Eloxatin 50 mg / Eloxatin 100 mg

Thuốc eloxatin Mục lục ELOXATIN 50 mg / ELOXATIN 100 mg THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Lái xe và điều khiển máy móc : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN ELOXATIN 50 mg / ELOXATIN 100 mg SANOFI SYNTHELABO VIETNAM Bột pha tiêm 50 mg: hộp 1 lọ. Bột pha tiêm 100 mg: hộp 1 … Xem tiếp

Thuốc Fasigyne

Thuốc Fasigyn-500-mg Mục lục FASIGYNE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Tác động lên khả năng lái xe và vận hành máy móc : TƯƠNG TÁC THUỐC LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú : TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cách dùng : QUÁ LIỀU FASIGYNE PFIZER viên nén 500 mg: hộp 4 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Tinidazole 500 mg Tá dược: alginic … Xem tiếp

Fucidin

Thuốc fucidin-cream Mục lục FUCIDIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG FUCIDIN LEO PHARMA kem bôi ngoài da 2%: ống 5 g, 15 g. thuốc mỡ bôi ngoài da 2%: ống 5 g, 15 g. THÀNH PHẦN cho 1 g kem Acid fusidic 20 mg cho 1 g thuốc mỡ Acid fusidic 20 mg DƯỢC LỰC Fucidin là thuốc kháng khuẩn tại chỗ sử dụng ngoài da, có hoạt chất chính là acid … Xem tiếp

Hept-A-Myl

Thuốc Hept-A-Myl Mục lục HEPT-A-MYL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG HEPT-A-MYL SANOFI SYNTHELABO VIETNAM viên nén 187,8 mg: hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Heptaminol chlorhydrate 187,8 mg DƯỢC LỰC Thuốc hồi sức tim mạch. CHỈ ĐỊNH Được đề nghị điều trị triệu chứng trong hạ huyết áp tư thế, đặc biệt trong trường hợp do dùng thuốc hướng tâm thần. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Cao huyết áp nặng. Cường giáp. THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Cần … Xem tiếp

Igol

Thuốc igol Mục lục IGOL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG IGOL RAPTAKOS BRETT Thuốc cốm: hộp 40 gói 6 g. THÀNH PHẦN cho 1 gói Vỏ hạt của cây Isapgol (Plantago ovata, Plantaginaceae) 3,962 g DƯỢC LỰC Hạt Plantago đã được dùng trong y học cổ truyền Ấn Độ từ hơn 3.000 năm nay. THÀNH PHẦN hoạt chất chính … Xem tiếp

Konakion

Thuốc Konakion Mục lục KONAKION THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Konakion MM (10 mg/ml): Konakion MM paediatric (2 mg/0,2 ml): QUÁ LIỀU BẢO QUẢN KONAKION thuốc tiêm 10 mg/ml: ống 1 ml, hộp 5 ống. thuốc tiêm 2 mg/0,2 ml: ống 0,2 ml, hộp 5 ống. THÀNH PHẦN cho 1 ml Konakion MM Phytomenadione 10 mg Tá dược: … Xem tiếp

Locabiotal

Mục lục LOCABIOTAL 1% THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cách thao tác: LOCABIOTAL 1% dung dịch xịt miệng hoặc mũi: bình 5 ml (100 liều) + bơm định liều + 2 ống tra. THÀNH PHẦN cho bình 5 ml Fusafungine 50 mg DƯỢC LỰC Kháng sinh tại chỗ (đường hô hấp). Fusafungine là một kháng sinh … Xem tiếp

Bạch cương tàm

bạch cương tằm Bạch cương tàm ( 白僵蚕 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Bạch cương tàm (Xuất xứ: Bản kinh). + Tên khác: Cương tàm (僵蚕), Thiên trùng (天虫), Cương trùng ( 僵虫). + Tên Trung văn: 白僵蚕 Bái Jiāng Cán + Tên Anh văn: Whitesilkworm + Tên La tinh: Beauveria bassiana(Bals.) Vaillant. + Nguồn gốc: Là cả con trùng khô ấu trùng của con ngài nuôi bị nhiễm bạch cương khuẩn (white muscardine fungi) mà chết cứng, côn trùng họ con ngài (Tàm nga) (Bombycidae). – … Xem tiếp

Hoàng kỳ

Hoàng kỳ ( 黄耆 ) Mục lục Tên và nguồn gốc Phân bố Thu hoạch Bào chế Bảo quản: Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Dùng thuốc phân biệt Tham khảo Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Theo “Dược phẩm vựng yếu” Các phương thuốc bổ dưỡng thường dùng: Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Hoàng kì (Xuất xứ: Bản kinh). + Tên khác: Đái tảm (戴糁), Đái châm … Xem tiếp

Mã đâu linh

Mã đâu linh ( 马兜铃 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Mã đâu linh (Xuất xứ: Dược tính luận). + Tên khác: Đâu linh (兜铃), Thủy mã hương quả (水马香果), Hồ lô quán(葫芦罐), Xú linh đang (臭铃铛), Xà sâm quả (蛇参果). + Tên Trung văn: 马兜铃 MADOULING + Tên Anh văn: Dutchmanspipe Fruit. + Tên La tinh: 1.Aristolochia contorta Bunge.2.Aristolochia debilis Seib.et Zucc. + Nguồn gốc: Là quả đã chín của thực vật Bắc mã đâu linh hoặc Mã đâu linh, họ Mã đâu linh (Aristolochiaceae).  Thu hái … Xem tiếp

Thiền thuế

Thiền thuế (Thuyền thoái) Thiền thuế ( 蝉蜕 ) Tên và nguồn gốc – + Tên thuốc: Thiền thuế (Xuất xứ: Dược tính luận). + Tên khác: Điêu giáp (蜩甲), Thiền xác (蝉壳), Khô thiền (枯蝉) , Điêu liêu thối bì (蜩蟟退皮), Thiền thối xác (蝉退壳), Thiền thối (蝉退), Kim ngưu nhi (金牛儿), Thiền y (蝉衣), Thôi mễ trùng xác (催米虫壳), Tức tức hầu bì (唧唧猴皮), Tức tức bì (唧唧皮), Tri liễu bì (知了皮), Nhiệt bì (热皮), Ma nhi ô bì (麻儿鸟皮). + Tên Trung văn: 蝉蜕 CHANTUI + Tên … Xem tiếp

Đinh hương

Đinh hương ( 丁香 ) Mục lục Tên và nguồn gốc Phân bố Thu hoạch Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị: Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Tham khảo “Dược phẩm vựng yếu” Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Đinh hương (Xuất xứ: Dược tính luận). + Tên khác: Đinh tử hương (丁子香), Chi giải hương (支解香), Hùng đinh hương (雄丁香), Công đinh hương (公丁香). + Tên Trung văn: 丁香 DINGXIANG + Tên tiếng Anh: … Xem tiếp

Bạch biển đậu

Mục lục Tên khoa học: Nguồn gốc: Phân biệt tính chất hình dạng: Địa lý: Thu hái: Mô tả dược liệu: Bảo quản: Tính vị và công hiệu: Chủ trị các chứng: Cấm kỵ khi dùng thuốc: Theo “Dược phẩm vựng yếu” Những phương thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên khoa học: Dolichos Lablab Lin. (Lablab vuglgaris Savi L… Dolichos albus Lour.). Họ khoa học: Họ Fabaceae (Họ Đậu). Tên khác: Đao đậu, diên li đậu (đỗ leo rào), mi đậu. Nguồn gốc: Đây là loại hạt già phơi khô của loài … Xem tiếp

Chỉ thực

Chỉ thực CHỈ THỰC Tên gọi: Chỉ có nghĩa là tên cây, thực là quả, nên gọi là Chỉ thực. Tên Việt Nam: Trấp, Chấp, Kim quất, Khổ chanh, Chỉ thiệt, trái non của quả Trấp. Tên Hán Việt khác: Đổng đình, Niêm thích, Phá hông chùy, Chùy hông phích lịch (Hòa Hán dược khảo). Tên khoa học: Fructus ponciri Immaturi, Fructus aurantii Immaturi Họ khoa học: Thuộc họ Cam (Rutaceae). Mô tả: Chỉ thực là quả trấp hái vào lúc còn non nhỏ của cây Citrus Hystric D.C cây … Xem tiếp

Hoàng cầm

Hoàng cầm HOÀNG CẦM Tên gọi: Hoàng là vàng, cầm là kiềm (màu vàng sẫm). Vị thuốc có màu vàng sẫm nên gọi là Hoàng cầm (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Khi phơi khô ruột xốp nhẹ, nên gọi tên Nội hư, Khô trường, Hủ trường, Khô cầm (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên Hán Việt khác: Hủ trường (Bản Kinh), Không trường, Túc cầm (Biệt Lục), Hoàng văn, Kinh cầm, Đỗ phụ, Nội hư, Ấn dầu lục (Ngô Phổ Bản Thảo), Khổ đốc bưu (Ký … Xem tiếp