Cây xuân hoa

Cây xuân hoa (Cây Hoàn ngọc, Cây con khỉ) CÂY XUÂN HOA Tên khác: Cây Hoàn ngọc, Cây con khỉ. Tên khoa học: Pseuderanthemum palatiferum (Nees) Radlk, họ Ô rô (Acanthaceae). Mô tả: Cây có thể mọc cao từ 1-2m sống lâu năm, thân cây xanh màu tím lục, khi già chuyển thành màu nâu, phân ra nhiều nhánh, lá mọc đối diện có hình mũi mác, dài từ 12-15cm, rộng 3,5-5cm, nếp lá nguyên, cuống lá dài 1-2,5cm, cụm hoa dài 10-16cm. Hoa mọc ở kẽ lá hoặc ở … Xem tiếp

Dâu tằm

DÂU TẰM Tên khác: Tang (桑), Mạy môn (dân tộc Thổ); Dâu cang (dân tộc Mèo); Nằn phong (Dao); Tầm tang. Tên khoa học: Morus alba L., họ Dâu tằm (Moraceae). Mô tả: Cây gỗ, cao2-3 m. Lá mọc so le, hình bầu dục, nguyên hoặc chia 3 thùy, có lá kèm, đầu lá nhọn hoặc hơi tù. Phía cuống hơi tròn hoặc hơi bằng, mép có răng cưa to. Từ cuống lá tỏa ra 3 gân rõ rệt. Hoa đực mọc thành bông, có lá đài, 4 nhị (có … Xem tiếp

Hải long

HẢI LONG Tên khoa học: Syngnathoides biaculeatus Bloch, Syngnathus acus L., Solenograthus hardwichii Gray., họ Hải long (Syngnathidae). Phân bố: Vùng biển nước ta có khai thác các loài Hải long làm thuốc. Bộ phận dùng: Toàn thân bỏ ruột phơi khô của một số loài Hải long (Syngnathoides biaculeatus Bloch, Syngnathus acus L., Solenograthus hardwichii Gray.) Thành phần hoá học: Protid, lipid. Công năng: Bổ Can thận, mạnh gân cốt. Công dụng: Thuốc bổ, kích thích sinh dục, chữa liệt dương, phụ nữ khó mang thai, đau lưng mỏi … Xem tiếp

Mucolator

Thuốc Mucolator Mục lục MUCOLATOR THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG MUCOLATOR ABBOTT Bột pha dung dịch uống 200 mg : gói 3 g, hộp 30 gói. THÀNH PHẦN cho 1 gói Acetylcysteine 200 mg Tá dược : Saccharose, natri saccharin, keo dioxyd silic, màu vàng cam S (E 110), mùi quít (dextrine, tinh dầu quít) Hàm lượng saccharose : 2,74 g/gói. DƯỢC LỰC Tan … Xem tiếp

Netromycin IM,IV

Thuốc Netromycin-IM-IV Mục lục NETROMYCIN IM/IV THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT DƯỢC LỰC Độc tính: CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU NETROMYCIN IM/IV SCHERING-PLOUGH dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 50 mg/2 ml: lọ 2 ml, hộp 1 lọ. dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 100 mg/2 ml: lọ 2 ml, hộp 1 lọ. dung dịch tiêm bắp và … Xem tiếp

Ocufen

Thuốc Ocufen Mục lục OCUFEN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN OCUFEN A L L E R G A N thuốc nhỏ mắt 0,03%: lọ 5 ml, lọ 10 ml. THÀNH PHẦN Natri flurbiprofene 0,3 mg Tá dược không có hoạt tính: cồn polyvinyl, thimerosal, dinatri edetate, kali chloride, natri citrate, acid citric và nước tinh khiết. DƯỢC LỰC Natri flurbiprofene … Xem tiếp

Panangin

Thuốc Panangin Mục lục PANANGIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN PANANGIN GEDEON RICHTER viên bao 140 mg/158 mg: hộp 50 viên. dung dịch tiêm 400 mg/452 mg: ống 10 ml, hộp 5 ống. THÀNH PHẦN cho 1 viên Magnesium aspartate 140 mg Tương đương: Mg2+ 11,8 mg Potassium aspartate 158 mg Tương đương: K+ 36,2 mg cho 10 ml thuốc tiêm Magnesium aspartate 400 mg Tương đương: Mg2+ 33,7 mg Potassium … Xem tiếp

Polydexa A La Phényléphrine

Mục lục POLYDEXA A LA PHÉNYLÉPHRINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG POLYDEXA A LA PHÉNYLÉPHRINE BOUCHARA Thuốc nhỏ mũi: bình phun 15 ml. THÀNH PHẦN cho 100 ml Phényléphrine chlorhydrate 0,250 g Dexaméthasone métasulfobenzoate sodique 0,025 g Néomycine sulfate 1 g tương ứng: Néomycine 650 000 UI Polymyxine B sulfate 1 M UI DƯỢC LỰC Thuốc nhỏ mũi … Xem tiếp

Rabipur

Thuốc Rabipur Mục lục RABIPUR THÀNH PHẦN MÔ TẢ CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cách dùng: BẢO QUẢN RABIPUR CHIRON VACCINES Bột pha tiêm >= 2,5 UI: lọ pha 1 liều 1 ml. THÀNH PHẦN cho 1 liều Virus bệnh dại đã được bất hoạt >= 2,5 UI MÔ TẢ Mỗi lọ chứa bột đông khô là virus bệnh dại đã được bất hoạt, cấy trên tế bào nguyên bào sợi của gà … Xem tiếp

Sandostatin

Thuốc Sandostatin Mục lục SANDOSTATIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN SANDOSTATIN NOVARTIS Dung dịch tiêm 50 mg/ml: ống 1 ml, hộp 5 ống – Bảng B. Dung dịch tiêm 100 mg/ml: ống 1 ml, hộp 5 ống – Bảng B. Dung dịch tiêm 500 mg/ml: ống 1 ml, hộp 5 ống – Bảng B. … Xem tiếp

Sirdalud

Thuốc Sirdalud Mục lục SIRDALUD THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU SIRDALUD NOVARTIS Viên nén dễ bẻ 2 mg: vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 viên Tizanidine chlorhydrate 2 mg DƯỢC LỰC Sirdalud là thuốc dãn cơ tác động tại hệ thần kinh trung ương. Vị trí tác dụng chủ … Xem tiếp

Succinimide Pharbiol

Succinimide-Pharbiol Điều trị hỗ trợ sỏi thận. Mục lục SUCCINIMIDE PHARBIOL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc có thai: Lúc nuôi con bú: TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG SUCCINIMIDE PHARBIOL LABOMED – SERP bột pha hỗn dịch uống: hộp 30 gói. THÀNH PHẦN   cho 1 gói Succinimide 3 g DƯỢC LỰC Giảm oxalat-niệu. DƯỢC ĐỘNG HỌC Succinamide được hấp thu nhanh. … Xem tiếp

Tobradex

Thuốc nhỏ mắt Tobradex Mục lục TOBRADEX THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LÝ LÂM SÀNG CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN TOBRADEX ALCON huyền dịch nhỏ mắt: lọ 5 ml – Bảng B. thuốc mỡ tra mắt: tube 3,5 g – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 ml huyền dịch Tobramycine 3 mg Dexamethasone 1 mg Chất bảo quản: benzalkonium chloride. Tá dược: tyloxapol, … Xem tiếp

Unasyn

Thuốc Unasyn Mục lục UNASYN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng: LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN Dạng tiêm: LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Dạng tiêm: Tính ổn định và tương hợp: UNASYN PFIZER viên nén bao phim 375 mg: hộp 10 viên. bột pha huyền dịch uống: hộp 1 lọ 30 ml. bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch 500 mg/1 … Xem tiếp

Vincristin Richter

Thuốc Vincristin Richter Mục lục VINCRISTIN – RICHTER THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN VINCRISTIN – RICHTER GEDEON RICHTER bột pha tiêm 1 mg: hộp 10 lọ bột đông khô + 10 ống dung môi 10 ml – Bảng A. THÀNH PHẦN cho 1 lọ thuốc tiêm Vincristine sulfate 1 mg ống dung môi pha tiêm: dung dịch NaCl 0,9% 10 … Xem tiếp