Bệnh Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

Mục lục Chẩn đoán, xử trí Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn 1. ĐẠI CƯƠNG 2. CHẨN ĐOÁN 4. PHÒNG BỆNH Chẩn đoán, xử trí Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn 1. ĐẠI CƯƠNG 1.1. Định nghĩa: Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn là tình trạng viêm có loét và sùi, thường xảy ra (nhưng không phải bắt buộc) trên một nội tâm mạc đã có tổn thương bẩm sinh hoặc mắc phải từ trước.1.2. Tỷ lệ bệnh: Với 26 ấn phẩm được tập hợp từ 1993‒2003 trên 3.784 lượt  Viêm nội tâm … Xem tiếp

Điều trị, xử trí ngất

Mục lục Xem phần: triệu chứng, chẩn đoán 3.1. Các nguyên tắc điều trị ngất chung 3.2. Điều trị ngất do phản xạ và do tư thế 3.3. Loạn nhịp tim là nguyên nhân chính 3.4. Ngất thứ phát do bệnh tim cấu trúc hoặc bệnh tim mạch 3.5. Ngất không giải thích được ở những bệnh nhân có nguy cơ cao đột tử do bệnh tim CÁC TÌNH HUỐNG ĐẶC BIỆT Xem phần: triệu chứng, chẩn đoán 3.1. Các nguyên tắc điều trị ngất chung Mục tiêu chính điều … Xem tiếp

Bài thuốc Hà xa đại tạo hoàn

HÀ XA ĐẠI TẠO HOÀN « Ngô cầu phương » Thành phần: Tử hà xa 1 bộ Thiên môn 1,2 lạng Quy bản 2 lạng Ngưu tất 1,2 lạng Thục địa 2,5 lạng Đỗ trọng 1,5 lạng Nhân sâm (hoặc Đẳng sâm) 1 lạng Hoàng bá 1,5 lạng Cách dùng: Hiệu thuốc có thuốc hoàn chế sẵn, ngày dùng 12-16 gam, sáng tối 2 lần uống với nước muối nhạt. Công dụng: Đại bổ âm dương khí huyết, chủ yếu là ích âm, thêm tinh bổ huyết. Chữa chứng bệnh: … Xem tiếp

THUỐC CELESTONE

Là một glucocorticoide, bétaméthasone gây hiệu quả chuyển hóa sâu rộng và khác nhau, đồng thời làm giảm khả năng đề kháng của cơ thể đối với những tác nhân kích thích. Bétaméthasone có hoạt tính glucocorticoide cao và hoạt tính minéralocorticoide thấp. Mục lục THUỐC CELESTONE THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU THUỐC CELESTONE SCHERING-PLOUGH Viên nén … Xem tiếp

Thuốc Clindamycin – Kháng sinh

Thuốc Clindamycin Thuốc Clindamycin được chỉ định trong điều trị các nhiễm trùng nặng do các vi khuẩn yếm khí nhạy cảm, cũng như trong điều trị các nhiễm trùng nặng do Staphylococcus, Streptococcus và Pneumococcus. Điều trị bằng Thuốc Clindamycin thường kết hợp với một kháng sinh nhóm aminoglycoside Mục lục THUỐC CLINDAMYCIN IBI 600 mg THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Pha loãng và … Xem tiếp

Thuốc Decaquinon 10mg chữa bệnh suy tim sung huyết

Hoạt chất của Decaquinon là ubidecarenone (Coenzyme Q10, Ubiquinone 50), chất này được phân lập đầu tiên từ cơ tim bò, điều trị triệu chứng có liên quan đến suy tim xung huyết nhẹ và vừa ở những bệnh nhân đang được điều trị với phác đồ chuẩn. Mục lục DECAQUINON THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC DƯỢC LÝ LÂM SÀNG Nghiên cứu lâm sàng : CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và … Xem tiếp

Sử dụng thuốc trị ho đúng cách

Ho là gì? Ho là động tác thở ra mạnh nhằm tống xuất chất đàm nhầy, mầm bệnh, dị vật từ trong đường thở ra ngoài. Trước hết, ho là một phản xạ có lợi vì làm sạch đường thở. Một số trường hợp cần duy trì phản xạ ho: hen phế quản, viêm phế quản, dãn phế quản… để tống xuất đàm nhớt. Thứ đến, ho là một triệu chứng do nhiều nguyên nhân khác nhau gây ra. Đặc biệt là các bệnh có ảnh hưởng đến hệ hô … Xem tiếp

Nhu cầu sinh tố (Vitamin) hàng ngày của cơ thể

Vitamin là những chất hữu cơ có ở hầu hết các sinh vật, nhưng có rất ít và người ta cũng chỉ cần rất ít. Mỗi ngày từ 01-02 Microgram đến mấy chục Miligram. Nhưng không có không được. Nó rất cần để chuyển hóa các loại thực phẩm để sinh nhiệt lượng, để tạo các tế bào ở khắp các bộ phận trong người, để tổng hợp những Enzym, Hormon và kháng thể chống lại bệnh tật sẽ giảm sút, thiếu lâu sẽ sinh bệnh. Trong hệ tiêu hóa … Xem tiếp

Thuốc Dermovate – thuốc mỡ bôi da

Mục lục THUỐC DERMOVATE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU THUỐC DERMOVATE Thuốc Dermovate Thuốc Dermovate kem bôi da: ống 5 g, 15 g. Thuốc Dermovate thuốc mỡ bôi da: ống 5 g. Tenovate-G kem bôi da: ống 10 g. Tenovate-M kem bôi da: ống 15 g. THÀNH PHẦN Thuốc Dermovate cream : cho 100 g Clobetasol propionate 0,05 g Thuốc Dermovate ointment :   cho 100 g … Xem tiếp

Thuốc Dodecavit

thuốc Dodecavit Mục lục DODÉCAVIT 0,5 mg/ml THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN DODÉCAVIT 0,5 mg/ml Dung dịch tiêm bắp 0,5 mg/ml: ống 2 ml, hộp 6 ống. THÀNH PHẦN cho 1 ống Hydroxocobalamine 1 mg Tá dược: sodium chlorure, acide acétique băng vừa đủ pH 4, nước cất pha tiêm. DƯỢC LỰC Chống thiếu máu, vitamine B12 (B: máu và các cơ quan tạo máu). Hydroxocobalamine: yếu tố tạo … Xem tiếp

Endoxan

Thuốc Endoxan Mục lục ENDOXAN THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN ENDOXAN viên bao 50 mg: hộp 50 viên – Bảng A. bột pha tiêm 200 mg: hộp 50 lọ – Bảng A. bột pha tiêm 500 mg: hộp 1 lọ – Bảng A. THÀNH PHẦN cho 1 viên Cyclophosphamide monohydrate 53,5 mg tính theo : Cyclophosphamide khan … Xem tiếp

Femara

Thuốc femara Mục lục FEMARA THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC Độ an toàn : CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Lái xe và vận hành máy móc : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU FEMARA NOVARTIS viên bao 2,5 mg: hộp 30 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Letrozole 2,5 mg DƯỢC LỰC Việc loại bỏ các tác dụng kích thích gián tiếp … Xem tiếp

Fugerel

Thuốc Fugerel Mục lục FUGEREL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN FUGEREL SCHERING-PLOUGH Viên nén 250 mg: hộp 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Flutamide 250 mg DƯỢC LỰC Flutamide là chất chống androgène đặc hiệu, không steroide, dùng đường uống. Flutamide có tác động kháng androgène bằng cách ức chế sự thu nhận androgène và/hoặc ức chế các liên kết nhân … Xem tiếp

Thuốc Herpevir

Thuốc Herpevir Mục lục HERPEVIR THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN HERPEVIR SANOFI SYNTHELABO VIETNAM Viên nén 200 mg: vỉ 5 viên, hộp 4 vỉ – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 viên Acyclovir 200 mg DƯỢC LỰC Acyclovir có tác dụng chống virus Herpes simplex type I và type II, virus varicella-zoster. Tác dụng này … Xem tiếp

Intrazoline

Thuốc intrazoline Mục lục INTRAZOLINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC PHỔ KHÁNG KHUẨN DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC Phản ứng cận lâm sàng: TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Người suy thận: INTRAZOLINE TORLAN bột pha tiêm 1 g: hộp 100 lọ bột. THÀNH PHẦN   cho 1 lọ Céfazoline dạng muối Na, tính theo céfazoline 1 g (Na) (48,3 mg) DƯỢC LỰC Céfazoline là kháng … Xem tiếp