Phòng phong

Phòng phong Phòng phong ( 防风) Mục lục Tên và nguồn gốc Thu hoạch Bào chế Bảo quản Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Cách dùng và liều dùng Kiêng kỵ – Dùng thuốc phân biệt – Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên và nguồn gốc + Tên thuốc: Phòng phong. + Tên khác: Đồng vân (铜芸), Hồi vân (茴芸), Hồi thảo (茴草), Bách chi (百枝), Lư căn (闾根), Bách phỉ (百蜚), Bình phong (屏风), Phong nhục … Xem tiếp

Tế tân

Tế tân ( 细辛 ) Mục lục Tên và nguồn gốc Phân bố Thu hoạch Bào chế Tính vị Qui kinh Công dụng và chủ trị Cách dùng và liều dùng Kiêng kỵ Dùng thuốc phân biệt Nghiên cứu hiện đại Bài thuốc cổ kim tham khảo Theo “Dược phẩm vựng yếu” Tên và nguồn gốc – Tên thuốc: Tế tân (Xuất xứ: Bản kinh). – Tên khác: Tiểu tân (小辛), Tế thảo (细草), Thiểu tân (少辛), Độc diệp thảo (独叶草), Kim bồn thảo (金盆草), Sơn nhân sâm (山人参). – … Xem tiếp

Ba la mật

BA LA MẬT Tên khác: Nãng gìa kết (Bản thảo cương mục), Ngư đởm tử thảo (Trung quốc cao đẳng thực vật đồ giám), Thiên bà la Vưu chu huyện (Trung quốc thụ mộc phân loại học), Thụ bà la (Quảng châu thực vật chí). Tên khoa học: Artocarpus Heterophyllus Lam. Họ khoa học: Moraceae. Mô tả: Loại cây to, cao có thể đến 30m, với cành non rất nhiều lông ở ngọn. Lá đơn, nguyên, dầy, dài 9-22cm, rộng 4-9cm, cuống 1-1,5cm. Hoa tự cái mọc ngay trên thân … Xem tiếp

Bối mẫu

bối mẫu Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Địa lý: Thu hái, sơ chế: Phần dùng làm thuốc: Mô tả dược liệu: Bào chế: Bảo quản: Khí vị: Chủ trị: Cấm kỵ: Cách chế: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Tên gọi: Tên khoa học: Fritillaria roylel Hook. Họ khoa học: Liliaceae. Thứ lớn gọi là Thổ Bối mẫu, thứ nhỏ gọi là Xuyên Bối mẫu. Tên Hán Việt khác: Càn mẫu, Khổ thái, Khổ hoa, Không thảo (Biệt Lục) Manh (Nhĩ Nhã), Manh dương thật (Bản Thảo Cương … Xem tiếp

Đại táo

Đại táo ĐẠI TÁO Tên Khác: Can táo, Mỹ táo, Lương táo (Danh Y Biệt Lục), Hồng táo (Hải Sư Phương), Can xích táo (Bảo Khánh Bản Thảo Triết Trung), Quế táo, Khư táo, Táo cao, Táo bộ, Đơn táo, Đường táo, Nhẫm táo, Tử táo, Quán táo, Đê tao, Táo du, Ngưu đầu, Dương giác, Cẩu nha, Quyết tiết, Kê tâm, Lộc lô, Thiên chưng táo, Phác lạc tô (Hòa Hán Dược Khảo), Giao táo (Nhật Dụng Bản Thảo), Ô táo, Hắc táo (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), … Xem tiếp

Khiên ngưu tử

Khiên ngưu tử KHIÊN NGƯU TỬ Tên Khác: Bạch Khiên Ngưu, Bạch Sửu, Bồn Tăng Thảo, Cẩu Nhĩ Thảo, Giả Quân Tử, Hắc Ngưu, Hắc Sửu, Nhị Sửu, Tam Bạch Thảo, Thảo Kim Linh, Thiên Gìa (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Bìm Bìm Biếc (Việt Nam), Lạt Bát Hoa Tử. Tên khoa học: Semen Pharbitidis. Họ khoa học: Họ Bìm Bìm (Convolvulaceae). Mô tả: Dây leo bằng thân quấn, thân mảnh, có lông. Lá 3 thùy nhẵn và xanh ở mặt trên, xanh nhạt và có lông ở … Xem tiếp

Nhung hươu

Mục lục LỘC NHUNG Tên khác: Nguồn gốc: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Bảo quản: Bào chế: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Tính vị: Quy kinh: Công dụng: Liều dùng: Những cấm kỵ khi dùng thuốc: Đơn thuốc nhung hươu chữa bệnh: Các bài thuốc bổ dưỡng thường dùng: LỘC NHUNG Tên khác: Ban long châu (Đạm Liêu Phương), Hoàng mao nhung, Huyết nhung, Quan lộc nhung, Huyết nhung, huyết phiến, đại đỉnh phấn.. Tên khoa học: Cornus cervi Parvum. Họ khoa học: Họ Hươu (Cervidae). … Xem tiếp

Trạch tả

Mục lục Tên khoa học: Nguồn gốc: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Bảo quản: Thành phần chủ yếu: Dược lý hiện đại: Liều thường dùng: Khí vị: Chủ dụng: Cấm kỵ: Cách chế: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Liều thường dùng: Cấm kỵ khi dùng thuốc: Các bài thuốc thường dùng: Tham khảo: Tên khoa học: Alisma plantago aquatica L. Họ khoa học: Họ Trạch tả (Alismaceae). Tiếng Trung: 泽泻 Tên khác: Văn tả Nguồn gốc: Cây Trạch tả Đây là củ trạch tả khô của loài thực vật họ … Xem tiếp

Cam thảo nam

Cam thảo nam CAM THẢO ĐẤT Tên khác: Dã cam thảo, Cam thảo nam Tên khoa học: Scoparia dulcis L., họ Hoa mõm chó (Scrophulariaceae). Mô tả: Cây thảo mọc thẳng đứng, cao 30-80cm, có thân nhẵn hoá gỗ ở gốc và rễ to hình trụ. Lá đơn mọc đối hay mọc vòng ba lá một, phiến lá hình mác hay hình trứng có ít răng cưa ở nửa trên, không lông. Hoa nhỏ, màu trắng, mọc riêng lẻ hay thành từng đôi ở nách lá. Quả nang nhỏ chứa … Xem tiếp

Cây sữa

cây sữa CÂY SỮA Tên khác: Vỏ sữa, Mùi cua, Mò cua. Tên khoa học: Alstonia scholaris (L.) R.Br., họ Trúc đào (Apocynaceae). Mô tả: Cây sữa là một loại cây to, có thể cao từ 15-30m. Cành mọc vòng, lá cũng mọc vòng, phiến lá hình bầu dục dài, đầu tù hoặc hơi nhọn, đáy lá hình nêm, mặt trên bóng, mặt dưới mờ, phiến cứng dài 8-22cm, rộng 5,5-6,5cm. Gân song song và mau. Hoa nhỏ, màu trắng xám, mọc thành xim tán. Quả gồm hai đại dài … Xem tiếp

Cây Côca

Cây Côca CÔCA Tên khoa học: Erythroxylon coca Lamk., họ Côca (Erythroxylaceae). Mô tả: Cây bụi cao 1,5-2m. Lá hình trái xoan hay bầu dục, màu xanh lục, đậm, hơi có mũi nhọn, mép nguyên; gân phụ rất mảnh. Cụm hoa xim gồm 3-10 hoa ở nách lá; hoa mẫu 5, màu vàng; 10 nhị sinh sản. Quả hạch có vỏ ngoài nạc, chứa 1 hạt. Bộ phận dùng: Lá Phân bố: Cây có nguồn gốc từ các vùng nhiệt đới, Á nhiệt đới. Cây được đưa vào trồng ở … Xem tiếp

Huyết dụ

Huyết dụ HUYẾT DỤ Tên khác: Huyết dụng, Huyết dụ lá đỏ, Phát dụ, Long huyết, Thiết dụ, Phất dụ, Chổng đeng (Tày), Co trường lậu (Thái), Quyền diên ái (Dao). Tên khoa học: Cordyline terminalis Kanth var. ferrea Bak. (Tên đồng nghĩa Cordyline fruticosa (L.) A. Cheval. và Cordyline ferrea C.Koch), họ Hành (Liliaceae). Mô tả: Cây nhỏ, cao khoảng 2 m. Thân mảnh, mang nhiều đốt sẹo, ít phân nhánh. Lá mọc tập trung ở ngọn, xếp thành 2 dãy, hình lưỡi kiếm, dài 20-50 cm, rộng 5-10 … Xem tiếp

Monotrate

Mục lục MONOTRATE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng : TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN MONOTRATE SUN PHARMA Viên nén 20 mg : vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Isosorbide mononitrate 20 mg Tá dược: Lactose BP, tinh bột BP, cellulose vi tinh thể BP, silicon dioxid keo NF, natri propyl paraben BP , bronopol BP, talcum, magnesi stearat … Xem tiếp

Neo Entrostop

Thuốc Neo-Entrostop Mục lục NEO ENTROSTOP THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN NEO ENTROSTOP Viên nén: hộp 12 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Attapulgite hoạt hóa 650 mg Pectin 50 mg DƯỢC LỰC Attapulgite hoạt hóa là magnesium aluminium silicate ngậm nước đã được tính khiết hóa và hoạt hóa bằng nhiệt để làm tăng khả năng hấp phụ. Ở dạng bột rất mịn ở thể huyền phù trong nước (5%) có pH 7-9,5, attapulgite … Xem tiếp

Novobédouze Dix Mille

Mục lục NOVOBÉDOUZE DIX MILLE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG NOVOBÉDOUZE DIX MILLE Dung dịch tiêm bắp 10 mg/2 ml: hộp 4 ống thuốc 2 ml. THÀNH PHẦN cho 1 ống thuốc Hydroxocobalamine acétate tính theo dạng base khan 10 mg DƯỢC LỰC Vitamine B12 đóng vai trò chủ yếu trong sự tổng hợp ADN, do đó nó rất cần thiết cho tất cả các mô có quá trình tái tạo mô xảy ra … Xem tiếp