BÙ DẺ HOA NHỎ-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÙ DẺ HOA NHỎ Tên khác: Kỳ hương. Tên khoa học: Uvaria micrantha (A.DC.) Hook.f. & Thoms.; thuộc họ Na (Annonaceae). Tên đồng nghĩa: Guatteria micrantha A. DC.; Guatteria micrantha A.DC., Mem. Anon.; Polyalthia fruticans A.DC.; Anaxagorea sumatrana Miq.; Cyathostemma sumatrana (Miq.) Boerl.; Popowia nitida King Mô tả: Dây leo 5-6m. Nhánh mảnh, lúc đầu có lông hình sao màu hung, sau hoàn toàn nhẵn. Lá có hình ngọn giáo hẹp, nhọn hai đầu, xanh đậm ở mặt trên, màu hoe ở mặt dưới; mặt trên nhẵn, trừ ở gân … Xem tiếp

BA GẠC

BA GẠC Cortex et Radix Rauvolfiae Cây Ba gạc : Rauvolfia verticillata Tên khác: La phu mộc Tên khoa học: Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. = R. chinensis Hemsl. (Ba gạc); R. vomitoria Afz. (Ba gạc bốn lá); R. cambodiana Pierre (Ba gạc lá to); R. canescens L. (Ba gạc Cuba); R. serpentina (L.) Benth. ex Kurz. (Ba gạc Ấn Độ), họ Trúc đào (Apocynaceae). Những loài này mọc hoang hoặc được đưa từ các nước khác về trồng ở nước ta. Mô tả: Cây nhỏ, cao 1-1,5m. Thân nhẵn, có … Xem tiếp

BINH LANG

BINH LANG (槟榔) Semen Arecae Hạt cau Tên khác: Hạt cau Tên khoa học: (Areca catechu L.), họ Cau (Arecaceae). Mô tả: Cây cau là một cây sống lâu năm, thân mọc thẳng, cao độ 15 – 20m, đường kính 10 – 15cm, thân tròn, không chia cành, không có lá, có nhiều đốt do vết lá cũ rụng, chỉ ở ngọn mới có một chùm lá to, rộng, xẻ lông chim. Lá có bẹ to. Hoa tự mọc thành buồng, ngoài có mo bao bọc, hoa đực ở trên, … Xem tiếp

BẠCH CHỈ NAM

BẠCH CHỈ NAM Tên khác: Ðậu chỉ hay Mát rừng Tên khoa học: Milletia pulchra Kurz, thuộc họ Ðậu (Fabaceae). Mô tả: Cây to, cao 5-7m. Lá kép lông chim, mọc so le, gồm 11-17 lá chét. Hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở nách lá gần ngọn. Quả đậu hình dao, nhẵn, cứng. Hạt hình trứng dẹt, màu vàng nhạt. Cây ra hoa tháng 5-6, có quả tháng 9-10. Bộ phận dùng: Thân rễ (Radix Milletiae Pulchrae). Phân bố sinh thái: Cây của miền Ðông Dương, mọc hoang … Xem tiếp

BA GẠC ẤN ĐỘ

BA GẠC ẤN ĐỘ Tên khoa học: Rauvolfia serpentina (L.) Benth. ex Kurz; thuộc họ Trúc đào (Apocynaceae). Mô tả: Cây thảo cao 40-60cm, ít nhánh, rễ to, vỏ rễ có nhiều vết nứt dọc, mủ trắng. Lá chụm 3, phiến bầu dục thon không lông, gân phụ 8-9 cặp. Cụm hoa chuỳ; cuống đỏ; hoa trắng, phía ngoài hồng, đài có 5 răng, cao 2mm; ống tràng phụ ở 1/3 trên nơi dính của các nhị; có đĩa mật; bầu không lông. Quả hạch đỏ rồi đen, to cỡ … Xem tiếp

BÁO XUÂN HOA

BÁO XUÂN HOA Tên khác: Cây điểm địa, Điểm địa, Báo xuân hoa, Hùng trâm, Hầu lung thảo. Tên khoa học: Androsace umbellata(Lour.) Merr.; thuộc họ Anh thảo (Primulaceae). Tên đồng nghĩa: Drosera umbellata Lour., Androsace saxifragifolia Bunge, Androsace umbellata (Lour.) Bentv. Mô tả: Cây thảo nhỏ sống một hay hai năm cao 5-10cm; toàn thân có lông. Lá chụm ở đất, cuống dài 1-1,5cm, có lông, phiến xoan bánh bò, dài 1,5-2cm, rộng 1,5cm, gốc tù đến hình tim, có lông thưa, mép có răng, gân phụ 2-3 cặp. … Xem tiếp

BÌM BÌM CHÂN CỌP-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÌM BÌM CHÂN CỌP Tên khác: Cây chân chó. Tên khoa học: Ipomoea pes-tigridisL.; thuộc họ Bìm bìm (Convolvulaceae). Mô tả: Cây thảo hàng năm, cứng quấn, mọc bò hay leo, dầy lông cứng. Lá hình chân vịt, dài 3-5cm, rộng 5-6cm, có 7-9 thuỳ hình ngọn giáo, nhọn sắc ở đỉnh, thon lại và rất hẹp ở phía gốc, dài 25-40mm, rộng ở khoảng giữa 15-25mm, với những lông trắng nằm ở cả hai mặt; cuống là dài 2-5cm, có lông cứng. Hoa hồng hay trắng, khoảng 10 cái, … Xem tiếp

BÙ DẺ LÁ LỚN-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÙ DẺ LÁ LỚN Tên khác: Nam kỳ hương, Dất lông. Tên khoa học: Uvaria cordata (Dun.) Wall. ex Alston; thuộc họ Na(Annonaceae). Tên đồng nghĩa: Guatteria cordata Dun.; Uvaria macrophylla Roxb. Mô tả: Cây bụi leo hay dây leo cao 5-6m; cành non có lông hung đỏ. Lá hình trứng ngược, gốc hình tim, chóp nhọn, mặt trên nhẵn, mặt dưới có nhiều lông hung đỏ. Hoa mọc thành cụm 2-4 cái, đối diện với lá, hay ở ngọn. Mỗi hoa có 3 lá dài; 5 cánh hoa đều … Xem tiếp

BẠC HÀ

BẠC HÀ (薄荷) Herba Menthae Cây Bạc hà á: Mentha arvensis L.  Tên khoa học: Mentha arvensis L. (Bạc hà Á), hoặc Mentha piperita L. (Bạc hà Âu), họ Bạc hà (Lamiaceae). Cây được trồng ở nhiều địa phương nước ta. Bộ phận dùng: Thân, cành mang lá (Herba Menthae) Phân bố: Cây được trồng ở nhiều địa phương nước ta. Mô tả: Cây thảo, sống lâu năm. Thân mềm, hình vuông. Loại thân ngầm mang rễ mọc bò lan, loại thân đứng mang lá, cao 30-40cm, có khi hơn, … Xem tiếp

BÌNH VÔI

BÌNH VÔI Tuber Stephaniae glabrae Cây Bình vôi Tên khác: Ngải tượng. Tên khoa học: Stephania glabra (Roxb.) Miers) hoặc một số loài Bình vôi khác có chứa L-tetrahydropalmatin, họ Tiết dê (Menispermaceae). Mô tả: Phần gốc thân phát triển thành củ to, có củ rất to, hình dáng thay đổi tuỳ theo nơi củ phát triển. Vỏ ngoài màu nâu đen, khi cạo vỏ ngoài có màu trắng xám. Hoặc đã thái thành miếng to, nhỏ không đều, có màu trắng xám, vị đắng. Bộ phận dùng: Phần gốc … Xem tiếp

BẠCH CỔ ĐINH

BẠCH CỔ ĐINH Tên khác: Ða quả tán phòng Tên khoa học: Polycarpaea corymbosa(L.) Lam; thuộc họ Cẩm chướng (Caryophyllaceae). Mô tả: Cây thảo cao 10-40cm, có nhánh nhiều hay ít, nhẵn hay có lông len màu trắng. Lá hình dải, nhọn, có lòng cứng thành mũi nhọn ngắn ở đầu, nhẵn hay hơi có lông, dài 5-20mm, mọc đối hay mọc vòng. Hoa dạng vẩy, màu trắng hay hơi hung, thành ngù dày hay thưa. Bộ phận dùng: Toàn cây (Herba Polycarpaeae), thường gọi là Bạch cổ đinh. Phân … Xem tiếp

BA GẠC CHÂU ĐỐC

BA GẠC CHÂU ĐỐC Tên khác: cây Phao lưới. Tên khoa học: Rauvolfia chaudocensis Pierre ex Pit.; thuộc họ Trúc đào (Apocynaceae). Mô tả: Cây gỗ to, đường kính 50-60cm, cao tới trên 10m. Cành non màu lục nhạt hình 4 cạnh, cành bánh tẻ có nhiều nốt sần. Lá thường mọc vòng 4; phiếu lá dài 17-20cm, rộng 1-2cm, mép nguyên, đầu lá vuốt nhọn, phiến lá kéo dài men theo cuống lá. Cụm hoa dạng xim tán. Hoa nhỏ. Ðài gồm 5 lá đài màu lục nhạt, cao … Xem tiếp

CÂY BA SOI

BA SOI Tên khác: Ba soi, Hu ba soi, Mã rạng răng, lá Nến, Bùm bụp, Mán bầu, Co tân, Mã rau, Tên khoa học: Macaranga denticulata (Blume) Muell.-Arg.; thuộc họ Thầu dầu (Euphorbiaceae). Tên đồng nghĩa: Mappa denticulata Blume; Macaranga henricorum Hemsl. Mô tả: Cây gỗ lớn cao 5-18m, nhánh non có cạnh và lông màu hung. Lá có phiến hình lọng to, dài đến 17 -25cm, rộng 16-20cm, có 4 tuyến ở nơi gân của cuống, không lông, có tuyến nhỏ vàng rải rác, mép nguyên hay có … Xem tiếp

BÌM BÌM DẠI-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÌM BÌM DẠI Tên khác: Bìm nấp, Dây chìa vôi. Tên khoa học: Operculina turpethum (L.) S. Manso; thuốc họ Bìm bìm (Convolvulaceae). Tên đồng nghĩa: Convolvulus turpethum L.; Ipomoea turpethum (L.) R. Br;. Spiranthera turpethum (L.) Bojer; Operculina turpethum (L.) Peter in Engl & Prantl Mô tả: Cây thảo mọc bò và leo, khoẻ, có cành hình trụ có góc nhiều hay ít, có 4 cánh thấp. Lá xoan hay thuôn, thường hình tam giác, hình tim hay cụt ở gốc, nhọn hoặc tù, dài 5-12cm, rộng 2,5-7,5cm; cuống … Xem tiếp

BÙ DẺ TRƯỜN-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

BÙ DẺ TRƯỜN Tên khác: Bồ quả trái nhỏ. Tên khoa học: Uvaria microcarpa Champ. ex Benth.; thuộc họ Na (Annonaceae). Tên đồng nghĩa: Uvaria macrophylla var. microcarpa (Champ. ex Benth.) Fin. et Gagnep.; Uvaria badiiflora Hance Mô tả: Bụi trườn, dài chừng 2-4m hoặc dây leo thân gỗ dài 8-12m. Cành non, cuống lá và cuống hoa có lông tơ màu hung (vàng nầu). Lá phần lớn hình trứng ngược hoặc thuôn, cỡ (6)10-14(17) x (4)5-7(8)cm, mặt trên (trừ gân chính) nhẵn, mặt dưới có lông tơ, chóp lá … Xem tiếp