Cỏ bướm nhẵn-Torenia glabra-cây thuốc nam chữa bệnh lậu

CỎ BƯỚM NHẴN Tên khác: Tô liên nhẵn. Tên khoa học: Torenia glabra Osbeck; thuộc họ Hoa mõm sói (Scrophulariaceae). Tên đồng nghĩa: Torenia diffusa D. Don, Torenia vagans Roxb., Torenia asiaticavar. parvifolia sensu Bonati, non Hook. f. Mô tả: Cây thảo bò trên kẽ đá, có rễ bất định ở mắt, cành không lông, có 4 cạnh, thân và cuống lá thường đỏ. Lá mọc đối, nhỏ; phiến hình tim, dài 2cm, mép có răng, gân phụ 3 cặp, mặt dưới đỏ, mặt trên xanh hay đỏ; cuống 5-7mm. … Xem tiếp

CỎ ĐẦU RÌU-Bích trai mồng, Rau trai lông-Cyanotis cristata-loại cây dùng làm thức ăn của trâu bò và lợn

CỎ ĐẦU RÌU Tên khác: Bích trai mồng, Rau trai lông, Rìu cong. Tên khoa học: Cyanotis cristata (L.) D.Don; thuộc họ Thài lài (Commelinaceae). Tên đồng nghĩa: Commelina cristata L.; Commelina zanonia auct. non L.; Cyanotis cristata Roem. & Schult. F. Mô tả: Cây thảo mọng nước, phân cành nhiều, các cành lúc đầu bò lan trên mặt đất, sau vươn thẳng, đâm rễ ở các đốt, có lông. Lá thuôn, hình trái xoan hay trái xoan tròn dài 2-9cm, rộng 1-2cm, không có cuống, mọc sít nhau, màu … Xem tiếp

CẢO BẢN

CẢO BẢN ( 藁本 ) Rhizoma Ligustici Tên khác: Ligusticum root, (Gaoben). Tên khoa học: Bắc cảo bản (Ligusticum jeholense Nak. et Kitaga), hay loài Ligusticum sinense Oliv., họ Cần (Apiaceae). Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, cao 0,5-1m hay hơn. Lá mọc so le, kép lông chim 2-3 lần, cuống lá dài 9-12cm, phía dưới ôm lấy thân. Lá chét hình trứng, mép có răng cưa nhỏ. Cụm hoa tán kép, có 16-20 cuống mang tán đơn; mỗi tán này mang nhiều hoa nhỏ màu trắng. Quả bế … Xem tiếp

CÂY TRÂU CỔ

CÂY TRÂU CỔ               Tên khác: Xộp, Vẩy ốc, Xồm xộp, cây Trộp, Sung thằn lằn, Cơm lênh, Bị lệ, Mộc liên, Mộc màn thầu, Quảng Đông vương bất lưu hành. Tên khoa học: Ficus pumila Lin. họ Dâu tằm (Moraceae). Mô tả: Dây leo bò với rễ bám, có mủ trắng lúc cây còn non, có những nhánh bò mang lá không có cuống, gốc hình tim, nhỏ như vẩy ốc, ở dạng trưởng thành, có những nhánh tự do mang lá lớn hơn và có cuống dài. … Xem tiếp

CA CAO-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CA CAO Tên khoa học: Theobroma cacao L.; thuộc họ Trôm (Sterculiaceae). Mô tả: Cây gỗ nhỏ, nhánh không lông. Lá có phiến tròn dài, hơi lộn ngược, dài 20-30cm, không lông; cuống phù hai đầu; lá kèm cao 1cm. Hoa nhỏ, mọc ở thân và các nhánh to, rộng 5-7mm, có đài xanh xanh; cánh hoa trắng, có hai sọc đỏ, đầu có phần phụ hẹp hình dằm, dài; nhị sinh sản 5, nhị lép 5, màu đỏ đậm. Quả dài 10-20cm, có u nần thấp, màu vàng rồi đỏ; … Xem tiếp

CẢI KIM THẤT-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CẢI KIM THẤT Tên khác: Rau lúi, Kim thất cải, Rau bầu đất. Tên khoa học: Gynura barbaraefolia Gagnep.; thuộc họ Cúc (Asteraceae). Mô tả: Cây thảo cao 80cm, có lông, thân non có cạnh. Lá xếp dọc theo thân, có lông, có thuỳ sâu, một thuỳ ở gốc cuống có dạng lá kèm; gân phụ 4 cặp. Ngù hoa kép, chia nhiều nhánh, mỗi nhánh có 1-3 hoa màu vàng, cao 1,5cm; lá bắc hẹp, cao 4-9mm. Quả bế cao 1,7mm, nhám; lông mào gồm nhiều tơ, trắng, mịn. … Xem tiếp

CÀ MUỐI-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CÀ MUỐI Tên khác: Dọc khế, Giáng lệ. Tên khoa học: Cipadessa baccifera (Roth) Miq.; thuộc họ Xoan (Meliaceae). Mô tả: Cây gỗ nhỏ, cao tới 10m, vỏ màu nâu xám; cành nhỏ, có lông mềm. Lá kép lông chim lẻ, cuống dài 8-25cm, mang 9-13 lá chét, mọc đối; phiến lá chét hình ống dài đến bầu dục, dài 1,5-8cm, rộng 1-3cm, có lông ở các gân, nhất là ở mặt dưới; gân bên 8-10 đôi. Cụm hoa hình chuỳ ở nách lá, dài 8-13cm, gần như không lông. … Xem tiếp

CÀ RỐT-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC QUÝ

CÀ RỐT Tên khoa học: Daucus carota L.; thuộc họ Cần (Apiaceae). Mô tả: Cà rốt là loại cây thảo sống 2 năm. Lá cắt thành bản hẹp. Hoa tập hợp thành tán kép; trong mỗi tán, hoa ở chính giữa thì không sinh sản và màu tía, còn các hoa sinh sản ở chung quanh thì màu trắng hay hồng. Hạt Cà rốt có vỏ gỗ và lớp lông cứng che phủ.   Bộ phận dùng: Củ và quả (Radix et Fructus Carotae). Phân bố sinh thái: Cà rốt … Xem tiếp

CÂY SE-Cây bó gãy xương, Cây B12, Liên mộc-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG

CÂY SE Tên khác: Cây bó gãy xương, Cây B12, Liên mộc. Tên khoa học: Symphytum officinale L.; thuộc họ Vòi voi (Boraginaceae). Tên đồng nghĩa: Symphytum uliginosum A. Kern. Mô tả: Cây thảo sống lâu, mọc đứng, cao 50-100cm, có lông lởm chởm. Lá mọc so le, hình trái xoan ngọn giáo, lượn sóng ở mép và thon hẹp thành cuống ở gốc. Hoa trắng, hồng hay tím, xếp thành chùm dạng bò cạp nhiều hoa; đài 5 thuỳ; tràng hình chuông, có 5 thuỳ ngắn cong ra phía … Xem tiếp

CHÂN KIỀNG-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CHÂN KIỀNG Tên khác: Cây chân kiềng, Giác đế giấy. Tên khoa học: Goniothalamus chartaceus H.L.Li; thuộc họ Na (Annonaceae). Mô tả: Cây gỗ cao 4-6m. Cành non không có lông. Lá hình mác thuôn hay hình mác hẹp, dài 11-17 (20)cm, rộng 2-3,5cm, đầu hơi nhọn, gốc hình nêm, cả hai mặt đều không có lông, gân cấp hai rất mờ; cuống lá rất ngắn (3-5mm). Hoa ở nách lá, mọc đơn độc; cuống hoa dài cỡ 1,2cm, ở gốc mang 3-4 lá bắc nhỏ. Lá đài gần hình … Xem tiếp

CHI TỬ BÌ-công dụng cách dùng-cây thuốc nam

CHI TỬ BÌ Tên khác: Chi tử bì, Cườm đỏ, I tọa đông. Tên khoa học: ltoa orientalis Hemsl.; thuộc họ Bồ quân (Flacourtiaceae). Mô tả: Cây gỗ lớn, cao đến 20m; nhánh to, có lỗ bì trên màu nâu đỏ. Lá mọc so le, có phiến hình bầu dục to, dài 15-30cm, rộng 8-15cm, mép có răng, mặt dưới không lông; gân phụ 12-20 cặp; cuống dài 3-6cm, có lông mịn. Quả to, dài 4-5cm (tới 9cm), mở thành những mảnh mỏng; hạt nhiều, dẹp, có cánh. Ra hoa … Xem tiếp

Cỏ bướm tím, Cúc tím-Torenia violacea-cây thuốc chữa kinh nguyệt không đều

CỎ BƯỚM TÍM Tên khác: Cúc tím. Tên khoa học: Torenia violacea (Azaola ex Blanco) Pennell; thuộc họ Hoa mõm sói (Scrophulariaceae). Tên đồng nghĩa: Mimulus violaceus Azaola ex Blanco, Torenia peduncularis Benth., Torenia peduncularis Benth. var. harmandiiBonati, Torenia edentula Griff. ex Benth.; Mô tả: Cây thảo hằng năm, mọc bò hay đứng, cao đến 40cm, thân mềm, nhẵn. Lá mọc đối, có cuống dài, phiến dài xoan, dài 1,5-4cm, gốc tròn hay cắt ngang, mép có răng, gân phụ 3-4 cặp mặt trên có lông thưa, mặt dưới có … Xem tiếp

CỎ ĐẦU RÌU HOA NÁCH-Bích trai nách-Cyanotis axillaris-cây thuốc trị viêm màng nhĩ và dùng đắp ngoài trị cổ trướng

CỎ ĐẦU RÌU HOA NÁCH Tên khác: Bích trai nách. Tên khoa học: Cyanotis axillaris (L.) D.Don ex Sweet; thuộc họ Thài lài (Commelinaceae). Mô tả: Cây thảo 15-50cm, thân rộng 4-6mm; có ít lông. Lá không cuống, dài 4-7cm, rộng 0,9cm, có lông ở bẹ ngắn. Xim ngắn ở nách lá, mang 2-3 hoa màu lam, lam dợt hay đỏ; 3 lá đài cao 2mm, 3 cánh lá cao 8-9mm; 6 nhị với chỉ nhị có lông tím. Quả nang 3-6mm. Ra hoa tháng 11. Bộ phận dùng:Toàn cây … Xem tiếp

CÁT CÁNH

CÁT CÁNH (桔梗) Radix Platycodi Cây Cát cánh Tên khoa học: Platycodon grandiflorum (Jacq.) A. DC.), họ  Hoa chuông (Campanulaceae). Mô tả: Cây: Cây thảo sống dai. Thân cao 50-80 cm. Lá gần như không cuống mọc đối hoặc vòng 3-4 chiếc, phiến lá hình trứng dài 3-6 cm rộng 1-2,5 cm, mép có răng cưa to. Lá phía ngọn nhỏ, có khi mọc so le. Hoa mọc riêng lẻ hoặc thành chùm thưa. Đài màu xanh hình chuông rộng. Tràng hình chuông màu lơ nhạt. Quả hình trứng ngược … Xem tiếp

CÁCH-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CÁCH Tên khác: Vọng cách, Bông cách, Cách biển. Tên khoa học: Premna corymbosa (Burm. f.) Rottl. et Willd. (P. integrifolia L.); thuộc họ Cỏ roi ngựa  (Verbenaceae). Tên đồng nghĩa: Cornutia corymbosa Burm. f., Premna serratifolia L., P. integrifoliaL., P. obtusifolia R. Br., P. integrifolia var. obtusifolia (R. Br.) P’ei Mô tả: Cây gỗ nhỏ phân nhánh, có khi mọc leo, thường có gai. Lá rất thay đổi, hình trái xoan hay trái xoan bầu dục, gốc tròn hay hình tim, chóp tù hay có mũi ngắn, dài tới … Xem tiếp