Hyposulfene

Mục lục HYPOSULFENE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG HYPOSULFENE L.D.P viên bao: hộp 60 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Sodium thiosulfate 0,33 g (Gluten) (Saccharose) DƯỢC LỰC Giải mẫn cảm. Thông mật. Có vai trò dinh dưỡng. Giải độc. CHỈ ĐỊNH Các biểu hiện dị ứng đường tiêu hóa: nôn mửa, co thắt. Táo bón. Bệnh ngoài da Các bệnh mạn tính ở đường hô hấp. Ngộ độc do kim loại nặng (bismuth, arsenic, thủy ngân, vàng, thalium). THẬN … Xem tiếp

Klion

Thuốc klion Mục lục KLION THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG KLION GEDEON RICHTER viên nén 250 mg: vỉ 10 viên, hộp 2 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Metronidazole 250 mg CHỈ ĐỊNH Nhiễm Trichomonas bộ phận tiết niệu – sinh dục ở nam và nữ. Nhiễm Giardia lamblia. Lỵ amip và các dạng khác của bệnh lỵ amip. Áp-xe gan do amip. Phân có nang … Xem tiếp

Lipofundin MCT/LCT 10% – 20%

Mục lục LIPOFUNDIN MCT/LCT 10% – 20% THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT DƯỢC LÝ LÂM SÀNG CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cách dùng: Lưu ý: QUÁ LIỀU BẢO QUẢN LIPOFUNDIN MCT/LCT 10% – 20% dịch truyền 10%: chai 100 ml, 250 ml, 500 ml. dịch truyền 20%: chai 100 ml, 250 ml, 500 ml. THÀNH PHẦN Lipofundin MCT/LCT 10%: cho 1000 ml dịch truyền Dầu đậu nành 50 g Triglyceride … Xem tiếp

Bán chi liên

Bán chi liên ( 半枝莲 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Bán chi liên (Xuất xứ: Giang Tô thực vật đồ chí). + Tên khác: Thông kinh thảo(通经草), Tử liên thảo (紫连草), Bính đầu thảo (并头草), Nha lóat thảo (牙刷草), Tiểu hàn tín thảo (小韩信草), Thủy hàn tín (水韩信), Tiểu nhỉ ọat thảo (小耳挖草), Khê biên hòang cầm (溪边黄芩) v.v… + Tên Trung văn: 半枝莲 Bàn Zhī Lián + Tên Anh văn: Barbed Skullcap Herb, Herb of Barbed Skullcap + Tên La tinh: Scytekarua barbvata D. Don(S.riu-larias Wall.) … Xem tiếp

Hà thủ ô

Hà thủ ô ( 何首乌 ) Mục lục Tên và nguồn gốc Hình thái thực vật Phân bố Thu hoạch Bào chế Nguồn gốc Phân biệt tính chất, hình dạng Bảo quản Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Theo “Dược phẩm vựng yếu” Các phương thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Hà thủ ô (Xuất xứ: Nhật hoa … Xem tiếp

Lộ lộ thông

Lộ lộ thông ( 路路通 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Lộ lộ thông (Xuất xứ: Cương mục thập di). + Tên khác: Phong thật (枫实), Phong mộc thượng cầu (枫木上球), Phong hương hoả (枫香果), Phong quả (枫果), Niếp tử (聂子), Lang mục (狼目), Phong cầu tử (枫球子), Lang nhãn (狼眼), Phong thụ cầu (枫树球), Cửu không tử (九空子). + Tên Trung văn: 路路通 LULUTONG + Tên Anh văn: Beartiful Sweetgum Fruit, Taiwan Sweetgum + Tên La tinh: Liquidambar formosana Hance + Nguồn gốc: Là quả của Phong … Xem tiếp

Thanh tương tử

Thanh tương tử (青葙子) Tên và nguồn gốc – Tên thuốc: Thanh tương tử (Xuất xứ: Bản kinh). – Tên khác: Thảo quyết minh (草决明), Ngưu vĩ hoa tử (牛尾花子), Cẩu vĩ ba tử (狗尾巴子). – Tên Việt Nam: Hạt Mào Gà. – Tên Trung văn: 青葙子Qingxiangzi – Tên Anh văn:FeatherCockscombSeed,SeedofFeatherCockscomb – Tên La tinh: Celosia argentea L. – Nguồn gốc: Là hạt của Thanh tương, thực vật họ Hiện (Amaranthaceae). Dược liệu Thanh tương tử Thanh tương Celosia argentea L. – Thu hoạch – Giữa tháng 8 ~ 10 … Xem tiếp

Ích mẫu

Ích mẫu thảo Mục lục Tên Khoa Học Tên và nguồn gốc Mô tả Phân bố Bộ phận dùng, thu hái, chế biến Tính chất và đặc điểm Bào chế Bảo quản Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Liều dùng và cách dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Bài thuốc Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên Khoa Học Herba leonuri Heterophylli.Leonurus heterophyllus Sweet. Họ khoa học: Họ Hoa Môi (Lamiaceae). Tên tiếng trung: … Xem tiếp

Bán hạ

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Địa lý: Thu hái, sơ chế: Bào chế: Cách dùng: Bảo quản: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Tính vị: Quy kinh: Tác dụng: Chủ trị: Kiêng kỵ: Theo “Dược phẩm vựng yếu” Đơn thuốc kinh nghiệm: Tham khảo: Phân biệt: Tên khoa học: Pinellia ternata (thunb) bret (pinellia tuberifera ten). Họ khoa học: Họ Ráy (Araceae). Tên Hán Việt khác: Thủy ngọc, Địa văn (Bản Kinh), Hòa cô (Ngô Phổ Bản Thảo), Thủ điền, Thị cô (Biệt Lục), Dương nhãn … Xem tiếp

Cao lương khương

CAO LƯƠNG KHƯƠNG Tên Việt Nam: Riềng ấm, Riềng núi, Cao lương khương, Tiểu lương khương, Lương khương. Tên Hán Việt khác: Man khương (Bản Thảo Cương Mục), Mai quang ô lược, Tỷ mục liên lý hoa (Hòa Hán Dược Khảo), Tiểu lương khương (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Alpinia offcinarum Hace Họ khoa học: Zingberaceae. Lịch sử: Vị này ban đầu có ở quận Cao Lương (Nay là Cao Châu), củ giống như củ Gừng (khương) nên có tên là Cao lương khương. Nó … Xem tiếp

Dạ minh sa

Dạ minh sa DẠ MINH SA Tên Việt Nam: Phân con dơi Tên Hán Việt khác: Thiên thử thỉ, Thử pháp, Thạch can (Bản Kinh), Hắc sa tinh (Bản Thảo Cương Mục), Thử chân, Thiên lý quang, Thiên thử thỉ, Hắc sát ốc, Lạn sa tinh, Lạn tử tinh (Hòa Hán Dược Khảo), Phi thử thỉ (Sinh Sản Biện), Phục dực thỉ (Trung Quốc Trung Y Bí Phương Đại Toàn). Tên khoa học: Faeces vespertiliorum, Excrementum vespertilii, Tên gọi: Dơi ngày ẩn núp, đêm ra bắt muỗi ăn, phân nó … Xem tiếp

Kim anh tử

Kim anh tử KIM ANH TỬ Tên Khác: Cẩm lệ chi, Lại Bồ Đào (Cứu Mang Bản Thảo), Hồng cô nương (Quần Phương Phổ), Lương Qua (Quảng Châu Thực Vật Chí), Lại qua (Dân Gian Thường Dụng Thảo Dược Hối Biên), Hồng dương (Tuyền Châu Bản Thảo), Mướp đắng (Việt Nam). Tên Khoa Học: Momordica charantia L. Họ Khoa Học: Thuộc họ Bầu Bí (Cucurbitaceae). Mô Tả: Dây leo bằng tua cuốn. Thân có cạnh. Lá mọc so le, dài 5-10cm, rộng 4-8cm, phiến lá chia làm 5-7 thuỳ, hình trứng, … Xem tiếp

Ngũ vị tử

Ngũ vị tử Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Bảo quản: Thành phần chủ yếu: Tính vị và công hiệu: Liều lượng dùng và chú ý: Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Theo “Dược phẩm vựng yếu” Thuốc ứng dụng: Những bài thuốc bổ dưỡng từ ngũ vị tử: Tên khoa học: Kadsura japonica L. (Nam ngũ vị) Schizandra chinensis Baill. (Bắc ngũ vị). Họ khoa học: Mộc lan (Magnoliaceae). Tên khác: Ngũ mai tử, ứng cập. Mô tả: Cây ngũ vị thân … Xem tiếp

Xạ can

Xạ can ( Rẽ quạt, Biển Trúc) XẠ CAN Tên khác: Ô bồ, Ô phiến (Bản Kinh), Hoàng viễn (Ngô Phổ Bản Thảo), Ô siếp, (Nhĩ Nhã), Dạ can (Bản Thảo Kinh Tập Chú), Ô xuy, Thảo khương (Biệt Lục), Quỷ phiến (Trửu Hậu phương), Phượng dực (Bản Thảo Bổ di), Biển trúc căn (Vĩnh Loại Kiềm phương), Khai hầu tiễn, Hoàng tri mẫu (Phân Loại Thảo Dược Tính), Lãnh thủy đơn (Nam Kinh Dân Gian Dược Thảo), Ô phiến căn, Tử hoa hương, Tiên nhân chưởng, Tử hoa ngưu, Dã … Xem tiếp

Cây mỏ quạ

Vàng lồ, Xuyên phá thạch. CÂY MỎ QUẠ Tên khác: Hoàng lồ, Vàng lồ, Xuyên phá thạch. Tên khoa học: Cudrania tricuspidata (Carr.) Bur, họ Dâu tằm (Moraceae). Mô tả: Cây nhỏ, thân mềm yếu, nhiều cành, tạo thành bụi, có khi mọc thành cây nhỡ, chịu khô hạn rất khỏe, có nhựa mủ trắng, rễ hình trụ có nhiều nhánh, mọc ngang, rất dài, nếu gặp đá có thể xuyên qua được (do đó có tên xuyên phá thạch có nghĩa là phá chui qua đá). Vỏ thân màu … Xem tiếp