Tăng huyết áp ở phụ nữ và phụ nữ có thai

Mục lục Tăng huyết áp ở phụ nữ và phụ nữ có thai Phụ nữ không mang thai Thuốc uống tránh thai và Tăng huyết áp Tiền sản giật và sản giật. Chọn thuốc Tăng huyết áp trong thai kỳ. Điều trị Tăng huyết áp trong thời kỳ cho con bú Tăng huyết áp và mãn kinh Hocmon liệu pháp và Tăng huyết áp Tăng huyết áp ở phụ nữ và phụ nữ có thai Phụ nữ không mang thai Ở phụ nữ có HATT thấp hơn nam giới trong giai đoạn mới … Xem tiếp

Bài thuốc Đương quy bổ huyết thang

Đương quy bổ huyết thang Thành phần: Hoàng kỳ      30g          Đương quy       6g Cách dùng: Sắc uống, uống nóng trước khi ăn. Công dụng: Bổ khí, sinh huyết. Chủ trị: Nội th­ương mệt mỏi, khí nh­ược huyết h­ư, d­ương phù vư­ợt ra ngoài, ngư­ời nóng, mặt đỏ, khát n­ước, bứt rứt, thích uống, mạch hồng đại mà hư­. Phụ nữ sau đẻ huyết hư­, phát sốt, đau đầu, mụn nhọt khi vỡ lâu không liền. Phân tích phương thuốc: Trong phương dùng nhiều Hoàng kỳ đại bổ khí của tỳ … Xem tiếp

Thuốc Bì Mẫm Viêm Bão

Bì Mẫm Viêm Bão Tên thuốc:Bì Mẫm Viêm Bão Thành phần:trùng thảo, đải mạch, cam thảo, bạch chỉ, phòng phong, gừng, quế chi ( catepillar, ma Dạng bào chế:viên Hãng xản xuất:Malayxia Quy cách đóng gói:lọ Đăng ký/Phân phối:Công Ty Cổ phần Sức Sống Việt Thành phần: Đông trùng hạ thảo, đải mạch, cam thảo, bạch chỉ, phòng phong, gừng, quế chi ( catepillar, magnolia, cinnamo, ziziphus, radix, angelia, asarum, ledebouriella, fructus… Chủ trị: Mẫn cảm mũi, viêm mũi dị ứng, viêm mũi cấp tính, mãn tính… – Chỉ với … Xem tiếp

Thuốc Clarinase Repetab|Kháng histamine và chống sung huyết

clarinase-repetab Thuốc phối hợp kháng histamine và chống sung huyết không gây ngủ, có tác dụng kéo dài. Loratadine là một kháng histamine ba vòng mạnh có tác dụng kéo dài với tác động đối kháng chọn lọc trên thụ thể H1 ngoại vi . Pseudoéphédrine sulfate là một trong những alcaloide tự nhiên của ephedra Mục lục THUỐC CLARINASE REPETAB THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Sử dụng cho trẻ em Sử dụng cho người già : LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ … Xem tiếp

Thuốc Débridat – chống co thắt cơ trơn

Thuốc Débridat – chống co thắt cơ trơn Thuốc chống co thắt có tác động trên cơ. Điều chỉnh sự vận động đường tiêu hóa.Chất chủ vận enképhalinergique ở ngoại biên. Trimébutine có thể kích thích sự vận động ở ruột và cũng có thể ức chế sự vận động này nếu trước đó đã bị kích thích. Mục lục DÉBRIDAT THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG … Xem tiếp

Cách sử dụng thuốc điều trị tăng huyết áp

Thuốc huyết áp là thuốc sử dụng thường xuyên hàng ngày của người bệnh tăng huyết áp, bởi vậy cần chú ý tuân thủ trong quá trình điều trị để đạt được hiệu quả cao nhất. Theo Tổ chức Y tế thế giới, số huyết áp tốt nhất là 120/80mmHg, số 120 là số huyết áp trên và 80 là số dưới. Bị cao huyết áp khi hai số trên dưới cao hơn 140/90. Một mục tiêu của việc điều trị cao huyết áp, trong đó có dùng thuốc, là … Xem tiếp

Nhu cầu chất đạm (protein) của con người

Đạm dịch từ chữ Protid hay Protein, gốc từ Hy Lạp: “Protos” có nghĩa là trước nhất, thiết yếu nhất. Đạm là thành phần cơ bản mà tất cả các sinh vật đều ít hoặc nhiều. Những đạm đó, về phương diện hóa học, là những liên kết có cấu trúc phức tạp, rất khác nhau về hình thức, những khi được phá vỡ ra thành sản phẩm thủy phân cuối cùng thì phần chính khoàng 80% là những Acid Amin. Số lượng và tỉ lệ Acid Amin đó cũng … Xem tiếp

Người bệnh ung thư nên ăn gì tốt nhất

Hiện nay, ngoài bệnh SIDA ra, ung thư vẫn là một trong 4 bệnh mà từ xưa đã được liệt vào loại khó chữa nhất (tứ chứng nan y: PHONG, LAO, CỔ, LẠI). Cho đến nay y học đã giải phóng được hai bệnh “Phong”, “Lao” và bước đầu đã điều trị kết quả bệnh “Cổ”, còn bệnh lại “Lại” là ung thư thì còn khó khăn, như Cornelius Moerman, chuyên viên về ung thư (Hà Lan) đã đi đến kết luận vắn tắt: “Nhiều lý thuyết khác nhau về … Xem tiếp

Thuốc Direxiode

thuốc direxiode Mục lục DIREXIODE THÀNH PHẦN CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH LÚC CÓ THAI CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG QUÁ LIỀU DIREXIODE SANOFI SYNTHELABO VIETNAM viên nén: hộp 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Diiodohydroxyquinoléine 210 mg (Saccharose) CHỈ ĐỊNH Bệnh lỵ amib đường ruột: bổ sung thuốc diệt amib ở mô trong bệnh lỵ amib ; hoặc sử dụng đơn thuần đối với người lành mạnh có amib trong lòng ruột. Được đề nghị trong điều trị bệnh … Xem tiếp

Elomet

Thuốc elomet Mục lục ELOMET THÀNH PHẦN TÁC DỤNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN ELOMET SCHERING-PLOUGH lotion bôi ngoài da 0,1%: lọ 30 ml. kem bôi ngoài da 0,1%: ống 5 g và 15 g. thuốc mỡ bôi ngoài da 0,1%: ống 5 g và 15 g. THÀNH PHẦN cho 1 ml lotion Mometasone furoate 1 mg cho 1 g kem Mometasone furoate 1 mg cho 1 g thuốc … Xem tiếp

Thuốc Extra Deep Heat

Thuốc extra-deep-heat-gel Mục lục EXTRA DEEP HEAT THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN EXTRA DEEP HEAT CT TNHH ROHTO – MENTHOLATUM (VIỆT NAM) Kem bôi ngoài da: tuýp 30 g. THÀNH PHẦN cho 1 g kem Methyl Salicylat 300 mg Menthol 80 mg DƯỢC LỰC Kem Extra Deep Heat với công thức chứa hàm lượng cao Methyl Salicylat và Menthol cho sức nóng mạnh, làm giãn các mạch gần kề mặt da, nhờ vậy các hoạt chất dễ dàng … Xem tiếp

Fucicort

Thuốc Fucicort Mục lục FUCICORT THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC DƯỢC ĐỘNG HỌC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG FUCICORT LEO PHARMA kem bôi ngoài da: ống 5 g, 15 g. THÀNH PHẦN cho 1 g kem Acid fusidic 20 mg Betamethasone valerate 1 mg DƯỢC LỰC Phối hợp steroid và kháng khuẩn dùng ngoài da. DƯỢC ĐỘNG HỌC Fucicort thấm tốt vào sâu trong da, khả năng dung nạp cao, hiếm khi xảy ra tăng mẫn cảm. … Xem tiếp

Hepasel

Thuốc Hepasel Mục lục HEPASEL THÀNH PHẦN MÔ TẢ DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN HEPASEL BEIJING UNION Viên nang 7,5 mg: hộp 90 viên, 900 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên nang Biphenyl-dimethyl-dicarboxylate 7,5 mg MÔ TẢ Hepasel là dimethyl-4,4′-dimethoxy-5,6,5′,6′-dimethylenedioxy-biphenyl-2,2′-dicarboxylate (DDB). Đây là một chất tổng hợp tương tự với schizandrin C, được chiết xuất từ Fructus Schizandrae chinensis, một dược thảo cổ truyền của Trung Quốc. Hepasel ở dạng tinh thể trắng, có công thức là C20H16O10 và có … Xem tiếp

Hytrol

Mục lục THUỐC HYTROL THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC Cơ chế tác động: CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Thận trọng lúc dùng: TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG BẢO QUẢN THUỐC HYTROL SUN PHARMA Viên nén 5 mg: vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Enalapril maleate 5 mg Tá dược: Acid maleic USP, tinh bột khô BP, lactose khan USP, talcum BP, silicon dioxid keo NF, magnesi stearat BP. DƯỢC … Xem tiếp

Komix

Thuốc Komix Mục lục KOMIX THÀNH PHẦN DƯỢC LỰC CHỈ ĐỊNH CHỐNG CHỈ ĐỊNH THẬN TRỌNG LÚC DÙNG TƯƠNG TÁC THUỐC TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG KOMIX Sirô: gói 7 ml, hộp 30 gói. Sirô: chai 60 ml. THÀNH PHẦN cho 1 gói Dextromethorphane HBr 14 mg Chlorpheniramine maleate 1,4 mg Phenylpropanolamine HCl 12,5 mg Ammonium chloride 87,5 mg cho 1 muỗng cafe (5 ml) Dextromethorphane HBr 10 mg Chlorpheniramine maleate 1 mg Phenylpropanolamine HCl 10 mg Ammonium chloride 62,5 mg DƯỢC LỰC Dextromethorphane HBr … Xem tiếp