTRON A THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT TÁC DỤNG CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG LƯU Ý KHI SỬ DỤNG BẢO QUẢN THUỐC INTRON A SCHERING-PLOUGH Bột pha tiêm dưới da, tiêm bắp 3 MIU: hộp 1 lọ bột – Bảng A. Bột pha tiêm dưới da, tiêm bắp 5 MIU: hộp 1 lọ bột – Bảng A. THÀNH PHẦN cho 1 … Xem tiếp

Thuốc lacteol fort

Thuốc lacteol fort Mục lục LACTEOL FORT THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cách sử dụng và đường dùng: BẢO QUẢN LACTEOL FORT Bột uống: hộp 10 gói, hộp 100 gói (dạng dùng cho bệnh viện). Viên nang: hộp 20 viên, hộp 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 gói Chất đông khô 340 mg tương đương với: – Lactobacillus acidophilus (vi khuẩn chết đông khô) 10 tỷ – Môi trường nuôi cấy (trung tính và đông khô) 160 mg Tá dược: vđ 800 mg cho … Xem tiếp

Lopril

Thuốc lopril Mục lục LOPRIL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Người già/Suy thận: Suy tim sung huyết: Nhồi máu cơ tim cơn cấp: QUÁ LIỀU LOPRIL viên nén dễ bẻ 25 mg: hộp 30 viên. viên nén dễ bẻ 50 mg: hộp 30 viên – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 viên Captopril 25 mg … Xem tiếp

Bạch tiên bì

Mục lục Tên khoa học Phân bố Thu hoạch Bào chế Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Bài thuốc cổ kim tham khảo Tên khoa học Pinyin Baixianpi Họ khoa học: họ Vân Hương (Rutaceae). Tên Latin: Cortex Dictamni Bạch tiên bì ( 白鲜皮 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Bạch tiên bì (Xuất xứ: Dược tính luận). + Tên khác: Bắc tiên bì (北鲜皮), Bạch tiên (白鲜), Bạch tiển (白藓), Bạch thiên (白膻), Bạch dương tiên (白羊鲜), Kim … Xem tiếp

Hạ khô thảo

hạ khô thảo Hạ khô thảo ( 夏枯草 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Hạ khô thảo (Xuất sứ: Bản kinh). + Tên khác: Tịch cú (夕句), Nãi đông (乃东), Yến diện (燕面), Mạch tuệ hạ khô thảo (麦穗夏枯草), Mạch hạ khô (麦夏枯), Thiết tuyến hạ khô (铁线夏枯), Thiết sắc thảo (铁色草), Bổng trụ đầu hoa (棒柱头花) v.v… + Tên Trung văn: 夏枯草 XIAKUCAO + Tên Anh Văn: Fruit-spike of Common Selfheal, Common Selfheal Fruit- Spike + Tên La tinh: 1.Prunella vulgaris L.2.Prunella asttica Nakai [P.uulgaris L.subsp. Asdiatica … Xem tiếp

Mộc tặc

mộc tặc Mộc tặc ( 木贼 ) Tên và nguồn gốc – Tên thuốc: Mộc tặc (Xuất xứ: Gia hữu bản thảo). – Tên khác: Mộc tặc thảo (木贼草), Tỏa thảo (锉草), Tiết tiết thảo (节节草), Tiết cốt thảo (节骨草), Sát thảo (擦草), Vô tâm thảo (无心草). – Tên Trung văn: 木贼 MUZEI – Tên Anh Văn: “CommonScouringRushHerb, HerbofCommonScouringRush, HerbofDutchRushes, HerbofRoughHorsetail, HerbofScouringRush” – Tên La tinh: Dược liệu HerbaEquisetiHiemalis; Mộc tặc nguồn gốc thực vật EquisetumhiemaleL. – Nguồn gốc: Là tòan thảo của Mộc tặc thực vật họ Mộc tặc … Xem tiếp