THUỐC DIPROSALIC

Thuốc Diprosalic Mục lục THUỐC DIPROSALIC THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN THUỐC DIPROSALIC SCHERING-PLOUGH Thuốc mỡ bôi ngoài da: ống 15 g. Lotion bôi ngoài da: chai 10 ml. THÀNH PHẦN cho 1 g lotion Bétaméthasone dipropionate 0,64 mg tương ứng: Bétaméthasone 0,5 mg Acide salicylique 20 mg (pH) (5,0) cho 1 g thuốc mỡ Bétaméthasone dipropionate 0,64 mg tương ứng: Bétaméthasone 0,5 … Xem tiếp

Efferalgan Codeine

Thuốc Efferalgan-Codeine 500mg Mục lục EFFERALGAN CODÉINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU EFFERALGAN CODÉINE UPSA viên nén sủi bọt: ống 8 viên, hộp 2 ống. viên nén sủi bọt: hộp 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Paracétamol 500 mg Codéine phosphate 30 mg tương ứng: Codéine base 22,5 mg (Na: 380 mg … Xem tiếp

Eurax

Thuốc Eurax Mục lục EURAX THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG EURAX NOVARTIS kem bôi ngoài da 10 %: ống 10 g và 20 g. thuốc nước dạng xức 10 %: chai 50 ml. THÀNH PHẦN cho 100 g kem Crotamiton 10 g cho 100 g lotion Crotamiton 10 g DƯỢC LỰC Eurax có tác dụng lên nhiều dạng ngứa khác nhau. Thuốc có tác dụng … Xem tiếp

Fraxiparine

Mục lục FRAXIPARINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Phòng ngừa thuyên tắc mạch do huyết khối : Điều trị các huyết khối đã thành lập ở tĩnh mạch sâu : Điều trị cơn đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim không sóng Q : QUÁ LIỀU BẢO QUẢN FRAXIPARINE Thuốc Fraxiparine … Xem tiếp

Hemohes

Dung dịch truyền Hemohes Mục lục HEMOHES 6% – 10% THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU HEMOHES 6% – 10% BRAUN Dung dịch tiêm truyền 6%: chai 500 ml. Dung dịch tiêm truyền 10%: chai 500 ml. THÀNH PHẦN cho 1000 ml dịch truyền Hemohes 6% Hydroxyethyl starch 60 g Trung bình trọng lượng của phân tử lượng 200.000 Trung … Xem tiếp

Hypostamine

Mục lục HYPOSTAMINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG HYPOSTAMINE PROMEDICA viên nén: tube 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Tritoqualine 100 mg Tá dược: tinh bột bắp, lactose monohydraté, talc, gelatine, magnesium stéarate. DƯỢC LỰC Kháng histamine toàn thân: ức chế histidine d carboxylase trên cơ thể sống, làm ngưng sự hình thành histamine nội sinh từ histidine trong mô và làm giảm hàm lượng histamine trong huyết thanh và … Xem tiếp

Kim tiền thảo opc

Mục lục KIM TIỀN THẢO THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN KIM TIỀN THẢO viên bao đường 120 mg: lọ 100 viên, 200 viên. viên bao phim 120 mg: lọ 100 viên, 200 viên. thuốc nước 120 mg/ml: chai 100 ml, 180 ml kèm theo ly đong lường. THÀNH PHẦN cho 1 viên bao đường Cao khô Kim tiền thảo (extractum siccum Desmodii styracifolii) 120 mg cho 1 viên bao phim Cao khô Kim tiền thảo (extractum … Xem tiếp

Lipobay

Thuốc Lipobay Mục lục LIPOBAY THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU LIPOBAY BAYER PHARMA Viên bao phim 0,2 mg: hộp 28 viên – Bảng B. Viên bao phim 0,3 mg: hộp 28 viên – Bảng B. THÀNH PHẦN cho 1 viên Cerivastatin sodium 0,2 mg cho 1 viên Cerivastatin sodium 0,3 … Xem tiếp

Thuốc Meprasac điều trị bệnh viêm loét dạ dày

Mục lục MEPRASAC THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU MEPRASAC Viên nén 20 mg: chai 10 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Omeprazole 20 mg TÍNH CHẤT Meprasac thuộc nhóm hợp chất chống bài tiết dạ dày mới thuộc nhóm benzimidazole, không có tác dụng kháng cholinergic hay kháng H2 . Omeprazole giảm sự bài tiết acid dạ dày … Xem tiếp

Hoắc hương

Hoắc hương Mục lục Tên và nguốn gốc Phân bố môi trường sống Thu hái Bào chế Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Cách dùng và liều dùng Kiêng kỵ Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên và nguốn gốc – Tên thuốc: Hoắc hương (Xuất xứ: Biệt lục) – Tên khác: Thổ hoắc hương (土藿香), Miêu bả (猫把), Thanh hành bạc hà (青茎薄荷), Bài hương thảo (排香草), Đại diệp bạc hà (大叶薄荷), Lục hà hà (绿荷荷), Xuyên … Xem tiếp

Long cốt

Long cốt ( 龙骨 ) Mục lục Tên và nguồn gốc Thu hoạch Bào chế Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Cách dùng và liều dùng Kiêng kỵ Thành phần hoá học Theo “Dược phẩm vựng yếu” Bài thuốc cổ kim tham khảo Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Long cốt (Xuất xứ: Bản kinh). + Tên Trung văn: 龙骨 LONGGU + Tên Anh văn: Drgon’s bones,Fossilizid + Tên La tinh: Dược liệu Os Draconis(Fossilia OssiaMastodi), nguồn gốc khóang vật Fossilia Ossis Mastrodi + Nguồn gốc: … Xem tiếp

Tang diệp

Tang diệp Tang diệp ( 桑叶 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Tang diệp (Xuất xứ: Bản kinh). + Tên khác: Thiết phiến tử (铁扇子). + Tên Việt Nam: Lá dâu. + Tên Trung văn: 桑叶 SANGYE + Tên Anh Văn: MulberryLeaf + Tên La tinh: Dược liệu FoliumMori; Morus alba L. nguồn gốc thực vật. + Nguồn gốc: Là lá của cây dâu thực vật Họ dâu tằm (Moraceae). Thu hái Giữa tháng 10~11 sau sương thu hái, bỏ đi tạp chất, phơi khô. Bào chế – … Xem tiếp

Xạ can

Xạ can Xạ can ( 射干 ) Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Xạ can + Tên khác: Ô phiến (乌扇), Ô bồ (乌蒲), Hòang viễn (黄远), Dạ can (夜干), Ô yếu (乌要), Ô xuy (乌吹), Qủy phiến (鬼扇) v.v… + Tên Trung văn: 射干 SHEGAN + Tên Anh văn: Blackberrylily Rhizome + Tên La tinh: Belamcanda chinensis(L.) D C.[Ixia chinensis L.] + Nguồn gốc: Là thân rễ của Xạ can thực vật họ Diều Vĩ (freesia). Xạ can Belamcanda chinensis Dược liệu Xạ can RHIZOMA BELAMCANDAE – Thu … Xem tiếp

Bách Bộ

Bách Bộ BÁCH BỘ Tên khác: Bà Phụ Thảo (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Bách Nãi, Dã Thiên Môn Đông (Bản Thảo Cương Mục), Vương Phú, Thấu Dược, Bà Tế, Bách Điều Căn, Bà Luật Hương (Hòa Hán Dược Khảo), Man Mách Bộ, Bách Bộ Thảo, Cửu Trùng Căn, Cửu Thập Cửu Điều Căn (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Dây Ba Mươi, Đẹt Ác, Bẳn Sam, Síp (Thái), (Pê) Chầu Chàng (H’mông), Robat Tơhai, Hiungui (Giarai), Sam Sip lạc [Tày] (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Stemona tuberosa … Xem tiếp

Can khương

can khương CAN KHƯƠNG Tên Việt Nam: Khinh (Tày-Nùng), Roya, ya (Giarai), Gừng khô. Tên Hán Việt khác: Bạch khương, Quân khương (Bản Thảo Cương Mục), Bào khương, Hắc khương, Thánh khương, Đạm can khương (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Zingiber offcinale Roscoe Họ khoa học: Zingiberaceae. Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, cao khoảng 1m. Thân rễ mọc phình lên thành củ, khi gìa thì có xơ. Lá không cuống, mọc cách nhau, hình mũi mác, dài tới 20cm, rộng 2cm, bẹ nhẵn, … Xem tiếp