Kinh giới

Mục lục Tên khác: Mô tả cây: Địa lý: Thu hái: Bộ phận dùng làm thuốc: Mô tả dược liệu: Bào chế: Bảo quản: Khí vị: Chủ dụng: Cách chế: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Tên khác: Giả tô, Khương giới (Biệt Lục), Thử minh (Bản Kinh), Kinh giới huệ, Kinh giới thán, Nhất niệp kim, Tái sinh đơn, Như thánh tán, Độc hành tán, Cử khanh cố bái tán, Tịnh giới (Hòa Hán Dược Khảo), Hồ kinh giới, Thạch kinh giới, Trân la kinh (Bản Thảo Cương Mục) … Xem tiếp

Ô mai

Mục lục Tên khoa học: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Bảo quản: Thành phần hóa học: Khí vị: Chủ dụng: Cách chế: Nhận xét: Phụ GIỚI THIỆU THAM KHẢO Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng: Ô mai khương trà ẩm (trà ô mai gừng tươi) Tên khoa học: Armeniaca vulgaris Lamk. Họ khoa học: Họ Hoa Hồng (Rosaceae). Tên khác: Mai thực, xuân mai, cát mai nhục, toan mai. Phân biệt tính chất, đặc điểm: Ô mai Vị thuốc có hình cầu hoặc hình … Xem tiếp

Ích trí nhân

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Bộ phận dùng: Thu hái, chế biến: Mô tả dược liệu: Bào chế: Bảo quản: Thành phần hóa học: Tác dụng Dược lý: Tính vị qui kinh: Qui kinh: Tác dụng: Chủ trị: Kiêng Kỵ: Đơn Thuốc Kinh Nghiệm: Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên khoa học: Alpinia oxyphylla Miq. Họ khoa học: Họ Gừng (Zinggiberaceae). Tên Khác: Ích trí nhân (Ích Chí Tử) Ích trí nhân (Đắc Phối Bản Thảo), Anh Hoa Khố, Ích Chí Tử (Khai Bảo Bản Thảo), Trích Đinh … Xem tiếp

Cây gạo

CÂY GẠO Tên khác: Mộc miên. Tên khoa học: Bombax malabaricum DC. = Gossampinus malabarica (DC.) Merr. = Bombax heptaphylla Cav., họ Gạo (Bombacaceae). Mô tả: Cây to, cao đến 15m. Thân có gai và có bạnh vè ở gốc. Lá kép chân vịt, mọc so le. Hoa màu đỏ mọc thành chùm, nở trước khi cây ra lá. Quả nang to. Hạt có nhiều lông như sợi bông trắng dài. Ra hoa tháng 3, có quả tháng 5. Bộ phận dùng: Hoa, rễ, vỏ, nhựa. Phân bố: Cây mọc … Xem tiếp

Chè dây

chè dây CHÈ DÂY Tên khác: Chè hoàng gia, Song nho Quảng Đông. Tên khoa học: Ampelopsis cantoniensis (Hook. et Arn) Planch, họ Nho (Vitaceae). Mô tả: Dây leo, cành hình trụ mảnh; tua cuốn đối diện với lá, chia 2-3 nhánh. Lá hai lần kép, mang 7-12 lá chét mỏng giòn, mép có răng thấp; gân bên 4-5 đôi; lá kèm gần tròn, dạng vẩy. Ngù hoa đối diện với lá có 3-4 nhánh; nụ hoa hình trứng; hoa mẫu 5. Quả mọng hình trái xoan to 6 x … Xem tiếp

Cây dứa bà

Cây dứa bà DỨA BÀ Tên khác: Thùa, Dứa Mỹ. Tên khoa học: Agave americana L., họ Thùa (Agavaceae). Mô tả: Cây thảo to sống nhiều năm, có nhiều đọt. Lá 25-30, hình ngọn giáo, dài 1- 1,5m, màu xanh lục, mép lá có răng đen gốc rộng và một viền vàng dọc theo hai mép lá. Chuỳ hoa cao tới 10m, nhánh ngang ngắn, hoa màu vàng lục, hình lục lạc dài 2cm; nhị có chỉ nhị hẹp lồi ra ngoài. Quả nang cao 4cm, dai hay hoá gỗ, … Xem tiếp

Cây Gấc

Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Phân bố: Thu hái: Bộ phận dùng: Thành phần hoá học: Công dụng, cách dùng: Thuốc ứng dụng từ quả gấc và hạt gấc Chú ý: Tên khoa học: Momordica cochinchinensis (Lour) Spreng, họ Bầu bí (Cucurbitaceae). Tên khác: Mộc miết (木鳖), Muricic (Pháp), Cochinchina Momordica (Anh). Mô tả: Cây gấc là một loại dây leo, mỗi năm lụi một lần, nhưng lại đâm chồi từ gốc cũ lên vào mùa xuân năm sau. Lá mọc so le, chia thùy khía sâu tới … Xem tiếp

Mucothiol

Thuốc Mucothiol Mục lục MUCOTHIOL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú : LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG MUCOTHIOL Bột uống 150 mg : hộp 20 gói. Viên nén 200 mg : hộp 30 viên. THÀNH PHẦN cho 1 gói N,S-Diacetylcysteinate de methyl 150 mg cho 1 viên N,S-Diacetylcysteinate de methyl 200 mg DƯỢC LỰC Thuốc tan đàm. N,S-Diacetylcysteinate de methyl là một chất điều … Xem tiếp

Nevramin

Thuốc Nevramin Mục lục NEVRAMIN THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG NEVRAMIN viên nén: vỉ 10 viên, hộp 300 viên. thuốc tiêm: ống 2 ml, hộp 5 ống. THÀNH PHẦN cho 1 viên Thiamine tetrahydrofurfuryl disulfide 54,58 mg tương ứng: Fursultiamine 50 mg Pyridoxine chlorhydrate 250 mg Cyanocobalamine 250 mg cho 1 ống Thiamine tetrahydrofurfuryl disulfide 21,832 mg tương ứng: Fursultiamine 20 mg Pyridoxine chlorhydrate 20 … Xem tiếp

Oflocet

Thuốc Oflocet Mục lục OFLOCET THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC Phổ kháng khuẩn: CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG OFLOCET Viên nén dễ bẻ 200 mg: hộp 10 viên. Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 200 mg/40 ml: hộp 1 lọ 40 ml. THÀNH PHẦN cho 1 viên Ofloxacine 200 mg (Lactose) cho 1 lọ Ofloxacine 200 mg (Na) (5,47 mEq) DƯỢC LỰC Oflocet là kháng sinh tổng … Xem tiếp

Pansiron G

Thuốc Pansiron G Mục lục PANSIRON G THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cách dùng: BẢO QUẢN PANSIRON G ROHTO Thuốc bột: gói 1,452 g. THÀNH PHẦN cho 1 gói Sodium bicarbonate 650 mg Magnesium carbonate nặng 200 mg Calcium carbonate tủa 100 mg Sanalmin 133 mg Dịch chiết Scopolia 10 mg Diasmen SS 80 mg Prozyme 17 mg Vỏ quế 50 mg Tinh dầu quế 2 mg Sa nhân 30 mg Chương nha thái 1 mg L-Glutamine 135 mg DƯỢC … Xem tiếp

Polytonyl

Mục lục POLYTONYL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Thời gian điều trị: BẢO QUẢN POLYTONYL UPSA gói bột để pha thành dung dịnh uống dùng cho người lớn: gói 3 g, hộp 18 gói, phân liều riêng lẽ. gói bột để pha thành dung dịnh uống dùng cho trẻ em: gói 1,5 g, hộp 18 gói, … Xem tiếp

Recol

Mục lục RECOL THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LÝ LÂM SÀNG DƯỢC ĐỘNG HỌC Bảng 1 CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU BẢO QUẢN RECOL THEMIS CHEMICALS viên nén 10 mg: vỉ 25 viên, hộp 5 vỉ. viên nén 20 mg: vỉ 25 viên, hộp 5 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Lovastatin 10 mg   cho 1 viên Lovastatin 20 mg MÔ TẢ Recol là loại thuốc … Xem tiếp

Thuốc Sectral 200

Thuốc Sectral 200 Mục lục SECTRAL 200 THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU SECTRAL 200 viên nén 200 mg: hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Acébutolol chlorhydrate tính theo dạng base 200 mg (Lactose) DƯỢC LỰC Thuốc chẹn bêta chọn lọc trên bêta-1. Acebutolol được đặc trưng bởi ba đặc tính dược … Xem tiếp

Smecta

Thuốc smecta Mục lục SMECTA THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG SMECTA BEAUFOUR IPSEN Bột pha hỗn dịch uống và thụt trực tràng: hộp 30 gói, hộp 60 gói. THÀNH PHẦN cho 1 gói Smectite intergrade bản chất beidellitique 3 g (Glucose monohydrate) (0,749 g) (Saccharine sodique) (0,007 g) (Vanilline) (0,004 g) DƯỢC LỰC Với cấu trúc từng lớp và độ nhầy cao, Smecta có khả năng … Xem tiếp