CÓC MẨN-Đa châu nằm-Polycarpon prostratum-cây thuốc chữa ho

CÓC MẨN Tên khác: Đa châu nằm. Tên khoa học: Polycarpon prostratum (Forssk.) Asch. & Schweinf.; thuộc họ Cẩm chướng (Caryophyllaceae). Tên đồng nghĩa: Polycarpon indicum(Retz.) Merr. Mô tả: Cây thảo có rễ cái to, có nhiều nhánh ở ngọn. Lá mọc đối, phiến hình trái xoan ngược, xanh, không lông, dài 7-15mm, rộng 2-5mm, gần nhẵn, có 1 gân. Cụm hoa phiến nhiều nhánh rễ đôi, có lá, các nhánh trên sít nhau thành chùm ngắn. Hoa nhỏ, xanh, hay tím khía trắng; 5 cánh hoa trắng hẹp; 5 … Xem tiếp

CÓI DÙI BẤC-Cói dùi thẳng-Scirpus juncoides-Cây làm thức ăn gia súc

CÓI DÙI BẤC Tên khác: Cói dùi thẳng, Hoàng thảo hến, Cỏ ống, Nang bong. Tên khoa học: Scirpus juncoides Roxb.; thuộc họ Cói (Cyperaceae). Tên khác: Scirpus erectus sensu E. Camus non Poir. Mô tả: Bụi cao 30-40 (120)cm; thân hình trụ, rộng 1-3mm. Lá còn là bẹ cao 2-17cm. Hoa đầu do 1-2 (6-8) bông nhỏ nâu nâu, cao 7-10mm, vẩy cao 4mm, có mũi đỏ. Quả bế màu ngà, cao 2mm, một mặt lồi, một mặt phẳng, tơ dài gần bằng quả bế. Bộ phận dùng:Toàn cây … Xem tiếp

CAM THẢO

CAM THẢO (甘草) Radix Glycyrrhizae Vị thuốc Cam thảo Bắc  Tên khác:  Cam thảo bắc.  Tên khoa học: Glycyrrhiza glabra L. hoặc Glycyrrhiza uralensis Fisher, Họ đậu (Fabaceae). Mô tả: Cây: Cây nhỏ mọc nhiều năm, có một hệ thống rễ và thân ngầm rất phát triển. Thân ngầm dưới đất có thể đâm ngang đến 2 mét. Từ thân ngầm này lại mọc lên các thân cây khác. Thân cây mọc đứng cao 0,5-1,50 m. Thân yếu, lá kép lông chim lẻ, có 9-17 lá chét hình trứng. Hoa hình bướm … Xem tiếp

CÂY GẠO

CÂY GẠO Flos, Radix, Cortex et Resina Bombacis. Tên khác: Mộc miên. Tên khoa học: Bombax malabaricum DC. = Gossampinus malabarica (DC.) Merr. = Bombax heptaphylla Cav., họ Gạo (Bombacaceae). Mô tả: Cây to, cao đến 15m. Thân có gai và có bạnh vè ở gốc. Lá kép chân vịt, mọc so le. Hoa màu đỏ mọc thành chùm, nở trước khi cây ra lá. Quả nang to. Hạt có nhiều lông như sợi bông trắng dài. Ra hoa tháng 3, có quả tháng 5. Bộ phận dùng: Hoa, rễ, … Xem tiếp

CÀ GAI-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CÀ GAI Tên khác: Dã gia; Trop som nhôm. Tên khoa học: Solanum coagulans Forsk.; thuộc họ Cà (Solanaceae). Tên đồng nghĩa: Solanum incanum L. Mô tả: Cây thảo hay cây nhỏ cao 0,5-2m, có lông dày vàng vàng và nhiều gai ở thân và lá. Lá có phiến thon, có thuỳ cạn, đầu tù, gốc thường không cân xứng, gân phụ 5-6 cặp. Xim ở ngoài nách lá; hoa màu xanh lam; đài có gai 1cm; tràng có lông ở mặt ngoài. Quả mọng, đường kính 2,5cm, màu vàng … Xem tiếp

CẨM CÙ XOAN NGƯỢC-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CẨM CÙ XOAN NGƯỢC Tên khác: Hồ da xoan ngược. Tên khoa học: Hoya obovata Decne.; thuộc họ Thiên lý (Asclepiadaceae). Mô tả: Phụ sinh to; thân có đường kính 5-7mm. Lá mập, dày; phiến không lông, xoan ngược, đầu lõm, gốc hình tim, gân phụ thường không thấy, 3-4 cặp; cuống 1cm. Tán hình cầu, ở nách lá, trên cuống đứng cao; hoa nhiều, trắng hay hồng hồng, trên cuống đài 1-2cm, mảnh; tràng rộng 14-16mm; tràng phụ hình sao to. Có một thứ khác, var. kerrii (Craib) Cost., … Xem tiếp

CAO CẲNG LÁ NHỎ-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CAO CẲNG LÁ NHỎ Tên khác: Cỏ lưỡi gà, Xà thảo bò. Tên khoa học: Ophiopogon reptans Hook. f. thuộc họ Hoàng tinh (Convallariaceae). Mô tả: Cây thảo nhiều năm có thân bò dài đến 90cm, cứng, thân đứng ngắn. Lá nhiều, hẹp dài, dài 12-15cm, rộng 3-4(6)mm; gân 5; bẹ có mép mỏng, trắng. Chùm hoa dài 6-8cm; ở nách mỗi lá bắc có 1-2 cuống dài đến 1cm mang 1-2 hoa; bao hoa 6 mảnh; nhị 6; bầu 3 ô, 2 noãn. Quả mọng chứa 1 hạt tròn, … Xem tiếp

CÂU ĐẰNG QUẢ KHÔNG CUỐNG-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CÂU ĐẰNG QUẢ KHÔNG CUỐNG Tên khác: Dây móc câu, Quáu. Tên khoa học: Uncaria sessilifructus Roxb.; thuộc họ Cà phê (Rubiaceae). Mô tả: Cây nhỡ leo, dài 5-7m; cành non vuông, có lông mịn. Lá có phiến xoan hay xoan rộng, to 11×6,5cm, đầu có mũi dài, gốc hơi không cân đối, mặt trên nâu, mặt dưới nâu mốc, gân phụ 4-5 cặp; cuống 1-1,5cm; lá kèm mau rụng. Hoa đầu trên cuống đài 3-4cm, có lông mịn. Quả nang hình thoi, dài 13-15mm, có lông. Hạt nhỏ 0,5mm, … Xem tiếp

CHÂN CHIM NÚI ĐÁ-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CHÂN CHIM NÚI ĐÁ Tên khác: Chân chim lớn, Đại đinh hai hột. Tên khoa học: Macropanax dispermus (Blume) Kuntze; thuộc họ Ngũ gia bì (Araliaceae). Tên đồng nghĩa: Macropanax oreophilus Miq. Mô tả: Cây gỗ cao 12m, cành không lông. Lá mang (3) 5 (7) lá chét không lông, mép có răng, gân phụ mảnh, lá kèm dính vào cuống. Chuỳ mang tán ở ngọn to, có lông hình sao; hoa nhỏ, có đốt trên cuống, nơi đốt cuống phình ra như đĩa; đài không lông, cánh hoa 5; … Xem tiếp

CHÌA VÔI BỐN CẠNH-CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG-CÂY THUỐC NAM

CHÌA VÔI BỐN CẠNH Tên khác: Dây tai chua, Nho tía. Tên khoa học: Cissus quadrangularis L.; thuộc họ Nho (Vitaceae). Mô tả: Dây leo với thân có 4 cạnh nhọn, cao như cánh. Lá có phiến hình tim tam giác to 3-4cm, đáy ngang hơi lõm, mép có rãnh nằm, thưa gân từ gốc 3, gân phụ 2-3 cặp; cuống dài gần bằng phiến. Cụm hoa đối diện với lá; nụ không lông; cánh hoa 4, dây đỏ mặt ngoài; nhị 4, bao phấn vàng; dĩa mật cao, vàng; … Xem tiếp

CỌ-Kè Nam, Cây lá gồi, Cây lá nón, Kè đỏ-cây thuốc nam rễ chữa bạch đới, khí hư

CỌ Tên khác: Cọ, Kè Nam, Cây lá gồi, Cây lá nón, Kè đỏ. Tên khoa học: Livistona saribus (Lour.) Merr. ex A.Chev.; thuộc họ Cau (Arecaceae). Tên đồng nghĩa: Corypha saribus Lour.; Saribus cochinchinensis Blume; Livistona cochinchinensis (Blume) Mart.; Mô tả: Cây thân cột cao 10-25m; thân to 20-30cm, bao những cuống lá còn lại. Lá to mọc tập trung ở ngọn; phiến hình quạt, màu lục tươi, các chót tia ngắn, không rủ xuống; cuống có gai thưa và ngắn. Cụm hoa là chùy dài cỡ 1m; hoa … Xem tiếp

CÒ CÒ-Ngổ rừng, Tu hùng tai-Pogostemon auricularius-cây thuốc chữa đau dạ dày

CÒ CÒ Tên khác: Ngổ rừng, Tu hùng tai. Tên khoa học: Pogostemon auricularius (L.) Hassk.; thuộc họ Bạc hà (Lamiaceae). Tên đồng nghĩa: Dysophylla auricularia (L.) Blume Mô tả: Cây thảo hằng năm; cao 0,50-1,50m. Thân vuông, dãy nhiều hay ít, mọc đứng hay nằm, phân nhánh, có lông lởm chởm, với lông dài rậm. Lá mọc đối, khụng cuống hay có cuống, phiến bầu dục, thuôn hay thuôn-mũi mác, gần nhọn ở đầu, dài 3-7cm, rộng 1,5-2,5cm, tròn ở gốc, thường có răng cưa mép. Hoa bầu dục … Xem tiếp

CÓI DÙI CÓ ĐỐT-Hoàng thảo đốt-Scirpus articulatus-cây thuốc có tác dụng xổ

CÓI DÙI CÓ ĐỐT Tên khác: Hoàng thảo đốt. Tên khoa học: Scirpus articulatus L.; thuộc họ Cói (Cyperaceae). Mô tả: Bụi tròn, cao 10-50cm, thân hình trụ, to 2-6mm, có ngấn ngang. Lúc non lá toả ra ở mặt đất. Cụm hoa thấp, có một lá bắc nhọn to tiếp tục cao như thân; xim co tròn, bông nhỏ cao 8-12mm, màu nâu hay đo đỏ, vẩy cao 1mm, đầu tù, nhị 3. Quả bế đen có 3 mặt hơi lõm, cao 1,7mm. Bộ phận dùng:Toàn cây (Herba Articulati). … Xem tiếp

CAM THẢO DÂY

CAM THẢO DÂY Herba Abri precatorii Cây Cam thảo dây Tên khác: Dây cườm cườm, Dây chi chi. Tên khoa học: Abrus precatorius L. họ Đậu (Fabaceae). Mô tả: Cây leo với cành nhánh nhiều và mảnh. Lá kép lông chim chẵn gồm 9-11 cặp lá chét thuôn, tù, màu lục sẫm; cuống lá chét và cuống lá kép đều có đốt. Hoa nhiều, nhỏ, màu hồng hay tím nhạt, có tràng hoa dạng bướm, xếp thành chuỳ ở nách lá. Quả đậu dẹt, có 3-7 hạt. Hạt hình trứng, … Xem tiếp

CÂY LÁ NGÓN

CÂY LÁ NGÓN Tên khoa học: Gelsemium elegans Benth., họ Mã tiền (Loganiaceae). Mô tả: Cây lá ngón thuộc loại cây bụi leo, có nhiều cành leo dựa vào cây khác. Lá mọc đối, màu xanh bóng, hình tròn, đầu nhọn. Hoa mọc thành chùm ở kẽ lá hoặc đầu cành, màu vàng, hình ống nhỏ, xòe 5 cánh. Mùa hoa từ tháng 6 – 10. Quả nang thon dài, màu nâu, chứa nhiều hạt. Hạt nhỏ, hình hạt đậu, màu nâu nhạt, có cánh mỏng phát tán theo gió … Xem tiếp