Vancocin CP

Thuốc Vancocin-CP Mục lục VANCOCIN CP THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG Ở người bệnh có chức năng thận bình thường Cách pha thuốc và tính ổn định QUÁ LIỀU BẢO QUẢN VANCOCIN CP ELI LILLY Bột pha tiêm 500 mg: hộp 1 lọ bột. THÀNH PHẦN   cho 1 lọ Vancomycine chlorhydrate 500 mg DƯỢC LỰC Vancomycin hydrochloride … Xem tiếp

Kháng sinh Polymyxin

Colistin  Colistin Colimycine © (Bellon). Tính chất: kháng sinh thuộc nhóm polypeptid vòng, có tác dụng với Pseudomonas aeruginosa, colibacille, Klebsiella, Enterobacter, Salmonella, Shigella, Haemophylus, Bordetella pertussis, Pasteurelia, Citrobacter, Acinetobacter. Chỉ định Theo đường tiêm bắp thịt hay tĩnh mạch: dùng theo đường tiêm dẫn đến ngộ độc về thần kinh và về thận quan trọng; chỉ định giới hạn cho các nhiễm trùng nặng do các chủng đã kháng với các kháng sinh khác. Theo đường uống: dùng cho các ỉa chảy giả định do vi khuẩn cùng với … Xem tiếp

Viêm đại tràng sau khi sử dụng thuốc kháng sinh

VIÊM ĐẠI TRÀNG LÀNH TÍNH SAU KHI DÙNG THUỐC KHÁNG SINH Định nghĩa: những rối loạn lành tính xảy ra ờ đại tràng sau khi dùng thuốc kháng sinh. Căn nguyên: tất cả các thuốc kháng sinh đều có thể gây ra hội chứng ỉa chảy, tuy nhiên những thuốc kháng sinh phổ rộng, nhất là penicillin thuộc nhóm A, những thế hệ cephalosporin và nhất là lincomycin và clindamycin cho theo đường tiêm thường là nguyên nhân hay gặp nhất gây rối loạn ở đại tràng. Triệu chứng: ỉa … Xem tiếp

Kháng sinh

Thuốc kháng sinh Đại Cương Các khái niệm +Kháng sinh là chất lấy từ vi sinh vật (vi nấm, vi khuẩn, …), bán tổng hợp, tổng hợp, có tác dụng ức chế một số quá trình sống của vi sinh vật và đơn bào với liều thấp, không hoặc ít ảnh hư­ởng tới vật chủ Kháng sinh kìm khuẩn: ức chế đ­ược sự phát triển của vi khuẩn Kháng sinh diệt khuẩn: phá huỷ, huỷ hoại đ­ược vi khuẩn Đề kháng thuốc kháng sinh 2 dạng đề kháng: Đề kháng … Xem tiếp

Thuốc Flagyl 250mg

Thuốc Flagyl-250-mg Mục lục FLAGYL oral THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC PHỔ KHÁNG KHUẨN DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC Xét nghiệm cận lâm sàng : TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG FLAGYL oral [AVENTIS PHARMA] viên bao phim 250 mg: hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Métronidazole 250 mg DƯỢC LỰC Métronidazole là thuốc kháng khuẩn thuộc họ nitro-5 imidazole. PHỔ KHÁNG KHUẨN Các … Xem tiếp

Operoxolid

Mục lục OPEROXOLID THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG OPEROXOLID Viên nén 150 mg: vỉ 10 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Roxithromycin 150 mg   DƯỢC LỰC Roxithromycin là kháng sinh kềm khuẩn thuộc họ macrolide. Những vi khuẩn nhạy cảm bao gồm: Liên cầu, tụ cầu nhạy methicillin, Rhodococcus, Branhamelia catarrhalis, Bordetella pertussis, … Xem tiếp

Septrin

Thuốc Septrin Mục lục SEPTRIN THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Liều chuẩn: Liều đặc biệt: Đối với bệnh nhân suy thận: QUÁ LIỀU BẢO QUẢN SEPTRIN GLAXOWELLCOME Septrin-S viên nén 400 mg/80 mg. Septrin viên nang 400 mg/80 mg. Septrin viên liều gấp đôi 800 mg/160 mg. Septrin viên cho trẻ em 100 mg/20 mg. Septrin hỗn dịch cho trẻ em: chai 50 … Xem tiếp

Vancomycin hydrochloride

Vancomycin Hydrochloride Mục lục VANCOMYCIN HYDROCHLORIDE THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Lúc nuôi con bú: TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Pha chế và Tính bền: Việc sử dụng thuốc đường uống: QUÁ LIỀU VANCOMYCIN HYDROCHLORIDE Bột pha tiêm 500 mg: hộp 10 lọ. Bột pha tiêm 1 g: hộp 10 lọ. THÀNH PHẦN cho 1 lọ Vancomycine HCl 500 mg … Xem tiếp

Vancomycin – Vancocine – thuốc kháng sinh

Vancomycin Vancocine ® (Lilly). Vancomycin – tên thông dụng Tính chất: kháng sinh thuộc nhóm glycopeptid có hoạt phổ hẹp, tác dụng với các chủng gram dương, được dùng trong các nhiễm trùng bệnh viện. Phổ tác dụng: tụ cầu khuẩn (kể cả các loại kháng methicillin R), liên cầu khuẩn (gồm cả phê cầu khuẩn), cầu khuẩn ruột, vi khuẩn kỵ khí gram dương (gồm cả Clostridium difficile), Listeria monocytogenes, Corynebacterium, Actinomyces. Chỉ định Theo đường tiêm tĩnh mạch: Nhiễm trùng nặng ở người lớn do vi khuẩn gram dương, … Xem tiếp

Rocephin

Thuốc Rocephin Mục lục ROCÉPHINE THÀNH PHẦN PHỔ KHÁNG KHUẨN DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN TƯƠNG TÁC THUỐC LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Điều trị nội trú: Điều trị ngoại trú: ROCÉPHINE HOFFMANN – LA ROCHE Bột pha tiêm bắp 250 mg: lọ bột + ống dung môi 2 ml. Bột pha tiêm bắp 500 mg: lọ bột + ống dung môi 2 ml. Bột pha tiêm bắp 1 g: lọ bột + ống dung môi 3,5 ml. … Xem tiếp

CECLOR – Kháng sinh phổ rộng

Cefaclor được chỉ định cho các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm sau đây: Viêm tai giữa do pneumoniae, H. influenzae, Staphylococci, S. pyogenes, (Streptococcus beta tán huyết nhóm A) và M. catarrhalis. Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi, gây ra do pneumoniae, H. influenzae, S.pyogenes (Streptococcus beta tán huyết nhóm A) và M. catarrhalis. Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, kể cả viêm họng và viêm amiđan gây ra do pyogenes (Streptococcus beta tán huyết nhóm A) và M. catarrhalis. THUỐC CECLOR ELI … Xem tiếp

Thuốc Cortibion – liệu pháp corticoid – kháng sinh tại chỗ

Cortibion Cortibion là một phối hợp cân bằng giữa dexamethasone acetate và chloramphenicol dùng cho liệu pháp corticoid – kháng sinh tại chỗ. Chỉ định các bệnh da đáp ứng với corticoid tại chỗ và có bội nhiễm, thí dụ : chàm, vết côn trùng cắn, viêm da tiếp xúc, viêm da tiết bã nhờn, viêm da dị ứng. Mục lục CORTIBION THÀNH PHẦN TÁC DỤNG CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG CORTIBION ROUSSEL VIETNAM [AVENTIS PHARMA] Kem dùng ngoài da : … Xem tiếp

Genoptic

Thuôc genoptic Mục lục GENOPTIC THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN GENOPTIC A L L E R G A N Thuốc nhỏ mắt 0,3%: lọ 5 ml. THÀNH PHẦN cho 100 ml Gentamicine sulfate tính theo gentamicine 300 mg (Benzalkonium chlorure) (10 mg) DƯỢC LỰC Gentamicine sulfate là kháng sinh tan trong nước thuộc nhóm aminoside, nói chung có hoạt tính trên nhiều loại vi khuẩn gây … Xem tiếp

Ciprofloxacin 500mg

Mục lục Thành phần: Tính chất: Chỉ định Tác dụng không mong muốn Liều dùng-Cách dùng: Trình bày: Thành phần: Ciprofloxacin ——— 500mg Tính chất: – Ciprofloxacin là thuốc kháng sinh tổng hợp thuộc nhóm Quinolon, có hoạt tính mạnh, phổ kháng khuẩn rộng.Ciprofloxacin có tác dụng diệt khuẩn do ức chế enzym AND gyrass của vi khuẩn. Cơ chế tác dụng này khác với Penicillin, Cephalosporin, Aminoglycosid, Tetracyclin và như vậy, các vi khuẩn đề kháng với các kháng sinh này thường nhạy cảm với Ciprofloxacin. Thuốc có tác … Xem tiếp

Azithromycin – thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn

Tên thương mại: Ultreon™, Zithromax™, Azithromycin-CT™, nhiều dạng thuốc gốc Ultreon™ viên nén 600 mg Zithromax™ viên nén 250 mg và 500 mg Zithromax™ bột pha 200 mg cho mỗi 5 ml Nhóm thuốc: kháng sinh macrolide Nhà sản xuất: Pfizer, Mack-Illert và nhiều công ty khác Chỉ định: điều trị và dự phòng MAC. Viêm nhiễm đường hô hấp trên và dưới, viêm tai giữa. Lậu không biến chứng, nhiễm trùng sinh dục không biến chứng do Chalmydia trachomatis, bệnh hạ cam. Liều dùng: dự phòng tiên phát MAC: … Xem tiếp