Bạch hoa xà

Bạch hoa xà BẠCH HOA XÀ Tên khác: Kỳ Xà (Bản Thảo Cương Mục), Kiềm Xà, Khiển Tỷ Xà (Hòa Hán Dược Khảo), Ngũ Bộ Xà, Bách Bộ Xà, Kỳ Bán Xà (Dược Vật Học Đại Tự Điển), Ngân Hoàn Xà, Nhãn Kính Xà (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Rắn hổ phì, Rắn hổ đất, Rắn hổ mang, Rắn mang bạnh (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Naja Naja atra Cantor. Họ khoa học: Elapidae (Rắn Hổ). Mô tả: Là loài rắn độc dài 0,7m đến 2m … Xem tiếp

Cát căn

Mục lục Tên khoa học: Tên Hán Việt khác: Mô tả: Địa lý: Phần dùng làm thuốc: Mô tả dược liệu: Bào chế: Bảo quản: Thành phần hóa học Tác dụng dược lý Công dụng và liều dùng Bài thuốc Khí vị: Chủ dụng: Kỵ dụng: Cách chế: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO Liều dùng: Kiêng kỵ: Tên khoa học: Pueraria thomsoni Benth. Họ khoa học: Họ Cánh Bướm (Fabaceae). Tên gọi: Cát là Sắn, Căn là rễ. Cây có củ như sắn nên gọi Cát căn. Tên Hán Việt khác: … Xem tiếp

Hy thiêm thảo

Hy thiêm thảo Mục lục Tên khoa học: MÔ TẢ PHÂN BỐ, NƠI MỌC BỘ PHẬN DÙNG, THU HÁI, CHẾ BIẾN THÀNH PHẦN HÓA HỌC TÁC DỤNG DƯỢC LÝ Khí vị: Chủ dụng: Cách chế: Nhận xét: GIỚI THIỆU THAM KHẢO CÔNG DỤNG VÀ LIỀU DÙNG BÀI THUỐC Tên khoa học: Siegesbeckia orientalis L. Họ Cúc (Asteraceae) Tên khác:Cúc dính, cỏ đĩ, cỏ bà a, nụ áo rìa, cứt lợn, chó đẻ hoa vàng, sơn bích, lưỡi đòng, nhả khỉ cáy (Tày), co boóng bo (Thái) MÔ TẢ Cây thảo … Xem tiếp

Long nhãn

Long nhãn Mục lục Tên khoa học: Mô tả: Nguồn gốc: Phân biệt tính chất, hình dạng: Tính vị và công hiệu: Bảo quản: Những cấm kị trong khi dùng thuốc: Theo “Dược phẩm vựng yếu” Các phương thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên khoa học: Euphoria longana Lamk. Họ khoa học: Họ Bồ Hòn (Sapindaceae). Tên khác: Quế viên nhục, long nhãn can, mật ti, ích trí, long nhãn nhục Mô tả: Cây cao 5-7m. Lá mọc so le, kép, hình lông chim, gồm 5-9 lá chét, nguyên, hẹp, dày, cứng, … Xem tiếp

Thiên môn

Mục lục Tên khoa học: Mô Tả: Thu hoạch: Phần dùng làm thuốc: Mô tả dược liệu: Nguồn gốc: Phân biệt tính chất, đặc điểm: Bào chế: Bảo quản: Thành phần hóa học: Tác dụng dược lý: Tính vị: Quy kinh: Tác dụng: Chủ trị: Kiêng kỵ: Những cấm kỵ trong khi dùng thuốc: Theo “Dược phẩm vựng yếu” Các phương thuốc bổ dưỡng thường dùng: Tên khoa học: Asparagus cocjinchinensis (Lour.) Merr. Họ khoa học: Hành Tỏi (Liliaceae). Tên khác: Thiên môn đông Tên tiếng Trung: 天冬 Mô Tả: Cây Thiên … Xem tiếp

Đại thanh

Đại thanh BỌ MẨY Tên khác: Đại thanh Tên khoa học: Clerodendron cyrtophyllum Turcz, họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). Mục lục Mô tả: Phân bố: Thu hái: Thành phần hoá học: Công năng: Công dụng: Cách dùng, liều lượng: Bài thuốc: Theo Dược phẩm vựng yếu Mô tả: Cây bụi hay cây nhỏ cao khoảng 1-1,5m có các cành màu xanh, lúc đầu phủ lông, về sau nhẵn. Lá mọc đối, hình bầu dục- mũi mác hay hình trứng thuôn, dài 6- 15cm, rộng 2-5,7cm đầu nhọn và thường có … Xem tiếp

Cây mùi

Cây mùi CÂY MÙI Tên khác: Hồ tuy, Nguyên tuy. Tên khoa học: Coriandrum sativum L., họ Cần (Apiaceae). Mô tả: Dạng thảo nhỏ mọc hằng năm, cao 20 đến 60 cm hay hơn, nhẵn, thân mảnh, lá bóng màu lục tươi; các lá ở dưới chia thành phiến hình trái xoan, có răng; các lá ở trên chia thành tua rất nhiều. Cụm hoa tán kép. Hoa màu trắng, ít khi màu hồng. Quả hình cầu màu vàng sẫm. Bộ phận dùng: Quả (Fructus Coriandri) Phân bố: Cây được … Xem tiếp

Cây chút chít

Cây chút chít (Thổ đại hoàng, Lưỡi bò) CHÚT CHÍT Tên khác: Thổ đại hoàng, Lưỡi bò, Dương đề Tên khoa học: Rumex wallichii Meissn., họ Rau răm (Polygonaceae). Mô tả: Cây: Cây thảo, rễ khỏe, thân mọc đứng, có rãnh. Các lá gần gốc có kích thước lớn hơn các lá phần trên nhiều, phiến lá hình mũi mác dài, hẹp, hơi nhọn ơ ûhai đầu, nhẵn, mép nguyên, các lá ở phần giữa có cuống và phiến hẹp hơn, còn các lá ở trên cùng thì rất hẹp, … Xem tiếp

Đạm trúc diệp

Đạm trúc diệp Đạm trúc diệp Tên khác: Áp chích thảo, Cỏ lá tre, Sơn kê mễ ,Thủy trúc. Rễ gọi là Toái cốt tử. Tên khoa học: Lophatherum gracile Brongn., họ Lúa (Poaceae). Mô tả: Cỏ sống dai lâu năm, thân dài 0,3-0,6m, thẳng đứng hay hơi bò. Rễ phình thành củ, hình chùm. Lá mềm, xếp cách nhau, hình bầu dục dài, nhọn đầu, tròn hay hình nêm ở gốc, trông giống như lá tre, nhẵn ở mặt dưới, có lông trên gân ở mặt trên, mép nhẵn, bẹ … Xem tiếp

Methycobal

Thuốc Methycobal Mục lục METHYCOBAL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC LÝ LÂM SÀNG DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN METHYCOBAL viên nén 500 mg : vỉ 10 viên, hộp 50 vỉ. dung dịch tiêm 500 mg : ống tiêm 1 ml, hộp 10 ống. THÀNH PHẦN cho 1 viên Mecobalamin 500 mg cho 1 ml thuốc tiêm Mecobalamin 500 mg DƯỢC LỰC Methycobal là một chế phẩm có gốc mecobalamin, một loại co-enzym của vitamin … Xem tiếp

Myonal

Thuốc Myonal Mục lục MYONAL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC LÝ LÂM SÀNG Làm tăng lưu lượng máu Tác dụng giảm đau và ức chế phản xạ đau Tạo sự dễ dàng trong vận động tự ý DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN MYONAL viên nén 50 mg : vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Eperisone hydrochloride 50 mg … Xem tiếp

Nizoral Dầu gội

NIZORAL Dầu gội Mục lục NIZORAL Dầu gội THÀNH PHẦN TÁC DỤNG CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG NIZORAL Dầu gội Dầu gội 2 %: gói 6 ml, hộp 50 gói, chai 50 ml, chai 100 ml. THÀNH PHẦN cho 100 g Kétoconazole 2 g TÁC DỤNG Dầu gội Nizoral có hoạt tính kháng nấm mạnh đối với các vi nấm ngoài da dermatophyte và vi nấm men kể cả chủng vi nấm Pityrosporum. Dầu gội Nizoral … Xem tiếp

Opedroxil

Thuốc Opedroxil Mục lục OPEDROXIL THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT DƯỢC LỰC Vi sinh học CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Trẻ em: Trẻ em dưới 12 tuổi: Liều lượng trong trường hợp suy thận: OPEDROXIL Viên nang 500 mg: hộp 14 viên. Hỗn dịch uống 250 mg: gói 3 g, hộp 12, 24 và 100 gói. THÀNH PHẦN cho 1 viên Cefadroxil monohydrate, tương đương với cefadroxil base 500 mg cho 1 gói … Xem tiếp

Peflacine

Thuốc Peflacine 400 mg Mục lục PEFLACINE THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC PHỔ KHÁNG KHUẨN DƯỢC ĐỘNG HỌC Ở những người chức năng gan và thận bình thường: Ở người suy giảm chức năng thận: Ở người suy giảm chức năng gan: CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG PEFLACINE [AVENTIS PHARMA] Viên bao phim 400 mg: hộp 2 viên, hộp 10 viên. Dung … Xem tiếp

Pro Dafalgan

Thuốc Pro Dafalgan Mục lục PRO-DAFALGAN 1 g THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Phải đeo găng tay khi pha thuốc. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU PRO-DAFALGAN 1 g UPSA bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch và tiêm truyền tĩnh mạch 1 g: hộp 2 lọ bột + 2 ống dung môi 5 ml. bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch và tiêm truyền tĩnh mạch 1 g: hộp … Xem tiếp