Chỉ định: co thắt đường tiêu hoá, đường mật và đường tiết niệu.

Thận trọng: sử dụng thận trọng đối với người già, trong trường hợp loạn nhịp tim, tăng năng tuyến giáp, cơn đau thắt ngực, viêm phế quản (tăng độ nhớt dịch tiết phế quản).

Chống chỉ định

Nguy cơ mắc bệnh thiên đầu thống (glôcôm) do khép góc.

Nguy cơ bí tiểu tiện do tắc niệu đạo tiền liệt (niệu đạo nhiếp hộ).

Trào ngược dạ dày-thực quản, co thắt thực quản.

Liệt ruột.

Nhịp tim nhanh, tăng huyết áp động mạch, bệnh nhược cơ, tăng thân nhiệt, táo bón.

Có thai (vào cuối thời kỳ thai nghén, có nguy cơ gây hiệu quả như atropin ở con), đang cho con bú (thuốc bài tiết theo sữa).

Những đối tượng trên 70 tuổi.

Tác dụng phụ: khô miệng (khát, khó nuốt), rối loạn thị giác, bí tiểu tiện (nhất là ở những người có bệnh tuyến tiền liệt), chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi, những hiệu quả không mong muốn này hạn chế liều lượng trong điều trị dài hạn.

Tương tác: với những thuốc chống trầm cảm IMAO (phản ứng nghịch, toát mồ hôi, run); với những thuốc kháng tiết cholin khác; với những thuốc chống trầm cảm ba nhân vòng, những thuốc kháng histamin, và thuốc an thần kinh (tác dụng kháng tiết cholin tiềm tàng); với rượu cồn, và những amphetamin (tăng kích thích não); với morphin và những dẫn xuất tổng hợp (kéo dài hiệu quả giảm đau); tương tác có lợi với levodopa và những thuốc chống bệnh Parkinson mà hiệu quả là tiềm tàng.

CÁC BIỆT DƯỢC (các thuốc chống tiết cholin)

Atropin

Atropin – tên thông dụng

Liều lượng: người lớn: tiêm dưới da 0,25-0,5 mg.

Atropin-oxyd

Génatropine ® (Amido)

Liều lượng: người lớn: uống l-3mg/ ngày, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt, tiêm tĩnh mạch: 1,8 mg.

Cồn belladon

Gastrosédyl ® (Monin-Chanteaud) [+ cồn jusquiam].

Liều lượng: 10-40 giọt mỗi ngày.

Dihexyverin

Spasmodex ® (Crinex)

Liều lượng: người lớn: uống 20-40mg/ ngày; tiêm bắp thịt: 10-20mg/ ngày.

Flavoxat

ưnspas ® (Negma).

Nên dùng trong trường hợp co thắt bàng quang.

Liều lượng: người lớn: uống 600mg/ ngày.

Oxybutinin

Ditropan ® Synthélabo) Driptane ® (Debat)

Nên dùng để điều trị co thắt bàng quang.

Liều  lượng:  người   lớn:   uống 15mg/ngày.Trẻ em > 5 tuổi: 2,5-5mg/ ngày chia làm 2-3 lần.

Prifinium bromua

Riabal ® (Logeais)

Liều           lượng:  người   lớn:   uống 140-210mg/ ngày; trẻ em: 1 mg/kg/ ngày chia làm 3 lần.. Tiêm bắp thịt hoặc tĩnh mạch: 15-45mg/ngày.

Propanthelin bromua

Probanthine ® (Searle).

Liều lượng: người lớn: 60 mg/ ngày chia làm 4 lần.

Tiemonium

Viscéralgine ® (Riom)

Liều  lượng:  người   lớn:   uống 100-300mg/ngày, tiêm bắp thịt hoặc tĩnh mạch: 5-15 mg/ ngày.

0/50 ratings
Bình luận đóng