Huyệt Uỷ Trung

Mục lục Uỷ Trung Tên Huyệt Uỷ Trung: Đặc Tính Huyệt Uỷ Trung: Vị Trí Huyệt Uỷ Trung Giải Phẫu: Tác Dụng Huyệt Uỷ Trung: Chủ Trị Huyệt Uỷ Trung: Phối Huyệt: Cách châm Cứu Huyệt Uỷ Trung: Tham Khảo: Uỷ Trung Tên Huyệt Uỷ Trung: Huyệt nằm ở giữa (trung) nếp gấp nhượng chân (uỷ ) vì vậy gọi là Uỷ Trung. Tên Khác: Huyết Khích, Khích Trung, Thối Ao, Trung Khích, Uỷ Trung Ương. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (Linh khu.2). Đặc Tính Huyệt Uỷ Trung: Huyệt thứ … Xem tiếp

Huyệt Đởm Du

Mục lục Đởm Du Tên Huyệt Đởm Du: Xuất Xứ: Đặc Tính Huyệt Đởm Du: Vị Trí Huyệt Đởm Du: Giải Phẫu: Tác Dụng Huyệt Đởm Du: Chủ Trị Huyệt Đởm Du: Phối Huyệt: Cách châm Cứu Huyệt Đởm Du: Ghi Chú Tham Khảo: Đởm Du Tên Huyệt Đởm Du: Huyệt có tác dụng đưa kinh khí vào (du) Phủ Đởm, vì vậy gọi là Đởm Du. Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch’ (Linh khu.10) Đặc Tính Huyệt Đởm Du: Huyệt thứ 19 của kinh Bàng Quang. Thuộc nhóm huyệt Tứ … Xem tiếp

Huyệt Thính Cung

Thính Cung Tên Huyệt Thính Cung: Huyệt là chỗ (cung) có ảnh hưởng đến thính lực (việc nghe – thính), vì vậy gọi là Thính Cung Tên Khác: Đa Sở Văn. Xuất Xứ: Thiên ‘Thích Tiết Chân Tà’ (Linh khu.75). Đặc Tính Huyệt Thính Cung: Huyệt thứ 19 của kinh Tiểu Trường. Có những mạch phụ đi tới chính kính Thiếu Dương (Tam Tiêu và Đởm), Thủ Thái Dương. Vị Trí Huyệt Thính Cung: Khi há miệng, huyệt ở chỗ lõm phía trước bình tai, sau lồi cầu xương hàm … Xem tiếp

Huyệt Nội Đình

Nội Đình Tên Huyệt: Đoài theo Kinh Dịch có nghĩa là cửa (môn), miệng (khẩu), ví như cái đình. Huyệt ở phía trong (nội) so với huyệt Lệ Đoài, vì vậy gọi là Nội Đình (Thường Dụng Du Huyệt Lâm Sàng Phát Huy). Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (Linh khu.2) Đặc Tính: Huyệt thứ 44 của kinh Vị. Huyệt Vinh, thuộc hành Thuỷ. Có tác dụng giảm nhiệt trong bệnh do thấp nhiệt. Vị Trí huyệt: Nơi nối thân với đầu sau xương đốt 1 của ngón chân thứ 2, … Xem tiếp

Huyệt Thái Ất

Thái Ất Tên Huyệt: Thái = lớn; Ất : chỉ Vị Trường có hình dạng quanh co giống chữ Ất. Huyệt ở tại Vị Trí huyệt tương ứng với Trường Vị, có hình dạng giống chữ Ất, vì vậy gọi là Thái Ất (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: Huyệt thứ 23 của kinh Vị. Vị Trí huyệt: Rốn lên 2 thốn (huyệt Hạ Quản – Nh.10), đo ngang ra 2 thốn. Giải Phẫu: Dưới da là cân cơ chéo to, cơ thẳng to, mạc … Xem tiếp

Huyệt Thừa Khấp

Thừa Khấp Tên Huyệt Thừa Khấp: Huyệt có tác dụng trị chứng nước mắt chảy khi ra gió và cầm được nước mắt trong bệnh túi lệ viêm, vì vậy gọi là Thừa Khấp (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Diên Liêu, Hề Huyệt, Khê Huyệt. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính Huyệt Thừa Khấp: Huyệt thứ 1 của kinh Vị. Huyệt giao hội với Mạch Dương Kiều và Mạch Nhâm. Vị Trí Huyệt Thừa Khấp: Dưới đồng tử 0, 7 thốn, ở chỗ gặp nhau của bờ dưới … Xem tiếp

Huyệt Chương Môn

Chương Môn Tên Huyệt: Chương = chướng ngại; Môn = khai thông. Huyệt là hội của Tạng, là cửa cho khí của 5 tạng xuất nhập, vì vậy, gọi là Chương Môn (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Lặc Liêu, Quý Lặc, Trường Bình. Xuất Xứ: Sách Mạch Kinh. Đặc Tính: Huyệt thứ 13 của kinh Can. Huyệt Hội của Tạng. Huyệt Mộ của kinh Tỳ, là huyệt chẩn đoán bệnh ở Thái Âm [Phế + Tỳ] (Manaka). Vị Trí huyệt: Ở đầu xương sườn tự do thứ 11. Giải … Xem tiếp

Huyệt Thiên Tuyền

Thiên Tuyền Tên Huyệt: Huyệt là nơi tiếp khí của Thiên Trì, lại ở giữa huyệt Thiên phủ và Cực Tuyền, vì vậy gọi là Thiên Tuyền (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Thiên Ôn, Thiên Thấp. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: Huyệt thứ 2 của kinh Tâm Bào. Vị Trí huyệt: Dưới đầu nếp nách trước, cách 2 thốn, giữa 2 cơ phần ngắn và cơ phần dài của cơ nhị đầu cánh tay. Giải Phẫu: Dưới da là khe giữa phần dài và phần ngắn của … Xem tiếp

Huyệt Giao Tín

Mục lục Giao Tín Tên Huyệt Giao Tín: Xuất Xứ: Đặc Tính Huyệt Giao Tín: Vị Trí Huyệt Giao Tín: Giải Phẫu: Chủ Trị Huyệt Giao Tín: Phối Huyệt: Cách châm Cứu: Giao Tín Tên Huyệt Giao Tín: Giao = mối quan hệ với nhau. Tín = chắc chắn. Kinh nguyệt đến đúng kỳ gọi là tín. Huyệt có tác dụng điều chỉnh kinh nguyệt đúng chu kỳ và làm cho chu kỳ kinh nguyệt trở lại bình thường, vì vậy, gọi là Giao Tín (Trung Y Cương Mục). Tên … Xem tiếp

Huyệt Thiên Khê – vị trí, tác dụng, cách xác định, ở đâu

Mục lục Thiên Khê Tên Huyệt Thiên Khê: Xuất Xứ Huyệt Thiên Khê Đặc Tính: Vị Trí Huyệt Thiên Khê Giải Phẫu: Chủ Trị Huyệt Thiên Khê Phối Huyệt: Cách châm Cứu: Ghi Chú: Thiên Khê Tên Huyệt Thiên Khê: Huyệt ở ngang với huyệt Thiên Trì (Tâm bào.1), khê ở đây chỉ nhũ trấp. Huyệt có tác dụng làm cho nhũ trấp ưu thông giống như con suối chảy, vì vậy gọi là Thiên Khê (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ Huyệt Thiên Khê : Giáp Ất Kinh. Đặc … Xem tiếp

Khổng Tối – Huyệt vị, vị trí, tác dụng, cách xác định, ở đâu

Mục lục Khổng Tối Tên Huyệt: Xuất Xứ: Đặc Tính: Vị Trí huyệt: Giải Phẫu: Tác Dụng: Chủ Trị: Phối Huyệt: Cách châm Cứu: Khổng Tối Tên Huyệt: Huyệt có tác dụng thông khí lên mũi (tỵ khổng), làm tuyên thông Phế khí, vì vậy được dùng trị các bệnh ở tỵ khổng (mũi), do đó, gọi là Khổng Tối (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: Huyệt thứ 6 của kinh Phế. Huyệt Khích của kinh Phế. Vị Trí huyệt: Ở bờ ngoài cẳng tay, … Xem tiếp

Trị mụn trứng cá bằng y học cô truyền

TRỊ MỤN TRỨNG CÁ Trứng cá là bệnh hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên. Có tới 80% người trưởng thành bị trứng cá. Bệnh gây nên do tăng sản chất bã kèm theo sự ứ đọng và viêm nhiễm ở hệ thống nang lông. Theo YHCT, bệnh trứng cá là một loại bệnh chủ yếu phát ra ở mặt, chủ yếu biểu hiện ở các tuyến nang lông có tên gọi: tòa ế, phân thích, khâu chẩn. Nguyên nhân bệnh trứng cá chủ yếu là do tố thể người … Xem tiếp

Kỹ thuật Chườm nóng – chườm lạnh của điều dưỡng

Chườm nóng – chườm lạnh Tác dụng của chườm nóng chườm lạnh Tổ chức Chườm nóng Chườm lạnh Da – Tăng nhiệt độ của da làm ấm nóng đỏ. Tăng sự bài tiết của da. Giảm nhiệt độ của da làm lạnh nhợt nhạt. Giảm sự bài tiết của da. Các mô liên kết của da – Giãn cân cơ, giảm co thắt. Mạch máu – Giãn mạch, tăng tuần hoàn ngoại vi. – Co mạch, giảm mạch giảm phù nề. Thần kinh – Mức độ trung bình: làm êm … Xem tiếp

Nhu cầu dinh dưỡng

Nhu cầu dinh dưỡng – khẩu phần ăn – điều dưỡng 1. Đại cương Trong cơ thể con người có 2 quá trình trái ngược nhau, luôn luôn gắn bó và kết hợp chặt chẽ với nhau: đó là quá trình đồng hóa và dị hóa. 1.1. Quá trình đồng hóa Bao gồm các phản ứng chuyển các phân tử hữu cơ có trong thức ăn (glucid, protid, lipid) thuộc các nguồn gốc khác nhau (động vật và thực vật) thành chất hữu cơ đặc hiệu của cơ thể để … Xem tiếp

Theo dõi mạch, đếm mạch

THEO DÕI MẠCH Đại cương Định nghĩa Mạch là cảm giác đập của tim khi ta sờ tay lên thành động mạch ở sát xương. Nhận định mạch ngoại biên cần phải biết các tính chất của mạch, gồm các yếu tố: Tần số: số lần tim đập trong 1 phút. Cường độ: tim đập mạnh hay yếu. Nhịp điệu: tim đập đều hay không đều. Sức căng: thành mạch mềm hay cứng. Khi nhận định mạch còn giúp ta đánh giá cung lượng tim (CO: cardiac output) là số … Xem tiếp